Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:36
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 25.4°c
mây thưa
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD26001
Tụ bù 12mF
2
DD26002
Tụ bù 20mF
3
DD26003
Tụ bù 32mF
4
DD26004
Tụ bù 12mF Philip CP12BP28
cái
5
DD26005
Tụ bù 20mF
cái
6
DD26006
Tụ bù 32mF
cái
7
DD26007
Tụ bù 1.5uF
cái
8
DD26008
Tụ bù 2uF
cái
9
DD26009
Tụ bù 32uF-220V
cái
10
DD26010
Tụ bù Cos phi SH IEC 60831-1 NO PCB S; No 8x78; U= 415V, Q= 50KVAR; I=69,6A
cái
11
DD26011
Tụ bù cao áp 250kVar; 6,3kV
cái
12
DD26012
Tụ bù hạ áp 440- 15KVA- 3
cái
13
DD26013
Tụ bù hạ áp 20kVar; 450VAC
cái
14
DD26014
Tụ bù hạ áp 25kVar; 450VAC
cái
15
DD26015
Tụ bù hạ áp 40uF; 450VAC
cái
16
DD26016
Tụ bù hạ áp CBB65A-1 50uF; 450VAC
cái
17
DD26017
Tụ bù hạ thế 30kVar; 450VAC
cái
18
DD26018
Tụ bù hạ thế 16kVar; 450VAC
cái
19
DD26019
Tụ bù hạ thế 220 v- 1000w
cái
20
DD26020
Tụ bù Philip CP12BP28 12mF
21
DD26021
Tụ bù SAMWHA 440v-50HZ 15KVAR
cái
22
DD26022
Tụ điện 100UF, 400VAC
23
DD26023
Tụ điện 450VAC 50/60Hz 32mF
24
DD26024
Tụ điện 50mF (dùng cho lốc điều hòa), U=450V
25
DD26025
Tụ điện ELC, 4700UF, 350V
cái
26
DD26026
Tụ điện CBB 611A 3µF 450V
27
DD26027
Tụ điện CBB 65 50µF
28
DD26028
Tụ điện 220v
cái
29
DD26029
Tụ điện 380V, 10MF
cái
30
DD26030
Tụ điện 50V, 10MF
cái
31
DD26031
Tụ điện 8V
cái
32
DD26032
Tụ điện 250V-800MF
cái
33
DD26033
Tụ điện 1,5MF
cái
34
DD26034
Tụ điện 1.5uF+-5%, 450Vac, 50/60Hz
cái
35
DD26035
Tụ điện 104-50K
cái
36
DD26036
Tụ điện 10uF+-5%, 450Vac, 50/60Hz
cái
37
DD26037
Tụ điện 12uF 250VAC +-5
cái
38
DD26038
Tụ điện 16MF
cái
39
DD26039
Tụ điện 16V
cái
40
DD26040
Tụ điện 1800uF, 550VDC
cái
41
DD26041
Tụ điện 18uF 250VAC +-5
cái
42
DD26042
Tụ điện 1M-16V
cái
43
DD26043
Tụ điện 1MF 630 1CZ -L2
cái
44
DD26044
Tụ điện 2,2-250V
cái
45
DD26045
Tụ điện 2,5MF
cái
46
DD26046
Tụ điện 2,5W
cái
47
DD26047
Tụ điện 20DBAG50.33uF(X2)+2x3300pF(Y)-L2x0.7mH-115V/250V-20A
cái
48
DD26048
Tụ điện 220V-2μF
cái
49
DD26049
Tụ điện 223Z
cái
50
DD26050
Tụ điện 224-50K
cái
51
DD26051
Tụ điện 25UF
cái
52
DD26052
Tụ điện 270uF/450V
cái
53
DD26053
Tụ điện 3 chân 45/1.5mF+5%
cái
54
DD26054
Tụ điện 3.5uF+-5%, 450Vac, 50/60Hz
cái
55
DD26055
Tụ điện 30uF 630V 50Hz/60Hz
cái
56
DD26056
Tụ điện 30uF, 630V
cái
57
DD26057
Tụ điện 32µF±10%, 250V
cái
58
DD26058
Tụ điện 32uF 250VAC +-5
cái
59
DD26059
Tụ điện 35uF +-5% 400VAC 50/60Hz HPF P1 1.75kVA
cái
60
DD26060
Tụ điện 370/400VAC, 50/60Hz, 35/1.5uF
cái
61
DD26061
Tụ điện 40MF
cái
62
DD26062
Tụ điện 45 MF 450V
cái
63
DD26063
Tụ điện 450V-1,5μF
cái
64
DD26064
Tụ điện 450V-10μF
cái
65
DD26065
Tụ điện 450V-20μF
cái
66
DD26066
Tụ điện 450V-30μF
cái
67
DD26067
Tụ điện 450x350x180
cái
68
DD26068
Tụ điện 47µF-50
cái
69
DD26069
Tụ điện 50µF/50V DC/NLW1810A
cái
70
DD26070
Tụ điện 5uF+-5%, 450Vac, 50/60Hz
cái
71
DD26071
Tụ điện 63V-1000M
cái
72
DD26072
Tụ điện 7,5 MF
cái
73
DD26073
Tụ điện 70MF
cái
74
DD26074
Tụ điện 8uF 250V 50Hz/60Hz
cái
75
DD26075
Tụ điện 8uF+-5% 450Vac 50/60Hz
cái
76
DD26076
Tụ điện ACCU 30MF-540VAC
cái
77
DD26077
Tụ điện C1Z9-630
cái
78
DD26078
Tụ điện CA 1250 25mF +/- 10%, 250V
cái
79
DD26079
Tụ điện CA50FT28, 50uF
cái
80
DD26080
Tụ điện CBB22 630V 2.2uF 225J
cái
81
DD26081
Tụ điện CBB60 20uF+-5%SH, 250Vac, 50/60Hz
cái
82
DD26082
Tụ điện CBB61 3uF+-5%, 450Vac
cái
83
DD26083
Tụ điện CBB61 4,5MS450VAC
cái
84
DD26084
Tụ điện CBB65 100mF+-5% 25/85/21 450VAC 50/60HZ
cái
85
DD26085
Tụ điện CBB65 20uF 500V
cái
86
DD26086
Tụ điện CBB65, 25uF+-5%, 480Vac
cái
87
DD26087
Tụ điện CBB80 20uF, +/- 5%SH 250Vac, 50/60Hz
cái
88
DD26088
Tụ điện CCB61 1.5uF+-5%, 380Vac, 50/60Hz
cái
89
DD26089
Tụ điện 0.56UF, 1200VDC, polypropyl
cái
90
DD26090
Tụ điện 2,2µF 450VAC 50/60Hz
cái
91
DD26091
Tụ điện ELC, 4700UF, 350VDC
cái
92
DD26092
Tụ điện 450VAC 50/60Hz 20micoF (điện)
cái
93
DD26093
Tụ điện 450VAC 50/60Hz 32mF (điện)
cái
94
DD26094
Tụ điện 0.56UF, 1200VDC, polypropyl
cái
95
DD26095
Tụ điện 1000mF; 25V; 105 độ C(M)
cái
96
DD26096
Tụ điện 2,2µF 450VAC 50/60Hz
cái
97
DD26097
Tụ điện 2mF 450VAC
cái
98
DD26098
Tụ điện 3300mF 16V
cái
99
DD26099
Tụ điện 3mF 450VAC
cái
100
DD26100
Tụ điện 470mF; 25V; 105 độ C (M)
cái
101
DD26101
Tụ điện 4mF 450VAC
cái
102
DD26102
Tụ điện 681K/1KV
cái
103
DD26103
Tụ điện 6mF; 450V (CBB611)
cái
104
DD26104
Tụ điện CBB16 20mF±5& 1400VDC
cái
105
DD26105
Tụ điện CBB61 2,5mF±5&; 450VAC
cái
106
DD26106
Tụ điện CBB61 5&mF 500VAC 40/70/21
cái
107
DD26107
Tụ điện CBB61; 2µF ± 5&; AC 50/60Hz
cái
108
DD26108
Tụ điện ELC, 4700UF, 350VDC
cái
109
DD26109
Tụ điện SH 45µF; 400VAC 50/60Hz
cái
110
DD26110
Tụ điện SH 60µF; 400VAC 50/60Hz
cái
111
DD26111
Tủ điện MKP 20mF+-10% 250V
cái
112
DD26112
Tủ điện MZN 400 4K
cái
113
DD26113
Tủ điện PEH200TT418ZMU2-M6
cái
114
DD26114
Tủ điện 300x400x250mm
cái
115
DD26115
Tụ điện 2,5MJ
cái
116
DD26116
Tụ điện ROHS3uF+-5%, 450Vac, 50/60Hz
cái
117
DD26117
Tụ điện S1201
cái
118
DD26118
Tụ điện T/QJ-29 330K 16B
cái
119
DD26119
Tụ điện TSM-16-100-MF
cái
120
DD26120
Tụ điện YQ-23-1,1MF-110Ω
cái
121
DD26121
Tụ điện YQ-23VAC
cái
122
DD26122
Tụ điện DC B43310-B9688-A1, 6800uF (A) 400V-25/085/56 10.15X
cái
123
DD26123
Tụ điện CBB 611A 3µF 450V
cái
124
DD26124
Tụ điện CBB 65 50µF
cái
125
DD26125
Tụ điện MCR-P 275V 120Ω 1W 0,22µF
cái
126
DD26126
Tụ điện 100UF, 400VAC
cái
127
DD26127
Tụ điện 450VAC 50/60Hz 20micoF (tụ điện)
cái
128
DD26128
Tụ điện 450VAC 50/60Hz 32mF
cái
129
DD26129
Tụ điện 1000mF; 25V; 105 độ C(M)
cái
130
DD26130
Tụ điện 2mF 450VAC
cái
131
DD26131
Tụ điện 3300mF 16V
cái
132
DD26132
Tụ điện 3mF 450VAC
cái
133
DD26133
Tụ điện 470mF; 25V; 105 độ C (M)
cái
134
DD26134
Tụ điện 4mF 450VAC
cái
135
DD26135
Tụ điện 681K/1KV
cái
136
DD26136
Tụ điện 6mF; 450V (CBB611)
cái
137
DD26137
Tụ điện CBB16; 20mF ± 5% 1400VDC
cái
138
DD26138
Tụ điện CBB61; 2,5mF ± 5%; 450VAC
cái
139
DD26139
Tụ điện CBB61; 5%mF 500VAC 40/70/21
cái
140
DD26140
Tụ điện CBB61; 2µF ± 5%; AC 50/60Hz
cái
141
DD26141
Tụ điện SH 45µF; 400VAC 50/60Hz
cái
142
DD26142
Tụ điện SH 60µF; 400VAC 50/60Hz
cái
143
DD26143
Tụ điện 10 uF 220V
cái
144
DD26144
Tụ điện 2.2 uF 250V
cái
145
DD26145
Tụ điện 2.5uF-220V
cái
146
DD26146
Tụ điện 250 uF 250V
cái
147
DD26147
Tụ điện 25MF-220V đèn cao áp 250W
cái
148
DD26148
Tụ điện 3 uF 220V
cái
149
DD26149
Tụ điện 30mF- 450v
cái
150
DD26150
Tụ điện 4 uF
cái
151
DD26151
Tụ điện 45MF-220V
cái
152
DD26152
Tụ điện 8 uF 220V
cái
153
DD26153
Tụ điện 32µF±10%, 250V
cái
154
DD26154
Tụ điện 47µF - 50
cái
155
DD26155
Tụ điện CA42-25B-100
cái
156
DD26156
Tụ điện K50-68-40B-1000
cái
157
DD26157
Tụ điện K50-68-25B-1000
cái
158
DD26158
Tụ điện MCR-P 275V 120Ω 1W 0,22µF
cái
159
DD26159
Tụ điện ENA-881-72
cái
160
DD26160
Tụ điện bóng cao áp CP18 250V 18uF
cái
161
DD26161
Tụ điện bóng cao áp CP32 250V 32uF
cái
162
DD26162
Tụ điện bóng cao áp CP32 250W/250V
cái
163
DD26163
Tụ điện bóng cao áp 250W
cái
164
DD26164
Tụ điện bóng cao áp G400
cái
165
DD26165
Tụ điện CA 1250 25mF +/- 10%, 250V
cái
166
DD26166
Tụ điện điều hòa 450VAC; 50/60HZ 30mF+- 5%
cái
167
DD26167
Tụ điện kích 1 pha 3 chấu 30MF
cái
168
DD26168
Tụ điện máy khoan xoay cầu СБШ 250-МНА 10ϻF-350V
cái
169
DD26169
Tụ điện máy khoan xoay cầu СБШ 250-МНА 220 MF- 63V
cái
170
DD26170
Tụ điều hòa 2 chân 50 ± 5µF / 250V
cái
171
DD26171
Tụ điều hòa 35µF ba chân
cái
172
DD26172
Tụ điều hòa 35µF hai chân
cái
173
DD26173
Tụ điều hòa 45µF hai chân
cái
174
DD26174
Tụ dùng cho lốc điều hòa 50mF, U=450V
cái
175
DD26175
Tụ giấy 1,5kΩ
cái
176
DD26176
Tụ giấy 2,2kΩ
cái
177
DD26177
Tụ giấy 2,4kΩ
cái
178
DD26178
Tụ giấy 3kΩ
cái
179
DD26179
Tụ gốm 100J
cái
180
DD26180
Tụ gốm 1000J
cái
181
DD26181
Tụ gốm 470K
cái
182
DD26182
Tụ hóa 200MF 50
cái
183
DD26183
Tụ hóa 200MF 450
cái
184
DD26184
Tụ hóa 50MF 450
cái
185
DD26185
Tụ hóa 50MF 500
cái
186
DD26186
Tụ hóa 100MF
cái
187
DD26187
Tụ hóa nichicon 450V; 680mF; Tmax: 105 độ C; KT: D35xL60mm; khoảng cách 2 bản cực 10mm
cái
188
DD26188
Tụ hóa 1MF
cái
189
DD26189
Tụ hóa nichicon 450V; 680mF; Tmax: 105 độ C; KT: D35xL60mm; khoảng cách 2 bản cực 10mm
190
DD26190
Tụ keo CBB22 400V155J
cái
191
DD26191
Tụ keo CBB22 630V225J
cái
192
DD26192
Tụ keo MYG3 20K510
cái
193
DD26193
Tụ kích 450VAC 50/60Hz 32MF
cái
194
DD26194
Tụ kích 220V 1000W
195
DD26195
Tụ kích 3 chân Rasa CD-Z400M 70-400W
196
DD26196
Tụ kích 32mF
197
DD26197
Tụ kích 450VAC 50/60Hz 32MF
198
DD26198
Tụ kích 70-400W
199
DD26199
Tụ kích CD-5 (dùng cho bóng 100W) 70-400W
200
DD26200
Tụ kích CD-5 220V; 50Hz
201
DD26201
Tụ kích CD-7CT; 220-240V, 50/60Hz
202
DD26202
Tụ kích FCD-G400
203
DD26203
Tụ kích GV 70-400W
204
DD26204
Tụ kích HPS 220V/70-400W
205
DD26205
Tụ kích 220V 1000W
cái
206
DD26206
Tụ kích 3 chân Rasa CD-Z400M 70-400W
cái
207
DD26207
Tụ kích 32mF
cái
208
DD26208
Tụ kích 70-400W
cái
209
DD26209
Tụ kích CD-5, 70-400W
cái
210
DD26210
Tụ kích CD-5, 220V; 50Hz
cái
211
DD26211
Tụ kích CD-7CT; 220-240V, 50/60Hz
cái
212
DD26212
Tụ kích FCD-G400
cái
213
DD26213
Tụ kích GV 70-400W
cái
214
DD26214
Tụ kích CH82X; 6MF; 3KV
cái
215
DD26215
Tụ kích đèn cao áp 220V-250W
cái
216
DD26216
Tụ kích đèn mê tan 220V-250W
cái
217
DD26217
Tụ kích điện cao áp 400W
cái
218
DD26218
Tụ kích H PS 220V/70-400W
cái
219
DD26219
Tụ kích Philip
cái
220
DD26220
Tụ kích Philip NI 1000LE
cái
221
DD26221
Tụ lọc nguồn 1000mF; 63V
cái
222
DD26222
Tụ lọc nguồn 33mF; 450V
cái
223
DD26223
Tụ lọc nguồn 1000mF; 63V
cái
224
DD26224
Tụ lọc nguồn 33mF; 450V
cái
225
DD26225
Tụ lọc tín hiệu điện 120x120x5mm, 220-240V
cái
226
DD26226
Tụ máy nén 50mF 450V 50Hz
cái
227
DD26227
Tụ mi ca 1000PF
cái
228
DD26228
Tụ mi ca 200ME
cái
229
DD26229
Tụ mi ca 2200ME
cái
230
DD26230
Tụ mi ca 270PE
cái
231
DD26231
Tụ mồi
cái
232
DD26232
Tụ nhôm 30µF
cái
233
DD26233
Tụ quạt gió 12mF
cái
234
DD26900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
23
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây