Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:34
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 24.4°c
mây rải rác
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Cầu chì
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD30001
Cầu chì gồm cầu chì ống thủy tinh F2AL 250V 5x20mm; giá đỡ cầu chì; đầu cốt đồng)
bộ
2
DD30002
Cầu chì 10A
cái
3
DD30003
Cầu chì 20A
cái
4
DD30004
Cầu chì 20-60A
cái
5
DD30005
Cầu chì 20-60A
bộ
6
DD30006
Cầu chì 2A
cái
7
DD30007
Cầu chì 6A Φ14x51
cái
8
DD30008
Cầu chì 0,35A
cái
9
DD30009
Cầu chì 1000A, 500VAC/DC, SEMI, W/INDC (2A, 2B)
cái
10
DD30010
Cầu chì 100A
cái
11
DD30011
Cầu chì 10A
cái
12
DD30012
Cầu chì 10A (6x38)
cái
13
DD30013
Cầu chì 10A cho hệ thống CEMS (5x20)
cái
14
DD30014
Cầu chì 125A
cái
15
DD30015
Cầu chì 125A TT1
cái
16
DD30016
Cầu chì 16A
cái
17
DD30017
Cầu chì 1A F38
cái
18
DD30018
Cầu chì 20A
cái
19
DD30019
Cầu chì 2A
cái
20
DD30020
Cầu chì 2A
cái
21
DD30021
Cầu chì 2P C65 H 20A
cái
22
DD30022
Cầu chì 313A
cái
23
DD30023
Cầu chì 32A
cái
24
DD30024
Cầu chì 35kV (0.5A; 40.5kV; 24x460)
cái
25
DD30025
Cầu chì 35kV (0.5A; 40.5kV; 40x440)
cái
26
DD30026
Cầu chì 3A
cái
27
DD30027
Cầu chì 3A F3AL250V
cái
28
DD30028
Cầu chì 3A/250V
cái
29
DD30029
Cầu chì 3A-380V, phi 10x38
cái
30
DD30030
Cầu chì 400A A70 QS400-4IL
cái
31
DD30031
Cầu chì 4A
cái
32
DD30032
Cầu chì 4A (Phi 8.5x31.5)
cái
33
DD30033
Cầu chì 500A
cái
34
DD30034
Cầu chì 50mA 125V
cái
35
DD30035
Cầu chì 6/10A 125V
cái
36
DD30036
Cầu chì 6/10A 125V LFMX (2 chân module ovation
cái
37
DD30037
Cầu chì 600 A30 QS608
cái
38
DD30038
Cầu chì 62mA 125V
cái
39
DD30039
Cầu chì 62mA 125V LFMX (2 chân module ovation
cái
40
DD30040
Cầu chì 6A
cái
41
DD30041
Cầu chì 700A A30 QS700-4IL
cái
42
DD30042
Cầu chì 800 NT4RT17
cái
43
DD30043
Cầu chì 800A
cái
44
DD30044
Cầu chì 800A A30 QS800
cái
45
DD30045
Cầu chì 800A, 250VAC (MIN)/300VDC, W/INDC (1A)
cái
46
DD30046
Cầu chì 800A, 250VAC (MIN)/300VDC, W/INDC (2A, 2B)
cái
47
DD30047
Cầu chì A30 Ces800-IL
cái
48
DD30048
Cầu chì A50 Ces1000-4IL 1000A
cái
49
DD30049
Cầu chì ABB CMF; In=100A; I3=275A; Un=7,2kV; I1=50kA
cái
50
DD30050
Cầu chì AT36-00 chint 32A
cái
51
DD30051
Cầu chì CEF 3,6-7,2kW 200A
cái
52
DD30052
Cầu chì CEF LONG 3,6/7,2kW 100A
cái
53
DD30053
Cầu chì CMF 7,2kW 100A
cái
54
DD30054
Cầu chì CMF 7,2kW 160A
cái
55
DD30055
Cầu chì CMF 7,2kW 200A
cái
56
DD30056
Cầu chì CMS 101 Ferraz Shawmut 690V/32A (10x38)
cái
57
DD30057
Cầu chì 10A
cái
58
DD30058
Cầu chì 15A
cái
59
DD30059
Cầu chì 20A
cái
60
DD30060
Cầu chì 5A
cái
61
DD30061
Cầu chì 7,5A
cái
62
DD30062
Cầu chì 380V-3A
63
DD30063
Cầu chì 729PCPASJB 45/67.292160 Q078168C
cái
64
DD30064
Cầu chì 729PCPASJB 45/90.292250 R078169C
cái
65
DD30065
Cầu chì 10A
cái
66
DD30066
Cầu chì 10A Φ14x51
cái
67
DD30067
Cầu chì 3A
cái
68
DD30068
Cầu chì 4A Φ10x38
cái
69
DD30069
Cầu chì 63A Φ14x51
cái
70
DD30070
Cầu chì 8A
cái
71
DD30071
Cầu chì 8A Φ10x38
cái
72
DD30072
Cầu chì 32A Φ14x51
cái
73
DD30073
Cầu chì 1/2A 125V
cái
74
DD30074
Cầu chì 1000A A50 QS1000-IL
cái
75
DD30075
Cầu chì 1000A, 500VAC AC/DC, DEMI, ÙÙ Indicator
cái
76
DD30076
Cầu chì 1000A, 500VAC/DC, SEMI, W/INDC (1A)
cái
77
DD30077
Cầu chì Φ10x38/220V 16A
cái
78
DD30078
Cầu chì Φ10x38/220V 2A
cái
79
DD30079
Cầu chì Φ10x38/220V 5A
cái
80
DD30080
Cầu chì Φ10x38/220V 6A
cái
81
DD30081
Cầu chì R005 250V-6A 10x38
cái
82
DD30082
Cầu chì RJ14-20 10x38 2A
cái
83
DD30083
Cầu chì RJ14-20 10x38 4A
cái
84
DD30084
Cầu chì RN-1000
cái
85
DD30085
Cầu chì RN1-60 380V 25kA 60A
cái
86
DD30086
Cầu chì RT14 4A
cái
87
DD30087
Cầu chì RT14 6A
cái
88
DD30088
Cầu chì RT14/20 Φ10x38,380V,1A
cái
89
DD30089
Cầu chì RT14/20 Φ10x38,380V,3A
cái
90
DD30090
Cầu chì RT14/20 Φ10x38,380V,10A
cái
91
DD30091
Cầu chì RT14/20 Φ10x38;280V/10A
cái
92
DD30092
Cầu chì RT14-20 380V-100KA/10A/10x38
cái
93
DD30093
Cầu chì RT14-20 380V-100KA/2A/10x38
cái
94
DD30094
Cầu chì RT14-20 380V-100KA/6A/10x38
cái
95
DD30095
Cầu chì RT14-20 500V-50KA/6A/10x39
cái
96
DD30096
Cầu chì RT14-32 380V/32A/10x38
cái
97
DD30097
Cầu chì RT15 RT18 RT14 am2 10A/500V/10x38
cái
98
DD30098
Cầu chì RT19-36 500V~; 100kA; 16A; 14x56mm (tengen)
cái
99
DD30099
Cầu chì RT19-36 500V-100KA/16A/10x38
cái
100
DD30100
Cầu chì S330012 AC 16A
cái
101
DD30101
Cầu chì WT100 gl 4A
cái
102
DD30102
Cầu chì 3 RD RTO - 400/250 350A
bộ
103
DD30103
Cầu chì 39880-70110 24V 10A
cái
104
DD30104
Cầu chì 39880-70100 24V 15A
cái
105
DD30105
Cầu chì 39880-70090 24V 20A
cái
106
DD30106
Cầu chì 39880-70340 24V 30A
cái
107
DD30107
Cầu chì 39880-70120 24V 3A
cái
108
DD30108
Cầu chì 39880-70130 24V 5A
cái
109
DD30109
Cầu chì 39880-70310 24V 7,5A
cái
110
DD30110
Cầu chì 39880-70220 24V 70A
cái
111
DD30111
Cầu chì BΠ1-2-0.5A
cái
112
DD30112
Cầu chì BΠb6-31B
cái
113
DD30113
Cầu chì QHG30-32 32A 690V
cái
114
DD30114
Cầu chì R005 250V 6A
cái
115
DD30115
Cầu chì T4A 250V Φ 5x19.6
cái
116
DD30116
Cầu chì YU16760Z9009
cái
117
DD30117
Cầu chì 07959-30000
cái
118
DD30118
Cầu chì 790-129-9170
cái
119
DD30119
Cầu chì 209-63-74340
cái
120
DD30120
Cầu chì 6210-28-8050
cái
121
DD30121
Cầu chì 20966526
cái
122
DD30122
Cầu chì 37B0079
cái
123
DD30123
Cầu chì 43871-20260
cái
124
DD30124
Cầu chì 43871-20270
cái
125
DD30125
Cầu chì 709-25-11650
cái
126
DD30126
Cầu chì 3K-8782 15A
cái
127
DD30127
Cầu chì 8M-8948 10A
cái
128
DD30128
Cầu chì 9W-1442 10A
cái
129
DD30129
Cầu chì 9W-1441 15A
cái
130
DD30130
Cầu chì 9W-1446 20A
cái
131
DD30131
Cầu chì 08041-01000 10A
cái
132
DD30132
Cầu chì 08041-02000 20A
cái
133
DD30133
Cầu chì 08041-03000 30A
cái
134
DD30134
Cầu chì 08041-00500 5A
cái
135
DD30135
Cầu chì 566-06-84230
cái
136
DD30136
Cầu chì 969161 10A
cái
137
DD30137
Cầu chì 70301387 15A
cái
138
DD30138
Cầu chì 13969162 15A
cái
139
DD30139
Cầu chì 978999 20A
cái
140
DD30140
Cầu chì 969163 25A
cái
141
DD30141
Cầu chì 982318 50A
cái
142
DD30142
Cầu chì 13969160 5A
cái
143
DD30143
Cầu chì RL5-16/2A
cái
144
DD30144
Cầu chì RT18-32X/10A
cái
145
DD30145
Cầu chì RT18-32/2A
cái
146
DD30146
Cầu chì RT18-32X
cái
147
DD30147
Cầu chì 38171-00020
cái
148
DD30148
Cầu chì 38171-00030
cái
149
DD30149
Cầu chì 38171-00490
cái
150
DD30150
Cầu chì 4 RDRTO - 400/250 350A
bộ
151
DD30151
Cầu chì 113-8490 10A
cái
152
DD30152
Cầu chì 3K 8782 10A
cái
153
DD30153
Cầu chì 9W-1442 10A
cái
154
DD30154
Cầu chì 969161 10A
cái
155
DD30155
Cầu chì 08041-01000 10A
cái
156
DD30156
Cầu chì 9W-1442 10A
cái
157
DD30157
Cầu chì 08041-01000 10A
cái
158
DD30158
Cầu chì 113-8491 15A
cái
159
DD30159
Cầu chì 13969162 15A
cái
160
DD30160
Cầu chì 15A
cái
161
DD30161
Cầu chì 9W-1441 15A
cái
162
DD30162
Cầu chì 8M-8948 15A
cái
163
DD30163
Cầu chì 08041-01500 15A
cái
164
DD30164
Cầu chì 978999 20A
cái
165
DD30165
Cầu chì 08041-02000 20A
cái
166
DD30166
Cầu chì 9W-1446 20A
cái
167
DD30167
Cầu chì 8M-0456 20A
cái
168
DD30168
Cầu chì 821-000-01841 20A
cái
169
DD30169
Cầu chì 08041-02000 20A
cái
170
DD30170
Cầu chì 08041-03000 30A
cái
171
DD30171
Cầu chì 821-715-00030 30A
cái
172
DD30172
Cầu chì 08041-03000 30A
cái
173
DD30173
Cầu chì 821-715-00050 50A
cái
174
DD30174
Cầu chì 13969160 5A
cái
175
DD30175
Cầu chì 08041-00500 5A
cái
176
DD30176
Cầu chì 08041-00500 5A
cái
177
DD30177
Cầu chì 9W-1442 10A
cái
178
DD30178
Cầu chì 9W-1441 15A
cái
179
DD30179
Cầu chì 139-5345 5A
cái
180
DD30180
Cầu chì 38171-00010
cái
181
DD30181
Cầu chì XRNP6-7.2/2A
cái
182
DD30182
Cầu chì CMF7.2 200A - 40kA
cái
183
DD30183
Cầu chì CMF7.2 160A - 40kA
cái
184
DD30184
Cầu chì CMF7.2 100A - 40kA
cái
185
DD30185
Cầu chì 32 A, Kèm ruột 2A
bộ
186
DD30186
Cầu chì ( FC2) 70301387
cái
187
DD30187
Cầu chì ( FC2) 1/2A 125V LFMX
cái
188
DD30188
Cầu chì ( FC2) 3A
cái
189
DD30189
Cầu chì ( FC2) 3RD
Cái
190
DD30190
Cầu chì ( FC2) 1RD
Cái
191
DD30191
Cầu chì Bussmann 400A
cái
192
DD30192
Cầu chì Bussmann 40A
cái
193
DD30193
Cầu chì Bussmann 40A-MBACLE
cái
194
DD30194
Cầu chì Bussmann 45A-BLCD-451
cái
195
DD30195
Cầu chì Bussmann 4A-250V
cái
196
DD30196
Cầu chì Bussmann 500/600V 225A NT1 660V 50KA
cái
197
DD30197
Cầu chì Bussmann 500/690V 32A
cái
198
DD30198
Cầu chì Bussmann 500-36A
cái
199
DD30199
Cầu chì Bussmann 500V/2A
cái
200
DD30200
Cầu chì Bussmann 50A
cái
201
DD30201
Cầu chì Bussmann 5A
cái
202
DD30202
Cầu chì Bussmann 5A 967511CO
cái
203
DD30203
Cầu chì Bussmann 5A-ABGNM
cái
204
DD30204
Cầu chì Bussmann 5A-BGEE-005
cái
205
DD30205
Cầu chì Bussmann 5A-E716-11T5
cái
206
DD30206
Cầu chì Bussmann NH, Gg/Gl, 10A
cái
207
DD30207
Cầu chì Bussmann NITD2 2A BS88 550VAC 80KA
cái
208
DD30208
Cầu chì cắm 113-8490
cái
209
DD30209
Cầu chì cao áp RN2-10 CMF In=100A, I1=50kA; Un=7,2kV
cái
210
DD30210
Cầu chì cắt nhanh 250FM 690Vac/250A
cái
211
DD30211
Cầu chì con cá 250V-10A
cái
212
DD30212
Cầu chì dạng đĩa 2500A
cái
213
DD30213
Cầu chì dạng đĩa 2200A
cái
214
DD30214
Cầu chì đèn pha 3T-2662
cái
215
DD30215
Cầu chì dẹp 10A
cái
216
DD30216
Cầu chì dẹp 15A
cái
217
DD30217
Cầu chì dẹp 20A
cái
218
DD30218
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 120A/48V
cái
219
DD30219
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 10A
cái
220
DD30220
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 15A
cái
221
DD30221
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 30A
cái
222
DD30222
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 40A/48V
cái
223
DD30223
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 40A/58V E0714
cái
224
DD30224
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 10A/48V
cái
225
DD30225
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 12A
cái
226
DD30226
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 20A
cái
227
DD30227
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 35A
cái
228
DD30228
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 5A/80V
cái
229
DD30229
Cầu chì dẹp 2 chân cắm LS 7,5A/80V E0114
cái
230
DD30230
Cầu chì dẹp máy xúc Liugong CLG915C 10A
cái
231
DD30231
Cầu chì dẹp máy xúc Liugong CLG915C 15A
cái
232
DD30232
Cầu chì dẹp máy xúc Liugong CLG915C 20A
cái
233
DD30233
Cầu chì dẹt 5-20A
cái
234
DD30234
Cầu chì dẹt 10A- 15A
cái
235
DD30235
Cầu chì dẹt 113-8490 10A
cái
236
DD30236
Cầu chì dẹt 113-8491 15A
cái
237
DD30237
Cầu chì dẹt 124-3548 30A
cái
238
DD30238
Cầu chì dẹt 141-2759 5A
cái
239
DD30239
Cầu chì dẹt D7R 20A
cái
240
DD30240
Cầu chì dẹt gG 125A
cái
241
DD30241
Cầu chì dẹt gG 315A
cái
242
DD30242
Cầu chì dẹt gG 500A
cái
243
DD30243
Cầu chì dẹt HD-5 20A
cái
244
DD30244
Cầu chì điều khiển
cái
245
DD30245
Cầu chì điều khiển hệ thống tủ điều khiển 10A
cái
246
DD30246
Cầu chì ê bô nit 200A
cái
247
DD30247
Cầu chì Elimsan 5A-P450
cái
248
DD30248
Cầu chì Elimsan 60A
cái
249
DD30249
Cầu chì Elimsan 6A 220V
cái
250
DD30250
Cầu chì Elimsan 6A, NT00 660V-50kA
cái
251
DD30251
Cầu chì Elimsan 6A500V-RT16-00, RO15, 10x38mm
cái
252
DD30252
Cầu chì Elimsan 6KV 100A
cái
253
DD30253
Cầu chì Elimsan 6KV-80A-MBACLE
cái
254
DD30254
Cầu chì Elimsan 7,5A
cái
255
DD30255
Cầu chì Elimsan 75A
cái
256
DD30256
Cầu chì Elimsan 8.8x31.5 6A
cái
257
DD30257
Cầu chì Elimsan 8A
cái
258
DD30258
Cầu chì Elimsan A23772
cái
259
DD30259
Cầu chì Elimsan BL00-451-45A
cái
260
DD30260
Cầu chì Elimsan 10A
cái
261
DD30261
Cầu chì Elimsan 15A
cái
262
DD30262
Cầu chì Elimsan 20A
cái
263
DD30263
Cầu chì F 10A 250V-1/2A
cái
264
DD30264
Cầu chì FRS-R 3amp
cái
265
DD30265
Cầu chì HD-5 10A
cái
266
DD30266
Cầu chì HD-5 15A
cái
267
DD30267
Cầu chì HRC 50A
cái
268
DD30268
Cầu chì LE3A 250V, Φ5
cái
269
DD30269
Cầu chì LFMX 125V-1/2A (2A, cầu chì sứ)
cái
270
DD30270
Cầu chì lõi
cái
271
DD30271
Cầu chì LS 220V
cái
272
DD30272
Cầu chì LS 220V/5A
cái
273
DD30273
Cầu chì LS 250FM
cái
274
DD30274
Cầu chì LS 25A
cái
275
DD30275
Cầu chì LS 2A-P420
cái
276
DD30276
Cầu chì LS 30A 380V-RL 1-60
cái
277
DD30277
Cầu chì LS 30A-N50-TAR-300
cái
278
DD30278
Cầu chì LS 32A
cái
279
DD30279
Cầu chì LS 380V-100A
cái
280
DD30280
Cầu chì LS 3A
cái
281
DD30281
Cầu chì LS 3A-ABGNM
cái
282
DD30282
Cầu chì LS 3A-BGE-P003
cái
283
DD30283
Cầu chì LS 3A-F4-002
cái
284
DD30284
Cầu chì LS 3A-FFB-5
cái
285
DD30285
Cầu chì LS 3A-P430
cái
286
DD30286
Cầu chì LS 3A-P716-13
cái
287
DD30287
Cầu chì LS 10-15A
cái
288
DD30288
Cầu chì LS 10-30A
cái
289
DD30289
Cầu chì LS 10A (MS 967511C2)
cái
290
DD30290
Cầu chì LS 10A-ABGNM
cái
291
DD30291
Cầu chì LS 10A-BGEE-010
cái
292
DD30292
Cầu chì LS 10A-ME01
cái
293
DD30293
Cầu chì LS 150A
cái
294
DD30294
Cầu chì LS 15A 9675113
cái
295
DD30295
Cầu chì LS 1A-F-7161
cái
296
DD30296
Cầu chì LS 1A-HPT-11
cái
297
DD30297
Cầu chì LS 20A 967511C4
cái
298
DD30298
Cầu chì LS 20A D10x38
cái
299
DD30299
Cầu chì LS 16A
cái
300
DD30300
Cầu chì LS 1A
cái
301
DD30301
Cầu chì LS 2A
cái
302
DD30302
Cầu chì LS 3A
cái
303
DD30303
Cầu chì LS 5A
cái
304
DD30304
Cầu chì LS 15A
cái
305
DD30305
Cầu chì LS 25A
cái
306
DD30306
Cầu chì LS 10A
cái
307
DD30307
Cầu chì LS 20A
cái
308
DD30308
Cầu chì LS 30A
cái
309
DD30309
Cầu chì LS MRO - RT18-32 5A
cái
310
DD30310
Cầu chì LS 75A
cái
311
DD30311
Cầu chì LS 5A
cái
312
DD30312
Cầu chì LS 10A ,24 V
cái
313
DD30313
Cầu chì LS 15A, 24 V
cái
314
DD30314
Cầu chì LS 20A, 24V
cái
315
DD30315
Cầu chì LS 30A, 24V
cái
316
DD30316
Cầu chì LS 15A
cái
317
DD30317
Cầu chì LS 20A
cái
318
DD30318
Cầu chì LS 30A
cái
319
DD30319
Cầu chì LS 10A ,24 V
cái
320
DD30320
Cầu chì LS 15A, 24 V
cái
321
DD30321
Cầu chì LS 20A, 24V
cái
322
DD30322
Cầu chì LS 30A, 24V
cái
323
DD30323
Cầu chì nạp 1 RD- RM10-200Q/250 100A
bình
324
DD30324
Cầu chì NGTCOO R831 16A
cái
325
DD30325
Cầu chì nhiệt 6T-3643 15A
cái
326
DD30326
Cầu chì nhiệt 3E-7294 105A
cái
327
DD30327
Cầu chì nhiệt 250V-102◦C
cái
328
DD30328
Cầu chì nhiệt
cái
329
DD30329
Cầu chì nhiệt
cái
330
DD30330
Cầu chì nhựa Elimsan 10PL-4100
cái
331
DD30331
Cầu chì nhựa Elimsan 15A
cái
332
DD30332
Cầu chì nhựa Elimsan 5A-MD-450
cái
333
DD30333
Cầu chì nhựa Elimsan MD-50
cái
334
DD30334
Cầu chì nhựa Elimsan MD-50-50A
cái
335
DD30335
Cầu chì nhựa Elimsan P40-2A
cái
336
DD30336
Cầu chì nhựa Elimsan P430-3A
cái
337
DD30337
Cầu chì NOS-30 amp
cái
338
DD30338
Cầu chì NT00C gL 16A; 500V-120KA
cái
339
DD30339
Cầu chì NT110 4A
cái
340
DD30340
Cầu chì NT3 500A DC 440V 100kA
cái
341
DD30341
Cầu chì NT4 800A
cái
342
DD30342
Câu chì ống 10A
cái
343
DD30343
Câu chì ống 1A
cái
344
DD30344
Câu chì ống 2A
cái
345
DD30345
Câu chì ống 6A
cái
346
DD30346
Cầu chì ống 3K-8782 10A
cái
347
DD30347
Cầu chì ống l lK31-7.2-20/16,-40T2 6kV
cái
348
DD30348
Cầu chì ống 3K-8782 10A
cái
349
DD30349
Cầu chì ống 15A
cái
350
DD30350
cầu chì ống
cái
351
DD30351
Cầu chì ống 100A
cái
352
DD30352
Cầu chì ống 10A, 2x25mm
cái
353
DD30353
Cầu chì ống 30A
cái
354
DD30354
Cầu chì ống 2A (Φ8,5x31,5)
cái
355
DD30355
Cầu chì ống 4A (Φ10x38)
cái
356
DD30356
Cầu chì ống 20A (Φ10x38)
cái
357
DD30357
Cầu chì ống 6A (Φ10x38)
cái
358
DD30358
Cầu chì ống 6A (Φ5xL20)
cái
359
DD30359
Cầu chì ống 2A (Φ8,5x31,5)
cái
360
DD30360
Cầu chì ống 4A (Φ10x38)
cái
361
DD30361
Cầu chì ống 20A (Φ10x38)
cái
362
DD30362
Cầu chì ống 6A (Φ10x38)
cái
363
DD30363
Cầu chì ống 6A (Φ5xL20)
cái
364
DD30364
Cầu chì ống 5A
cái
365
DD30365
Cầu chì ống 6A
cái
366
DD30366
Cầu chì ống 3K-8782
cái
367
DD30367
Cầu chì ống RT18-63X 14x51; 63A; 500V
cái
368
DD30368
Cầu chì ống (loại thủy tinh) 3A
cái
369
DD30369
Cầu chì ống (loại thủy tinh) 3A (6x250)
cái
370
DD30370
Cầu chì ống Elimsan 10A-55111
cái
371
DD30371
Cầu chì ống Elimsan 15KV-50A
cái
372
DD30372
Cầu chì ống Elimsan 200A HH3-380V
cái
373
DD30373
Cầu chì ống Elimsan 20A
cái
374
DD30374
Cầu chì ống Elimsan 500V 110-200A
cái
375
DD30375
Cầu chì ống Elimsan 5A
cái
376
DD30376
Cầu chì ống Elimsan 6Kv
cái
377
DD30377
Cầu chì ống Elimsan 6KV-50A
cái
378
DD30378
Cầu chì ống Elimsan 7,2KV-40A
cái
379
DD30379
Cầu chì ống Elimsan 20A
cái
380
DD30380
Cầu chì ống Elimsan 60A
cái
381
DD30381
Cầu chì ống loại có thanh dẫn 160A
cái
382
DD30382
Cầu chì ống loại có thanh dẫn 40A
cái
383
DD30383
Cầu chì ống loại có thanh dẫn 63A
cái
384
DD30384
Cầu chì ống NT00-gG 50A
cái
385
DD30385
Cầu chì ống sứ 10A
cái
386
DD30386
Cầu chì ống sứ 32A 500V
cái
387
DD30387
Cầu chì ống sứ sứ 3A siemens; kích thước 5x25mm
cái
388
DD30388
Cầu chì ống sứ sứ 5A siemens; kích thước Ø10x38mm
cái
389
DD30389
Cầu chì ống thủy tinh F2AL 250V; 5x20mm
cái
390
DD30390
Cầu chì ống thủy tinh 0,5A 250V
cái
391
DD30391
Cầu chì ống thủy tinh 10A 250V
cái
392
DD30392
Cầu chì ống thủy tinh 10A L=30mm
cái
393
DD30393
Cầu chì ống thủy tinh 15A 250V; 6x30mm
cái
394
DD30394
Cầu chì ống thủy tinh 1A 250V
cái
395
DD30395
Cầu chì ống thủy tinh 3A
cái
396
DD30396
Cầu chì ống thủy tinh 3A F3AL 250V, 6x30mm
cái
397
DD30397
Cầu chì ống thủy tinh 3A F3AL250V
cái
398
DD30398
Cầu chì ống thủy tinh 5A
cái
399
DD30399
Cầu chì ống thủy tinh 7A (L=6x30mm)
cái
400
DD30400
Cầu chì sứ AC500V/32A, 10x38
cái
401
DD30401
Cầu chì sứ RT28-32 10A; F10x38; 500V-32A
cái
402
DD30402
Cầu chì sứ 10x38 10A
cái
403
DD30403
Cầu chì sứ 4A; 10x38mm
cái
404
DD30404
Cầu chì sứ 5A 10x38mm
cái
405
DD30405
Cầu chì sứ 5x25 10A
cái
406
DD30406
Cầu chì sứ R055 250V; 10A; 5x25mm
cái
407
DD30407
Cầu chì sứ SIEMENS- 3NA3 820 - 50A
cái
408
DD30408
Cầu chì sứ 5x25, 10A
cái
409
DD30409
Cầu chì sứ loại cổ chai 230V-6A
cái
410
DD30410
Cầu chì sứ Miro 10A
cái
411
DD30411
Cầu chì sứ Miro 10A-32-800
cái
412
DD30412
Cầu chì sứ Miro 10A-FCF-10
cái
413
DD30413
Cầu chì sứ Miro 20A-32-941
cái
414
DD30414
Cầu chì sứ Miro 220V/10A
cái
415
DD30415
Cầu chì sứ Miro 300A-3A
cái
416
DD30416
Cầu chì sứ Miro 300A-50IAR
cái
417
DD30417
Cầu chì sứ Miro 3A
cái
418
DD30418
Cầu chì sứ Miro 3A-32-423
cái
419
DD30419
Cầu chì sứ Miro 3A-FC-F23
cái
420
DD30420
Cầu chì sứ Miro 45A-BLCD-45-1
cái
421
DD30421
Cầu chì sứ Miro 50A-FCF-2-50
cái
422
DD30422
Cầu chì sứ Miro 5A-32-800
cái
423
DD30423
Cầu chì sứ Miro FCF-2,5-5A
cái
424
DD30424
Cầu chì sứ Miro FCF-20-30
cái
425
DD30425
Cầu chì sứ Miro FCF-2-10
cái
426
DD30426
Cầu chì sứ Miro T100136 660V-40A-14x51
cái
427
DD30427
Cầu chì thuỷ tinh 1A
cái
428
DD30428
Cầu chì thủy tinh 15A, 250VAC
cái
429
DD30429
Cầu chì thủy tinh 0.5A-2A ф6x30
cái
430
DD30430
Cầu chì thủy tinh 6A ф6x30
cái
431
DD30431
Cầu chì thủy tinh 2A 250V 5x20mm
cái
432
DD30432
Cầu chì thủy tinh Elimsan 1,5A-1E716-116
cái
433
DD30433
Cầu chì thủy tinh Elimsan 10A-ABDMM
cái
434
DD30434
Cầu chì thủy tinh Elimsan 10A-F01
cái
435
DD30435
Cầu chì thủy tinh Elimsan 1A/F7161
cái
436
DD30436
Cầu chì thủy tinh Elimsan 250V/15A
cái
437
DD30437
Cầu chì thủy tinh Elimsan 250V/3A
cái
438
DD30438
Cầu chì thủy tinh Elimsan 250V/5A
cái
439
DD30439
Cầu chì thủy tinh Elimsan 3A-AOBM
cái
440
DD30440
Cầu chì thủy tinh Elimsan 3A-FH-002
cái
441
DD30441
Cầu chì thủy tinh Elimsan 220V/5A
cái
442
DD30442
Cầu chì thủy tinh Elimsan 5A-ABDMM
cái
443
DD30443
Cầu chì thủy tinh Elimsan HPT-1A
cái
444
DD30444
Cầu chì tốc độ đỉnh
cái
445
DD30445
Cầu chì tổng 2RD
cái
446
DD30446
Cầu chì tổng 2 RDRM10 - 200Q/250 160A
cái
447
DD30447
Cầu chì tổng Schneider 70A+40A
cái
448
DD30448
Cầu chỉ tổng xe nâng đa năng MERLO, ST 145 40A-50A
cái
449
DD30449
Cầu chì trung gian HH5P L AC36V
cái
450
DD30450
Cầu chì trung gian CA2-DN22BC5C
cái
451
DD30451
Cầu chì tự đứt B R8W-7/50P
cái
452
DD30452
Cầu chì tự rơi 22(24)KV-100A
cái
453
DD30453
Cầu chì xe nâng đa năng MERLO, ST 145 5A-10A-15A
cái
454
DD30454
Cầu chì xe nâng Lonking FD22 tấn 10A
cái
455
DD30455
Cầu chì xe tải tự đổ Scania P340
cái
456
DD30456
Cầu chì xe tưới đường KAMAZ 53229 5.3A
cái
457
DD30457
Cầu chì xoáy 250V/2A
cái
458
DD30458
Cầu chì+đế 5A-220V
cái
459
DD30459
Cầu chỉnh lưu AC36V DC24V
cái
460
DD30460
Cầu chỉnh lưu SKKH 72/16E
cái
461
DD30461
Cầu điện trở 105kW
cái
462
DD30462
Cầu điện trở 140kW
cái
463
DD30463
Cầu trì bình ắc quy 561-06-81610
cái
464
DD30464
Cầu trì bình ắc quy 425-06-11310
cái
465
DD30465
Dây chì 16,1
m
466
DD30466
Dây chì 16/10
m
467
DD30467
Dây chì 18/10
m
468
DD30468
Dây chì 24A
m
469
DD30469
Dây chì 40A
m
470
DD30470
Dây chì 5A
m
471
DD30471
Dây chì 7/10
m
472
DD30472
Dây chì 10A
m
473
DD30473
Lá cầu chì 10A
cái
474
DD30474
Lá cầu chì 250A
cái
475
DD30475
Lá cầu chì 6A
cái
476
DD30476
Thyristơ các cấp số 160A
cái
477
DD30477
Thyristơ đảo chiều và các số 320A
cái
478
DD30478
Thyristơ đảo chiều và các số 320A
cái
479
DD30479
Thyristor KP200A: It: 800A (12 cái); It: 500A(4 cái); It: 200A(4 cái); Vtm: 1,4V; Vdrm/Vrrm:1200V; Idrm: 34mA; Irm: 4mA; Vgt: 2,29V; Igt:82mA; Ih:46mA; T: 125oC
480
DD30480
Thyristor KP800A: It: 800A (12 cái); Vtm: 1,4V; Vdrm/Vrrm:1200V; Idrm: 34mA; Irm: 4mA; Vgt: 2,29V; Igt:82mA; Ih:46mA; T: 125oC
481
DD30481
Thyristor KP500A: It: 500A(4 cái); Vtm: 1,4V; Vdrm/Vrrm:1200V; Idrm: 34mA; Irm: 4mA; Vgt: 2,29V; Igt:82mA; Ih:46mA; T: 125oC
482
DD30482
Thyristor (loại đĩa) 500A
cái
483
DD30483
Thyristor - complete replacement set
bộ
484
DD30484
Thyristor 1600/1500V NV7814.39
cái
485
DD30485
Thyristor 1600A/1500V NV78144
cái
486
DD30486
Thyristor 1600A/1500V NV78144
cái
487
DD30487
Thyristor (loại cáp) 160A
cái
488
DD30488
Thyristor chỉnh lưu MTC 350-12 350
cái
489
DD30489
Thyristor dạng đĩa KP3200A 3200A
cái
490
DD30490
Thyristor pha ruột 160A
cái
491
DD30491
Thyristor pha vỏ 320A
cái
492
DD30492
Thyristor pha vỏ+ pha ruột 160A
cái
493
DD30493
Thyristor pha vỏ+ pha ruột 160A
cái
494
DD30494
Thyritor LIUJING-KP300A-160428 300A
cái
495
DD30495
Thyrittor 1600A/15800V NV78144
cái
496
DD30900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
13
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây