TRA CỨU MÃ VẬT TƯ
NHÓM VẬT TƯ
Stt NHÓM VẬT TƯ
1 VV Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
2 VV01 Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
3 VV02 Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
4 VV03 Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
5 VV04 Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
6 VV05 Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
7 VV06 Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
8 VV07 Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
9 VV08 Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
10 VV09 Van trong nhà máy alumin
11 VV10 Màng van
12 VV11 Vòi các loại
13 VK01 Que hàn
14 VK02 Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
15 VK03 Nối nhựa
16 VK04 Bích nhựa
17 VK05 Cút, côn nhựa
18 VK06 Tên nhựa
19 VK07 Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
20 VK08 Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
21 VK09 Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
22 VK10 Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
23 VK11 Các chất khác
24 VK12 Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
25 VK13 Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
26 VK14 Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
27 VK15 Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
28 VK16 Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
29 VK17 Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
30 VK18 Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
31 VK19 Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
32 VK20 Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
33 VK21 Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
34 VK22 Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
35 VK23 Vật tư chai ô xy 40 lít
36 VK24 Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
37 VK25 Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
38 VK26 Vật tư cấp cứu mỏ
39 VK27 Khuôn mẫu
40 VK28 Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
41 VK29 Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
42 VK30 Thịt và các sản phẩm tương tự
43 VK31 Rau các loại
44 VK32 Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
45 VK33 Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
46 VK34 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
47 VK35 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
48 VK36 Hạt giống các loại
49 VK37 Động vật sống
50 VK38 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
51 VK39 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
52 VK40 Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
53 VK41 Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
54 VK42 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
55 VK43 Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
56 VK44 Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
57 VK45 Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
58 VK46 Ngũ cốc
59 VK47 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
60 VK48 Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
61 VK49 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
62 VK50 Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
63 VK51 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
64 VK52 Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
65 VK53 Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
66 VK54 Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
67 VK55 Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
68 VK56 Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
69 VK57 Các sản phẩm chế biến ăn được khác
70 VK58 Đồ uống, rượu và giấm
71 VK59 Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
72 VK60 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
73 VK61 Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
74 VK62 Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
75 VK63 Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
76 VK64 Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
77 VK65 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây