Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ bảy, 25/04/2026, 05:10
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 26°c
mây cụm
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
CD50001
Dây amiang Ф20
m
2
CD50002
Dây amiang Ф10
m
3
CD50003
Dây Amiang Ф12
m
4
CD50004
Dây amiang Ф3, chịu nhiệt 126 độ C
m
5
CD50005
Dây amiang Ф3, nhiệt độ sợi 480-550 độ
m
6
CD50006
Dây amiang sợi nhỏ 3mm, nhiệt độ 480-550 độ, Ф12
m
7
CD50007
Dây băng tải lõi thép 1400 mm ST1000-1400 6x4
m
8
CD50008
Dây bơm nhựa mềm Ф21
m
9
CD50009
Dây bơm nhựa mềm Ф27
m
10
CD50010
Dây bơm nhựa mềm Ф32
m
11
CD50011
Dây bơm nhựa mềm Ф21
m
12
CD50012
Dây bơm vải Ф60
m
13
CD50013
Dây bơm vải Ф76
m
14
CD50014
Dây buộc bao ɸ12
m
15
CD50015
Dây buộc nilông ɸ5
m
16
CD50016
Dây cao su 50x8, 6 lớp bố
m
17
CD50017
Dây cao su 9,5
m
18
CD50018
Dây cao su Ф3
m
19
CD50019
Dây cao su Ф4
m
20
CD50020
Dây cao su Ф6
m
21
CD50021
Dây cao su Ф8
m
22
CD50022
Dây cao su Ф10
m
23
CD50023
Dây cao su bọc kính ɸ4
m
24
CD50024
Dây cao su chịuxút (NaOH) ɸ6
m
25
CD50025
Dây chằng ɸ1,2
m
26
CD50026
Dây chão ɸ1,5
m
27
CD50027
Dây cước 5
m
28
CD50028
Dây cước Ф5
m
29
CD50029
Dây cước phát cỏ 2,5
m
30
CD50030
Dây cước phát cỏ 3
m
31
CD50031
Dây dẫn ga vàng D12
m
32
CD50032
Dây dẫn hướng RVT10x2,5
m
33
CD50033
Dây dẫn khí nén loại xoắn 6x5
m
34
CD50034
Dây dù 20
m
35
CD50035
Dây dù 2
m
36
CD50036
Dây dù 4
m
37
CD50037
Dây dù 50
m
38
CD50038
Dây dù 6
m
39
CD50039
Dây dù 7
m
40
CD50040
Dây dù 15
m
41
CD50041
Dây dù 12
m
42
CD50042
Dây dù 8
m
43
CD50043
Dây dù dẹt bản 20, dày 3
m
44
CD50044
Dây dù neo bạt 3,5
m
45
CD50045
Dây dù nhỏ 4
m
46
CD50046
Dây dù tròn 8
m
47
CD50047
Dây dứa buộc bao 2,5
m
48
CD50048
Dây lạt nhựa 100
m
49
CD50049
Dây nhựa Ф5
m
50
CD50050
Dây nhựa Ф70
m
51
CD50051
Dây nhựa Ф8
m
52
CD50052
Dây nhựa Ф10
m
53
CD50053
Dây nhựa Ф12
m
54
CD50054
Dây nhựa Ф14
m
55
CD50055
Dây nhựa Ф16
m
56
CD50056
Dây nhựa Ф20
m
57
CD50057
Dây ni lông cuộn 100 m
cuộn
58
CD50058
Dây ruột gà xoắn
cuộn
59
CD50059
Dây rút 4x200
cái
60
CD50060
Dây rút 4x200
cái
61
CD50061
Dây rút 5 x300
cái
62
CD50062
Dây rút 5x300
cái
63
CD50063
Dây rút 8x500
cái
64
CD50064
Dây rút 8x400
cái
65
CD50065
Dây rút Inox CASLOCK 4.6x500
cái
66
CD50066
Dây rút nhựa Huada 4x200
cái
67
CD50067
Dây rút nhựa Huada 5x200
cái
68
CD50068
Dây rút nhựa 10x500 (100 cái/1 túi)
túi
69
CD50069
Dây rút nhựa 2.5x200 (100 cái/1 túi)
túi
70
CD50070
Dây rút nhựa 5x300 (100 cái/1 túi)
túi
71
CD50071
Dây rút nhựa 5x300 (100 cái/1 túi)
túi
72
CD50072
Dây rút nhựa 8x400 (100 cái/1 túi)
túi
73
CD50073
Dây tăng đơ Polyeste LC: 5000kg, L=6000
cái
74
CD50074
Dây thít 20P
cái
75
CD50075
Dây thít 4x150
cái
76
CD50076
Dây thít 4x300
cái
77
CD50077
Dây thít 50P
cái
78
CD50078
Dây thít cáp 200
cái
79
CD50079
Dây thít cáp 250
cái
80
CD50080
Dây thít cáp 300
cái
81
CD50081
Dây thít cáp 150
cái
82
CD50082
Dây thít loại ngắn 250 sợi/túi
túi
83
CD50083
Dây thít nhựa
cái
84
CD50084
Dây thít nhựa 10x500; L=500 (100 cái/túi)
túi
85
CD50085
Dây thít nhựa 3x100 (1000 cái/túi)
túi
86
CD50086
Dây thít nhựa 40x8 (250 cái/túi)
túi
87
CD50087
Dây thít nhựa 4x15
túi
88
CD50088
Dây thít nhựa 4x150 (1/2 túi)
túi
89
CD50089
Dây thít nhựa 4x200 (500 cái/túi)
túi
90
CD50090
Dây thít nhựa 5x300 (250 cái/túi)
túi
91
CD50091
Dây thít nhựa 5x300; L=300 (500 cái/gói)
túi
92
CD50092
Dây thít nhựa 8x400 (250 cái/túi)
túi
93
CD50093
Dây thít nhựa L=100
cái
94
CD50094
Dây thít nhựa L=150
cái
95
CD50095
Dây thít nhựa L=150 (200 cái/túi)
túi
96
CD50096
Dây thít nhựa L=200
cái
97
CD50097
Dây thít nhựa L=250 (200 cái/túi)
túi
98
CD50098
Dây thít nhựa L=300
cái
99
CD50099
Dây thít nhựa L=300 (200 cái/túi)
túi
100
CD50100
Dây thít nhựa L=350 (200 cái/túi)
túi
101
CD50101
Dây thít nhựa L500
cái
102
CD50102
Dây thít nhựa L100
cái
103
CD50103
Dây thít nhựa L150
cái
104
CD50104
Dây thít nhựa L200
cái
105
CD50105
Dây thít nhựa L250
cái
106
CD50106
Dây thít nhựa L300
cái
107
CD50107
Dây thít nhựa L300
cái
108
CD50108
Dây thít nhựa L300 (túi 200 cái)
túi
109
CD50109
Dây thít nhựa L350
cái
110
CD50110
Dây thít nhựa L350 (túi 200 cái)
túi
111
CD50111
Dây thít nhựa L500
cái
112
CD50112
Dây thít nhựa 40x8 (250 cái/túi)
túi
113
CD50113
Dây thít nhựa 4x150 (1/2 túi)
túi
114
CD50114
Dây thít nhựa 5x300
m
115
CD50115
Dây thít nhựa L300
m
116
CD50116
Dây thít nhựa L600
m
117
CD50117
Dây thít nhựa L150 (200 cái/túi)
túi
118
CD50118
Dây thít nhựa L250 (200 cái/túi)
túi
119
CD50119
Dây thít nhựa L350 (200 cái/túi)
túi
120
CD50120
Dây thít nhựa L100
cái
121
CD50121
Dây thít nhựa L300
cái
122
CD50122
Dây thít nhựa loại 150
cái
123
CD50123
Dây thoát hiểm hạ chậm DOOSUNG
bộ
124
CD50124
Dây thông tắc ống, cống (lò xo loại dài 10m)
cái
125
CD50125
Dây thông tin 4x0,5
m
126
CD50126
Dây thun
kg
127
CD50127
Dây thừng 14
m
128
CD50128
Dây thừng 16
m
129
CD50129
Dây thừng 18
m
130
CD50130
Dây thừng 20
m
131
CD50131
Dây thừng 22
m
132
CD50132
Dây thừng 22
m
133
CD50133
Dây thừng 4
m
134
CD50134
Dây thừng 6
m
135
CD50135
Dây thừng 7
m
136
CD50136
Dây thừng 8
m
137
CD50137
Dây thừng chịu lực 15
m
138
CD50138
Dây thừng chịu lực Φ15
m
139
CD50139
Dây thừng chịu nhiệt Φ10
m
140
CD50140
Dây thừng cột bạt
m
141
CD50141
Dây thừng cứu người
m
142
CD50142
Dây thừng D12
m
143
CD50143
Dây thừng D8-10
m
144
CD50144
Dây thừng dù 14mm
m
145
CD50145
Dây thừng Φ16
m
146
CD50146
Dây thừng nilon D16x30000
m
147
CD50147
Dây thừng nilon Φ10
m
148
CD50148
Dây thừng nilon Φ20
m
149
CD50149
Dây thừng gồm 3 sợi xoắn lại TGCN-27638 Φ20
m
150
CD50150
Dây thừng Φ30
m
151
CD50151
Dây thừng Ф25
m
152
CD50152
Dây tín hiệu loa ( loại 2 sợi )
m
153
CD50153
Dây tín hiệu Mic ( loại 1 sợi)
m
154
CD50154
Dây tổ hợp
m
155
CD50155
Dây từ cầu nối đến đề 769D 101-9125
m
156
CD50156
Dây ty ô PVC 10
m
157
CD50157
Dây ty ô PVC D6
m
158
CD50158
Dây ty ô hơi ф 6
m
159
CD50159
Tết bơm 12x12
m
160
CD50160
Tết bơm 14x14
m
161
CD50161
Tết bơm 16x16
m
162
CD50162
Tết bơm 18x18
m
163
CD50163
Tết bơm 22x22
m
164
CD50164
Tết bơm 10x10
m
165
CD50165
Tết bơm 12x12
m
166
CD50166
Tết bơm 14x14
m
167
CD50167
Tết bơm 16x16
m
168
CD50168
Tết bơm 18x18
m
169
CD50169
Tết chèn 10x10, 30 bar, 200 độ C, 10m/s
m
170
CD50170
Tết chèn 12x12, 30bar, 150oC, 10m/s
m
171
CD50171
Tết chèn 14x14, 30 bar, 650oC
m
172
CD50172
Tết chèn 16x16, 17 bar, 150 độ C, 10m/s
m
173
CD50173
Tết chèn 16x16, 30 bar, 650oC
m
174
CD50174
Tết chèn 8x8, 17bar, 550oC, 10m/s
m
175
CD50175
Tết chèn 10x10
m
176
CD50176
Tết chèn 20x20
m
177
CD50177
Tết chèn 20x20
m
178
CD50178
Tết chèn 350S44
m
179
CD50179
Tết chèn DG25 - 50x5
m
180
CD50180
Tết chèn Latty grap 6118 10x10, 0-300bar, -200oC-600oC, tốc độ <1m/s, pH=0-14
m
181
CD50181
Tết chèn Latty grap 6118 12x12, 0-300bar, -200oC-600oC, tốc độ <1m/s, pH=0-14
m
182
CD50182
Tết chèn Latty grap 6118 14x14, 0-300bar, -200oC-600oC, tốc độ <1m/s, pH=0-14
m
183
CD50183
Tết chèn Latty grap 6118 6x6, 0-300bar, -200oC-600oC, tốc độ <1m/s, pH=0-14
m
184
CD50184
Tết chèn Latty grap 6118 8x8, 0-300bar, -200oC-600oC, tốc độ <1m/s, pH=0-14
m
185
CD50185
Tết chèn tròn Ф15
m
186
CD50186
Tết chèn vuông 10x10, <550oC, 200bar, V=10m/s
m
187
CD50187
Tết chèn vuông 10x10, 550độC, pH 0~14, V=20m/s
m
188
CD50188
Tết chèn vuông 10x10, 550oC, 30bar, V=10m/s
m
189
CD50189
Tết chèn vuông 10x10; 17bar; 150độC; 10m/s
m
190
CD50190
Tết chèn vuông 12x12, <550oC, 200bar, V=10m/s
m
191
CD50191
Tết chèn vuông 12x12, 30bar, 550độC 10m/s
m
192
CD50192
Tết chèn vuông 14x14, <550oC, 200bar, V=10m/s
m
193
CD50193
Tết chèn vuông 14x14, 30bar, 550oC, 10m/s
m
194
CD50194
Tết chèn vuông 15x15, 30bar, 200 độ C
m
195
CD50195
Tết chèn vuông 15x15, t=550oC
m
196
CD50196
Tết chèn vuông 16x16, pH 0~14, t<260oC
m
197
CD50197
Tết chèn vuông 16x16; 30bar; 150độC; 10m/s
m
198
CD50198
Tết chèn vuông 18x18, PH 0-14, chịu nhiệt <260oC,
m
199
CD50199
Tết chèn vuông 20x20, 30 bar, 650oC
m
200
CD50200
Tết chèn vuông 20x20, pH 0~14, t<260oC
m
201
CD50201
Tết chèn vuông 20x20, t=150~170 độ C
m
202
CD50202
Tết chèn vuông 20x20, t=550oC
m
203
CD50203
Tết chèn vuông 22x22, PH 0-14, chịu nhiệt <260oC, vl: sợi PTFE lụa
m
204
CD50204
Tết chèn vuông 6x6, 17 bar, >100oC, 10m/s
m
205
CD50205
Tết chèn vuông 8x8; 17bar; 150độC; 10m/s
m
206
CD50206
Tết chèn vuông 8x8; 30bar; 550độC; 10m/s
m
207
CD50207
Tết chèn vuông 20x20, t>550oC
m
208
CD50208
Tết sợi bông
cuộn
209
CD50209
Tết sợi chịu nhiệt amiăng
kg
210
CD50210
Tết vuông phấn chì 20x20
m
211
CD50211
Tết vuông phấn chì 18x 18
m
212
CD50212
Tết vuông phấn chì 22x22
m
213
CD50900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
22
Hôm nay
2,067
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây