Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:37
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 25.4°c
mây thưa
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Công tắc
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD31001
Công tắc 1K
Cái
2
DD31002
Công tắc 2K
Cái
3
DD31003
Công tắc 3K
Cái
4
DD31004
Công tắc SDS-Z1
kg
5
DD31005
Công tắc KIEPE IP65
6
DD31006
Công tắc 5A
cái
7
DD31007
Công tắc IP65 AC250V 5A DC250V 0,4A DC30V 22A
cái
8
DD31008
Công tắc NARIME-380v AC-220VDC;10W
cái
9
DD31009
Công tắc NARIME 380VAC-220VDC 10A
cái
10
DD31010
Công tắc KTL SHO 2200 - 3000, màu xanh 220v-6A
cái
11
DD31011
Công tắc HFKPT1 U=380V, I=3A
cái
12
DD31012
Công tắc 1 chiều Lioa 10A
cái
13
DD31013
Công tắc 2 cực 24V-15A
cái
14
DD31014
Công tắc 3 cực 15A 250V; 6x30mm
cái
15
DD31015
Công tắc 3 cực 24V-15A
cái
16
DD31016
Công tắc 3 cực TY 24V-21W
cái
17
DD31017
Công tắc 3 pha Sino 220V/63A
cái
18
DD31018
Công tắc áp lực LX19A-111AC-18UE, 380V, 0.7ADC-13UE-220V, 0.08A
cái
19
DD31019
Công tắc áp lực LX19A-111AC-18UE, 380V, 0.7ADC-13UE-220V, 0.08A
cái
20
DD31020
Công tắc áp lực 35047-2026
cái
21
DD31021
Công tắc áp lực Norgen Umax=250VAC; Imax=3A; Pmax=80bar; Tmax= 80 độ C
cái
22
DD31022
Công tắc áp lực 0880300
cái
23
DD31023
Công tắc áp lực 4NN-EE45-M4-C1A-X371
cái
24
DD31024
Công tắc áp lực 4NN-EE5-N4-B1A-X371; 3-50Psi; 1000Psi
cái
25
DD31025
Công tắc áp lực ADPS-300-1B
cái
26
DD31026
Công tắc áp lực 1NN-K45-N4-F1A-XX371 Adjustable range: 500-4000 PSI; Over range: 5000 PSI; Proof: 6000PSI
cái
27
DD31027
Công tắc áp lực 9NN-EE-C1A-X371 Adjustable range: 200-1750 PSI; Over range: 2500 PSI; Proof: 6000PSI
cái
28
DD31028
Công tắc áp lực PS10-1A
cái
29
DD31029
Công tắc áp lực Norgen 080300 Umax: 250~V; Imax: 3A; Tmax: 80 độ C; Pmax: 80bar
cái
30
DD31030
Công tắc áp lực 135-2296
cái
31
DD31031
Công tắc áp lực 20565673
cái
32
DD31032
Công tắc áp lực 421-06-35111
cái
33
DD31033
Công tắc áp lực 4NN-EE5-N4-B1A Adjustable range: 3-50Psi; Over range: 750Psi; Proof: 1000Psi
cái
34
DD31034
Công tắc áp lực 9NN-EE45-M4-C1A-X371 Adjustable range: 200-1750Psi; Over range: 2500Psi; Proop: 6000Psi
cái
35
DD31035
Công tắc áp suất DG33MR-YS8
cái
36
DD31036
Công tắc áp suất dầu HLD35T/0,5÷4bar
cái
37
DD31037
Công tắc cách ly DH2-200A 660V
cái
38
DD31038
Công tắc cắt mát 24V
cái
39
DD31039
Công tắc cắt mát 12DVC
cái
40
DD31040
Công tắc cắt mát 24DVC
cái
41
DD31041
Công tắc chuyển mạch 3 cực 220V
cái
42
DD31042
Công tắc chuyển mạch 3 vị trí 220VAC; Φ22
cái
43
DD31043
Công tắc Clipsal TLU-20
cái
44
DD31044
Công tắc Clipsal 1 hạt+đế
cái
45
DD31045
Công tắc Clipsal 2 hạt +mặt đế
cái
46
DD31046
Công tắc Clipsal 2 chiều 15A
cái
47
DD31047
Công tắc còi 24V
cái
48
DD31048
Công tắc còi 12V-490B
cái
49
DD31049
Công tắc con ve ĐK 4 chiều 220V-10A
cái
50
DD31050
Công tắc đảo chiều 24V, 6A
cái
51
DD31051
Công tắc đèn 220x5A
cái
52
DD31052
Công tắc đèn 5A
cái
53
DD31053
Công tắc đèn 10A
cái
54
DD31054
Công tắc đèn 20A
cái
55
DD31055
Công tắc đèn 12V 490B
cái
56
DD31056
Công tắc đèn 24V
cái
57
DD31057
Công tắc điện phao nước 70AB
cái
58
DD31058
Công tắc điện phao nước Radar 220V
bộ
59
DD31059
Công tắc điện từ 150 x100 mm
cái
60
DD31060
Công tắc điều chỉnh đèn táp lô 569-06-61711
cái
61
DD31061
Công tắc đôi Sino 220V/10A, lắp chìm
bộ
62
DD31062
Công tắc đôi Sino 10A 250V
cái
63
DD31063
Công tắc đơn nổi Vinakip 5-10A
cái
64
DD31064
Công tắc đơn Sino 220V/10A
cái
65
DD31065
Công tắc đơn Sino 220V/10A, lắp chìm
bộ
66
DD31066
Công tắc đơn Sino 5A
cái
67
DD31067
Công tắc đơn Sino WEG55317MW 16A
cái
68
DD31068
Công tắc Sino 220V/3A
cái
69
DD31069
Công tắc Sino 3 chế độ đèn pha
cái
70
DD31070
Công tắc Sino 3 cực
cái
71
DD31071
Công tắc Sino 3 ngoe (BK45M-T )
cái
72
DD31072
Công tắc Sino 3 vị trí loại vặn 250V/6A
cái
73
DD31073
Công tắc Sino 380V/4A
cái
74
DD31074
Công tắc Sino 380V/5A
cái
75
DD31075
Công tắc Sino 5A
cái
76
DD31076
Công tắc tơ NC2-115
cái
77
DD31077
Công tắc tơ 600A-đk110V
cái
78
DD31078
Công tắc tơ 6No-2Nc, ĐK 110V
cái
79
DD31079
Công tắc tơ 3P 500V - 100A (100 - 220V)
cái
80
DD31080
Công tắc tơ 15A - 24V
cái
81
DD31081
Công tắc tơ 3P-220V, MC 22; 1NO+ 1NC
cái
82
DD31082
Công tắc tơ 3P- -22A- 220v
cái
83
DD31083
Công tắc tơ 3P- 20A 2 cặp tiếp điểm phụ Misubishi
cái
84
DD31084
Công tắc tơ 3P- 40A-110v - LS
cái
85
DD31085
Công tắc tơ 3P-40A- 220V GMC
cái
86
DD31086
Công tắc tơ 3 P 110v- 50A GMC
cái
87
DD31087
Công tắc tơ 3P- 50A- 220V LS
cái
88
DD31088
Công tắc tơ 380v-60A
cái
89
DD31089
Công tắc tơ 3P-100A-220V
cái
90
DD31090
Công tắc tơ H100 110V
cái
91
DD31091
Công tắc tơ 3P 220A cuộn Dây 220v- LS
cái
92
DD31092
Công tắc tơ 3P-250A-220v
cái
93
DD31093
Công tắc tơ 220v-300A
cái
94
DD31094
Công tắc tơ K8 (6NO-2NC)- 220V Siemens
cái
95
DD31095
Công tắc tơ 3 pha LS 380V/150A
cái
96
DD31096
Công tắc tơ 3 pha LS 380V/225A
cái
97
DD31097
Công tắc tơ 3 pha LS 380V/330A
cái
98
DD31098
Công tắc tơ 3 pha LS 380V/65A
cái
99
DD31099
Công tắc tơ 3 pha LS 24V/32A
cái
100
DD31100
Công tắc tơ 3 pha LS 9A/220VAC
cái
101
DD31101
Công tắc tơ 3P 100A
cái
102
DD31102
Công tắc tơ 3P 18A-660V, cuộn hút 220V
cái
103
DD31103
Công tắc tơ 3P 400A
cái
104
DD31104
Công tắc tơ 3P 40A-660V, cuộn hút 220V
cái
105
DD31105
Công tắc tơ 3P 50A
cái
106
DD31106
Công tắc tơ 3P 80A
cái
107
DD31107
Công tắc tơ 3P 150A
cái
108
DD31108
Công tắc tơ LG 40A
cái
109
DD31109
Công tắc tơ LS 10A SK10N-Eđ2 aptomat
cái
110
DD31110
Công tắc tơ LS 110V-32A
cái
111
DD31111
Công tắc tơ LS 110V-40A
cái
112
DD31112
Công tắc tơ LS 110V-25A
cái
113
DD31113
Công tắc tơ LS 16A-24V
cái
114
DD31114
Công tắc tơ LS 20A-600V
cái
115
DD31115
Công tắc tơ LS 220V-20A
cái
116
DD31116
Công tắc tơ LS 220V-225A
cái
117
DD31117
Công tắc tơ LS 24V-40A
cái
118
DD31118
Công tắc tơ LS 25A-24V
cái
119
DD31119
Công tắc tơ LS 30A-600V
cái
120
DD31120
Công tắc tơ LS 380V-100A
cái
121
DD31121
Công tắc tơ LS 380V-32A
cái
122
DD31122
Công tắc tơ LS 380V-60A
cái
123
DD31123
Công tắc tơ LS 380V-80A
cái
124
DD31124
Công tắc tơ LS 41 GB14048/ 750v-315A
cái
125
DD31125
Công tắc tơ LS MC 40A/220v
cái
126
DD31126
Công tắc tơ Schneider 380V 200A
cái
127
DD31127
Công tắc tơ Schneider 380V-25A
cái
128
DD31128
Công tắc tơ Schneider 380V-32A
cái
129
DD31129
Công tắc tơ Schneider 380V-40A
cái
130
DD31130
Công tắc tơ Schneider 50A-600V
cái
131
DD31131
Công tắc tơ Schneider 65A-380V
cái
132
DD31132
Công tắc tơ Schneider 85A-380V
cái
133
DD31133
Công tắc tơ Schneider H-100
cái
134
DD31134
Công tắc tơ Schneider H-125
cái
135
DD31135
Công tắc tơ Schneider H-20
cái
136
DD31136
Công tắc tơ Schneider H-200
cái
137
DD31137
Công tắc tơ Schneider H-25
cái
138
DD31138
Công tắc tơ Schneider H-300
cái
139
DD31139
Công tắc tơ Schneider H-35
cái
140
DD31140
Công tắc tơ Schneider H-50
cái
141
DD31141
Công tắc tơ Schneider H-500
cái
142
DD31142
Công tắc tơ Schneider H-600
cái
143
DD31143
Công tắc tơ Schneider K25-EP
cái
144
DD31144
Công tắc tơ Schneider K300
cái
145
DD31145
Công tắc tơ Schneider K4x4
cái
146
DD31146
Công tắc tơ Schneider K8x4
cái
147
DD31147
Công tắc tơ Schneider K8x6
cái
148
DD31148
Công tắc xoay 2 chế độ: (Φ22mm) Schneider ZB2-BE 101C-AC-240V-3A
cái
149
DD31149
Công tắc xoay 3 chế độ: ATP- LW39-16B-6KC-404/4 (Φ22mm)
cái
150
DD31150
Công tắc xoay 3 chế độ: YSAR3-311L-AC 250V 6A (Φ 22mm)
cái
151
DD31151
Công tắc xoay 3 vị trí Schneider XA2ED33, Ø22
cái
152
DD31152
Công tắc xoay YSDNC8300-C4M010B (Φ22mm)
cái
153
DD31153
Công tắc xoay Hãng: IDEC Model: YW1S-3E20 Điện áp: 220VACKhoét: Φ22Loại: Xoay 3 vị trí, 2NO
cái
154
DD31154
Công tắc xoay 3 vị trí YW1S-2EO
cái
155
DD31155
Công tắc xoay Idec ASW 0201 N64, f22
cái
156
DD31156
Công tắc xoay Idec ASW N64
cái
157
DD31157
Công tắc xoay 2 vị trí
cái
158
DD31158
Công tắc xoay 3 vị trí YW1S-3E20 10A 2NO
cái
159
DD31159
Công tắc xoay 3 vị trí XA2EJ33 Φ22mm
cái
160
DD31160
Công tắc xoay 3 vị trí Kiểu On/OF/On, 2NO, 2NC
cái
161
DD31161
Công tắc xoay 3 vị trí 380V
cái
162
DD31162
Công tắc xoay 3 vị trí 220V
cái
163
DD31163
Công tắc xoay 3 vị trí Idec ASN
cái
164
DD31164
Công tắc xoay 3 vị trí Idec YSP 12-11
cái
165
DD31165
Công tắc xoay 3 vị trí ASN
cái
166
DD31166
Công tắc xoay 3 vị trí Idec ASN
cái
167
DD31167
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
168
DD31168
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
169
DD31169
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
170
DD31170
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
171
DD31171
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
172
DD31172
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
173
DD31173
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
174
DD31174
Công tắc xoay 3 vị trí (ON-O-OFF) LWZ2-16/2CO08, Ui=400V, Ith=16A
cái
175
DD31175
Công tơ 3P 50/100A
cái
176
DD31176
Công tơ điện 3 pha cấp chính xác 0.5s (Wh) 3x63.5/110V; 3x1(1.2)A; 50Hz Elster A1700 (Anh)
cái
177
DD31177
Công tơ điện 3P, 3x1(1.2)A
cái
178
DD31178
Công tơ điện tử 3P 3 biểu giá 5(6)A; C0.5; 240/415V
cái
179
DD31179
Công tơ điện tử A1700, điện áp 3x57.7/100V, dòng điện 3x5(6)A cấp chính xác 0.2S )Wh), 2(varh)
cái
180
DD31180
Công tơ hút
cái
181
DD31181
Congtactor 3P-300A coil 380VAC
cái
182
DD31182
Contactor Loại 4 chân; KT:31x266A, 220V
cái
183
DD31183
Contactor S-A80
cái
184
DD31184
Contactor S-A80
cái
185
DD31185
Contactor S-A80
cái
186
DD31186
Contactor S-A80
cái
187
DD31187
contactor LC1 D25 Q7C
cái
188
DD31188
Contactor Simen 3VU 1340 -1MJ00
189
DD31189
Contactor Simen 3TF44
190
DD31190
Contactor Simen 3TH40
191
DD31191
Contactor Simen 3TH80
192
DD31192
Contactor Simen 3TH82
193
DD31193
Contactor LC1D1810
bộ
194
DD31194
Contactor YKXC2 - 9/11TH
cái
195
DD31195
Contactor 3P LC1 E06.10, Schneider, AC380V/20A
cái
196
DD31196
Contactor 3P LS, AC220V/50A, 2NO,2NC
cái
197
DD31197
Contactor 3P LS, MC -100A, 2NO, 2NC
cái
198
DD31198
Contactor 3TF4022-0X 2NO+2NC; Ui=660V; Ith=20A
cái
199
DD31199
Contactor 3TF4222-0XP0 cuộn hút u=220VAC; 2NO, 2NC; P=7,5kW
cái
200
DD31200
Contactor A50-30 100A
cái
201
DD31201
Contactor GC5-25
cái
202
DD31202
Contactor U=24VDC; 3Pole 1NC; Ie=22A Code: 3RT1016-1BB42
cái
203
DD31203
Contactor YCZ C2-9111TH
cái
204
DD31204
Contactor (CJX4-d)-25A-220V
cái
205
DD31205
Contactor 80A; 220V
cái
206
DD31206
Contactor MEC 50A - 380V (Cuộn dây 220V)
cái
207
DD31207
Contactor LC1F330- 300A
cái
208
DD31208
Contactor LC1F330- 300A
cái
209
DD31209
Contactor 1580200
cái
210
DD31210
Contactor LC1-D09010E7
cái
211
DD31211
Contactor LC1-D1210E7
cái
212
DD31212
Contactor LC1-D2510E7
cái
213
DD31213
Contactor 2 tiếp điểm NO,NC 100-C12EA200
cái
214
DD31214
Contactor ABB - AL30 - 65A coil: 220VDC, 3P
cái
215
DD31215
Contactor 3P LC1 D32Cuộn hút 36V - Schneider
cái
216
DD31216
Contactor 3P LC1 D65Q7C65A, 380V 50Hz
cái
217
DD31217
Contactor 3P: LC1D38…C-AC3-380V-38A, Schneider
cái
218
DD31218
Contactor 3P Metasol LS MC-40A 220VAC (440V; 40A); AC1=Ith=50A; Ui=1000V; Uimp=8kV
cái
219
DD31219
Contactor 3P Schneider LC1D40A, 40A, AC220V
cái
220
DD31220
Contactor 3P Schneider, 100A, 2NO-2NC, AC220V
cái
221
DD31221
Contactor A16-30-10 220V
cái
222
DD31222
Contactor A26-30-10 45A
cái
223
DD31223
Contactor A50-30-11
cái
224
DD31224
Contactor A63-30 125A
cái
225
DD31225
Contactor ABB A12-30-10 AC-3, cuộn hút 220V 50Hz
cái
226
DD31226
Contactor ABB A75-30-11
cái
227
DD31227
Contactor ABB NL31E , Ucuộn hút 220VDC
cái
228
DD31228
Contactor ABBA95-30
cái
229
DD31229
Contactor CAD50MD cuộn hút 220VDC; Ith: 10A; Ui:690V; Uimp: 6kV; Schneider Electric
cái
230
DD31230
Contactor CAD50MD cuộn hút 220VDC; LAD4TUDL; 126-250V
cái
231
DD31231
Contactor CJX1-16 3P
cái
232
DD31232
Contactor CJX2 2510 U cuộn hút: 220VAC
cái
233
DD31233
Contactor CJX2; 2510 Ith: 40A; Ucuộn hút: 220VAC
cái
234
DD31234
Contactor CJX2-12 690V 20A
cái
235
DD31235
Contactor CJX2-2501 Ucuộn hút: 220VDC
cái
236
DD31236
Contactor JZC-31Z Ith=10A, Ui=660V, Ucuộn hút=220VDC
cái
237
DD31237
Contactor JZC4-22Z
cái
238
DD31238
Contactor LAD4TUDL Ith: 10A; U cuộn hút: 220VDC
cái
239
DD31239
Contactor LC D0610, 20A, 220VAC
cái
240
DD31240
Contactor LC, MC -100A MC -85A
cái
241
DD31241
Contactor LC1 D05
cái
242
DD31242
Contactor LC1 D0610, cuộn hút 220V
cái
243
DD31243
Contactor LC1 D0910
cái
244
DD31244
Contactor LC1 D0910, cuộn hút 220V
cái
245
DD31245
Contactor LC1 D0910; Ith: 25A; U cuộn hút: 110VAC; Ui: 690V
cái
246
DD31246
Contactor LC1 D099
cái
247
DD31247
Contactor LC1 D18
cái
248
DD31248
Contactor LC1 D18, U cuộn hút 220V
cái
249
DD31249
Contactor LC1 D1810, 3 pha, Ith=25A; Ui=690V; cuộn dây 230V-50Hz
cái
250
DD31250
Contactor LC1 D205 Ith=275A; U cuộn hút=380VAC; Ui=1000V
cái
251
DD31251
Contactor LC1 D25M7; CONT 25A 1NC+1NO 220V
cái
252
DD31252
Contactor LC1 D38
cái
253
DD31253
Contactor LC1 D38; Ith=50A; Ui=690V; U cuộn hút =220VAC Schneider Electric
cái
254
DD31254
Contactor LC1 D4011 U(cuộn hút)=36VAC
cái
255
DD31255
Contactor LC1 D63 LS; U cuộn hút: 220V-50Hz; Ith: 60A; Ui: 690V
cái
256
DD31256
Contactor LC1 D65, Ucuộn hút 380V
cái
257
DD31257
Contactor LC1 D6511, cuộn hút 220V
cái
258
DD31258
Contactor LC1 D6511, Ith: 80A; Ui: 380V
cái
259
DD31259
Contactor LC1 D80; cuộn hút 220VAC
cái
260
DD31260
Contactor LC1 D80-11 3pha - 380V (cuộn hút 220V)
cái
261
DD31261
Contactor LC1 DT60A, 3ph, 380V
cái
262
DD31262
Contactor LC1009 M5N
cái
263
DD31263
Contactor LC1D09 220V
cái
264
DD31264
Contactor LC1D150 110V-250A
cái
265
DD31265
Contactor LC1D80
cái
266
DD31266
Contactor Lighting 30A, Ucuộn hút 120VAC/60Hz 110VAC/50Hz
cái
267
DD31267
Contactor U=24VDC; 3Pole 1NC; Ie=22A Code: 3RT1016-1BB41
cái
268
DD31268
Contactor YKXC2-9/11 TH 220VDC; U cuộn hút: DC220V
cái
269
DD31269
Contactor YKXK4-22TH; Ucuộn hút: 220VDC
cái
270
DD31270
Contactor YKXK4-31Z TH 2NC 2NO
cái
271
DD31271
Contactor ZJC4-22Z; Ucuộn hút: 220VDC
cái
272
DD31272
Contactor ZJC4-31Z; Ucuộn hút: 220VDC
cái
273
DD31273
Contactor LC1D12M7
cái
274
DD31274
Contactor LC1D40 3P 40A coil 220VAC
cái
275
DD31275
Contactor 9A-3PCoil 220 VAC
cái
276
DD31276
Contactor 18A-3PCoil 220 VAC
cái
277
DD31277
Contactor 25A-3PCoil 220 VAC
cái
278
DD31278
Contactor 32A-3PCoil 220 VAC
cái
279
DD31279
Contactor 50A-3PCoil 220 VAC
cái
280
DD31280
Contactor 65A-3PCoil 220 VAC
cái
281
DD31281
Contactor 80A-3PCoil 220 VAC
cái
282
DD31282
Contactor 65A; 220V
cái
283
DD31283
Contactor 25A; 220VA
cái
284
DD31284
Contactor 25A; 220VAC
cái
285
DD31285
Contactor 3P 4kW/400
cái
286
DD31286
Contactor 3P 45kW/400V
cái
287
DD31287
Contactor ABB
cái
288
DD31288
Contactor ABB 3 pha, 9A, 660V
bộ
289
DD31289
Contactor ABB 3 pha, 10A, 660V
bộ
290
DD31290
Contactor ABB 3 pha, 9A, 660V
bộ
291
DD31291
Contactor ABB 3 pha, 9A, 660V
bộ
292
DD31292
Contactor ABB 3 pha, 10A, 660V
bộ
293
DD31293
Contactor ABB 3 pha, 10A, 660V
bộ
294
DD31294
Contactor ABB 3 pha, 10A, 660V
bộ
295
DD31295
Contactor ABB 3 pha, 9A, 660V
bộ
296
DD31296
Contactor LS MC-40A
cái
297
DD31297
Contactor LS MC 100A 380V
cái
298
DD31298
Contactor LS MC 100A-220V
bộ
299
DD31299
Contactor LS MC 12A 220V
cái
300
DD31300
Contactor LS MC 18A 220V
cái
301
DD31301
Contactor LS MC 22A 24VDC
cái
302
DD31302
Contactor LS MC 22A-110V LS + 6BL
bộ
303
DD31303
Contactor LS MC 32A 380V
bộ
304
DD31304
Contactor LS MC 40A 220V
bộ
305
DD31305
Contactor LS MC 50A 380V
bộ
306
DD31306
Contactor LS MC 65A 220V
bộ
307
DD31307
Contactor LS MC 85A 36V
bộ
308
DD31308
Contactor LS MC22A 220V
cái
309
DD31309
Contactor LS MC32A-220V
bộ
310
DD31310
Contactor LS MC32A-36+6BL
bộ
311
DD31311
Contactor LS MC40A-36V
bộ
312
DD31312
Contactor LS Metasol MC-50A
bộ
313
DD31313
Contactor LS NC1 800 (kèm tiếp điểm phụ)
cái
314
DD31314
Contactor LS NL2282
cái
315
DD31315
Contactor LS NL31E ABB
cái
316
DD31316
Contactor LS Dòng điện: 12ASố pha: 3PTiếp điểm: 2NO, 2NC Điện áp cuộn dây: 220VAC
cái
317
DD31317
Contactor LS 3P, 220/22A
cái
318
DD31318
Contactor LS MC-12b; 110v; 2NO; 2NC
cái
319
DD31319
Contactor LS MC-225a
cái
320
DD31320
Contactor Sneider
cái
321
DD31321
Cuộn dây công tắc tơ K100-EP
cuộn
322
DD31322
Cuộn dây công tắc tơ K120-EP
cuộn
323
DD31323
Cuộn dây công tắc tơ K150-EP
cuộn
324
DD31324
Cuộn dây công tắc tơ K15-EP
cuộn
325
DD31325
Cuộn dây công tắc tơ K25-EP
cuộn
326
DD31326
Cuộn dây công tắc tơ K30-EP
cuộn
327
DD31327
Cuộn dây công tắc tơ K50 EP
cuộn
328
DD31328
Cuộn dây công tắc tơ K600-EP
cuộn
329
DD31329
Cuộn dây công tắc tơ P=16,5KW
cuộn
330
DD31900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
27
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây