Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:34
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 24.4°c
mây rải rác
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Aptomat
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD34001
Aptomat GV2-ME05 0,63-1A
cái
2
DD34002
Aptomat GV2ME 06 1÷1,6A
cái
3
DD34003
Aptomat NS160N 125/160A
cái
4
DD34004
Aptomat DZY1 B1 DC 220V
cái
5
DD34005
Aptomat DZY1 G10 DC 220V
cái
6
DD34006
Aptomat DZY2 B6 DC 220V
cái
7
DD34007
Aptomat NS400DC 400A
cái
8
DD34008
Aptomat GMT32 B5 400V
cái
9
DD34009
Aptomat C65N C63 400V; 50/60Hz; dạng cài
cái
10
DD34010
Aptomat 40A
cái
11
DD34011
Aptomat NS630DC 550A
cái
12
DD34012
Aptomat MS325 ABB 690V
cái
13
DD34013
Aptomat 800A
cái
14
DD34014
Aptomat AM GS262 C16
cái
15
DD34015
Aptomat AM GS264 C63
cái
16
DD34016
Aptomat AM S262 C40
cái
17
DD34017
Aptomat DZ47LE C40
cái
18
DD34018
Aptomat C65N C32
cái
19
DD34019
Aptomat NS 400H-3P MP2+SD
cái
20
DD34020
Aptomat NS 630H-3P MP2+SD
cái
21
DD34021
Aptomat BA61F29-3K31.5
cái
22
DD34022
Aptomat BA61F29-3L50
cái
23
DD34023
Aptomat AII50B2MT3,2
cái
24
DD34024
Aptomat BD250NE305 QF1400V-250A
bộ
25
DD34025
Aptomat 10A
cái
26
DD34026
Aptomat 150A
cái
27
DD34027
Aptomat 150A-380V
cái
28
DD34028
Aptomat 200A
cái
29
DD34029
Aptomat 200A-380V
cái
30
DD34030
Aptomat 250VAC; 10A có tiếp điểm phụ
cái
31
DD34031
Aptomat 25A
cái
32
DD34032
Aptomat 400V 65A
cái
33
DD34033
Aptomat 21T-06-68290 40A
cái
34
DD34034
Aptomat 4p-32A
cái
35
DD34035
Aptomat 4P-500A
cái
36
DD34036
Aptomat 4P-50A
cái
37
DD34037
Aptomat 500A-3pha
cái
38
DD34038
Aptomat ABS- 400A-3P
cái
39
DD34039
Aptomat ABS- 400A-3P
cái
40
DD34040
Aptomat cài2P-20A
cái
41
DD34041
Aptomat CM1-63M/3P (100A)
cái
42
DD34042
Aptomat E225B - 150A
cái
43
DD34043
Aptomat EA53-150A/3P
cái
44
DD34044
Aptomat S252S-C05-DC
cái
45
DD34045
Aptomat S252S-C05-DC
cái
46
DD34046
Aptomat S253S-C01
cái
47
DD34047
Aptomat S253S-C01
cái
48
DD34048
Aptomat SNK C50
cái
49
DD34049
Aptomat 3P - 30A
cái
50
DD34050
Aptomat 50A
cái
51
DD34051
Aptomat In=160A
cái
52
DD34052
Aptomat NF30-SW - 3A
53
DD34053
Aptomat KJZ-1200/1140-10
cái
54
DD34054
Aptomat KJZ - 630 - 1140/660V
cái
55
DD34055
Aptomat 0,66/1,14 kV- (200~400)A
cái
56
DD34056
Aptomat 0,66/1,14 kV-630A
cái
57
DD34057
Aptomat loại hộp đúc 350A
cái
58
DD34058
Aptomat 1P 1P, C65N; C10; 50Hz; 230/400v
59
DD34059
Aptomat 1P 1P, C65N; C10; 50Hz; 230/400v
60
DD34060
Aptomat 1P 1P, C65N D2
61
DD34061
Aptomat 1P 16A
cái
62
DD34062
Aptomat 1P DZ47-60 C10, 230/400 V
cái
63
DD34063
Aptomat 1P 20A - 220VAC
cái
64
DD34064
Aptomat 1P C65ND6
cái
65
DD34065
Aptomat 1P 10A
cái
66
DD34066
Aptomat 1P 440VAC-3A
cái
67
DD34067
Aptomat 1P 10A
cái
68
DD34068
Aptomat 1P 15A
cái
69
DD34069
Aptomat 1P 15A
kg
70
DD34070
Aptomat 1P 16A
cái
71
DD34071
Aptomat 1P 16A
cái
72
DD34072
Aptomat 1P 1A
cái
73
DD34073
Aptomat 1P DZY2-1/1B AC 220V
cái
74
DD34074
Aptomat 1P 25A
cái
75
DD34075
Aptomat 1P 2A (át cài)
cái
76
DD34076
Aptomat 1P C1
cái
77
DD34077
Aptomat 1P C10
kg
78
DD34078
Aptomat 1P C10; 230VAC; 50-60Hz
cái
79
DD34079
Aptomat 1P C16
cái
80
DD34080
Aptomat 1P C16
cái
81
DD34081
Aptomat 1P C16, 1 cực 230/400V
cái
82
DD34082
Aptomat 1P C2
cái
83
DD34083
Aptomat 1P C20
cái
84
DD34084
Aptomat 1P C25, 230/400V
cái
85
DD34085
Aptomat 1P C25, 400V, dạng cài
cái
86
DD34086
Aptomat 1P C32
cái
87
DD34087
Aptomat 1P C4
cái
88
DD34088
Aptomat 1P C6
cái
89
DD34089
Aptomat 1P C6 (ABB-S261 C6 230/400)
cái
90
DD34090
Aptomat 1P C65 C20 (sắt vụn)
kg
91
DD34091
Aptomat 1P C65N C20
cái
92
DD34092
Aptomat 1P D16
cái
93
DD34093
Aptomat 1P D247-60-C16 (nhựa)
kg
94
DD34094
Aptomat 1P DZ47-60 C16
cái
95
DD34095
Aptomat 1P DZ47-60 D4
cái
96
DD34096
Aptomat 1P 1017
cái
97
DD34097
Aptomat 1P DZ91 B1
cái
98
DD34098
Aptomat 1P DZ911/1B
cái
99
DD34099
Aptomat 1P C65N
cái
100
DD34100
Aptomat 1P GMT32 B5
cái
101
DD34101
Aptomat 1P S261 C2
cái
102
DD34102
Aptomat 1P S261H C10
cái
103
DD34103
Aptomat 1P
cái
104
DD34104
Aptomat 1P
cái
105
DD34105
Aptomat 1P 2 cực 400V 65A
cái
106
DD34106
Aptomat 1P 2 cực 6KA, 16A, dạng cài
cái
107
DD34107
Aptomat 1P 2 cực ABB 2A
cái
108
DD34108
Aptomat 1P 2 cực ABB 100A
cái
109
DD34109
Aptomat 1P 2 cực ABB 10A
cái
110
DD34110
Aptomat 1P 2 cực ABB 16A
cái
111
DD34111
Aptomat 1P 2 cực ABB 30A
cái
112
DD34112
Aptomat 1P ABB 20A
cái
113
DD34113
Aptomat 1P ABB 32A
cái
114
DD34114
Aptomat 1P ABB 50A
cái
115
DD34115
Aptomat 1P ABB 16A
cái
116
DD34116
Aptomat 1P ABB C1; 220VAC
cái
117
DD34117
Aptomat 1P BKN-LS C10
cái
118
DD34118
Aptomat 1P BKN-LS C20
cái
119
DD34119
Aptomat 1P BKN-LS C25
cái
120
DD34120
Aptomat 1P BKN-LS C50
cái
121
DD34121
Aptomat 1P điều khiển bảo vệ LS 220V-6A
cái
122
DD34122
Aptomat 1P điều khiển LS 6A
cái
123
DD34123
Aptomat 1P điều khiển MCB 6A
cái
124
DD34124
Aptomat 1P điều kiển 20A
cái
125
DD34125
Aptomat 1P DOEPKE DLS6i C16
cái
126
DD34126
Aptomat 1P LS 10A (TĐ2)32Gra
cái
127
DD34127
Aptomat 1P LS 10A-(TĐ1)
cái
128
DD34128
Aptomat 1P LS 10A-16KA
cái
129
DD34129
Aptomat 1P LS 10A-230/400V
cái
130
DD34130
Aptomat 1P LS 10A-250VAC
cái
131
DD34131
Aptomat 1P LS 10A-4.5KA
cái
132
DD34132
Aptomat 1P LS 10A-6KA
cái
133
DD34133
Aptomat 1P LS 15A
cái
134
DD34134
Aptomat 1P LS 16A
cái
135
DD34135
Aptomat 1P LS 16A-16KA
cái
136
DD34136
Aptomat 1P LS 16A-4.5KA
cái
137
DD34137
Aptomat 1P LS 20A
cái
138
DD34138
Aptomat 1P LS 20A-4.5KA
cái
139
DD34139
Aptomat 1P LS 220V-15A
cái
140
DD34140
Aptomat 1P LS 250A
cái
141
DD34141
Aptomat 1P LS 250V-15A
cái
142
DD34142
Aptomat 1P LS 40A
cái
143
DD34143
Aptomat 1P LS 10A
cái
144
DD34144
Aptomat 1P LS 30A LS
cái
145
DD34145
Aptomat 1P LS BKN C16 LS
cái
146
DD34146
Aptomat 1P LS BKN C6 LS
cái
147
DD34147
Aptomat 1P LS chống giật 20A
cái
148
DD34148
Aptomat 1P MCB 16A
cái
149
DD34149
Aptomat 1P MCB 3A
cái
150
DD34150
Aptomat 1P MCB 6A
cái
151
DD34151
Aptomat 1P MCB 4A
cái
152
DD34152
Aptomat 1P Panasonic 2A
cái
153
DD34153
Aptomat 1P Panasonic C16
cái
154
DD34154
Aptomat 1P Schneider 10A
cái
155
DD34155
Aptomat 1P Schneider 25A
cái
156
DD34156
Aptomat 1P Schneider 30A
cái
157
DD34157
Aptomat 1P Schneider 32A
cái
158
DD34158
Aptomat 1P Schneider 32A cài 2 lá
cái
159
DD34159
Aptomat 1P Schneider 380V-6A
cái
160
DD34160
Aptomat 1P Schneider 40A
cái
161
DD34161
Aptomat 1P Schneider 50A
cái
162
DD34162
Aptomat 1P Schneider 63A
cái
163
DD34163
Aptomat 1P Schneider 6A
cái
164
DD34164
Aptomat 1P Schneider 75A
cái
165
DD34165
Aptomat 1P Schneider C32
cái
166
DD34166
Aptomat 1P Schneider 100A
cái
167
DD34167
Aptomat 1P Schneider 20A
cái
168
DD34168
Aptomat 1P Schneider 25A
cái
169
DD34169
Aptomat 1P Sino 220V-10A
cái
170
DD34170
Aptomat 2P C65H-DC SD C16A
cái
171
DD34171
Aptomat 2P C65H-DC SD C20A
cái
172
DD34172
Aptomat 2P C65H-DC SD C25A
cái
173
DD34173
Aptomat 2P 30A- đế cài
cái
174
DD34174
Aptomat 2P 15A
cái
175
DD34175
Aptomat 2P 30A
cái
176
DD34176
Aptomat 2P 20A
cái
177
DD34177
Aptomat 2P 10A
cái
178
DD34178
Aptomat 2P 6A
cái
179
DD34179
Aptomat 2P 10A AC ( có tiếp điểm phụ) Schneider
cái
180
DD34180
Aptomat 2P 10A DC ( có tiếp điểm phụ)
cái
181
DD34181
Aptomat 2P C65ND10
cái
182
DD34182
Aptomat 2P C65ND40
cái
183
DD34183
Aptomat 2P 220VDC- 0,75A
cái
184
DD34184
Aptomat 2P 220VDC- 3A
bộ
185
DD34185
Aptomat 2P 30A
cái
186
DD34186
Aptomat 2P 440VAC-3A
cái
187
DD34187
Aptomat 2P 20A-50Ka
cái
188
DD34188
Aptomat 2P 40A-15Ka
cái
189
DD34189
Aptomat 2P 40A-50Ka
cái
190
DD34190
Aptomat 2P 50A-50Ka
cái
191
DD34191
Aptomat 2P 75A-50Ka
cái
192
DD34192
Aptomat 2P 10A
cái
193
DD34193
Aptomat 2P 16A, dòng rò 30mA
cái
194
DD34194
Aptomat 2P 16A, loại cài
cái
195
DD34195
Aptomat 2P 1A
cái
196
DD34196
Aptomat 2P 20A; 220V; 50Hz
cái
197
DD34197
Aptomat 2P 20A-6KA
cái
198
DD34198
Aptomat 2P DZY2-1/2B DC 220V
cái
199
DD34199
Aptomat 2P DZY2-10/2G DC 220V
cái
200
DD34200
Aptomat 2P 25A-6KA
cái
201
DD34201
Aptomat 2P 2A
cái
202
DD34202
Aptomat 2P 40A-6KA
cái
203
DD34203
Aptomat 2P 800A
cái
204
DD34204
Aptomat 2P C10
cái
205
DD34205
Aptomat 2P C16
cái
206
DD34206
Aptomat 2P C16; 400V; 50Hz
cái
207
DD34207
Aptomat 2P C2
cái
208
DD34208
Aptomat 2P C20
cái
209
DD34209
Aptomat 2P C25
cái
210
DD34210
Aptomat 2P C32
cái
211
DD34211
Aptomat 2P C32 220VAC, 50Hz, dạng gài
cái
212
DD34212
Aptomat 2P C40
cái
213
DD34213
Aptomat 2P C6
cái
214
DD34214
Aptomat 2P C6 220VAC, 50Hz, át cài
cái
215
DD34215
Aptomat 2P D10
cái
216
DD34216
Aptomat 2P D2
cái
217
DD34217
Aptomat 2P D20
cái
218
DD34218
Aptomat 2P D25
cái
219
DD34219
Aptomat 2P D32
cái
220
DD34220
Aptomat 2P D50
cái
221
DD34221
Aptomat 2P DZY1 B1
cái
222
DD34222
Aptomat 2P DZY1 G10
cái
223
DD34223
Aptomat 2P C65N C16
cái
224
DD34224
Aptomat 2P DZ91B1
cái
225
DD34225
Aptomat 2P S262C6
cái
226
DD34226
Aptomat 2P 2P, C65N D6
cái
227
DD34227
Aptomat 2P ( loại bắt giá) 16A
cái
228
DD34228
Aptomat 2P 2 cực Sino 20A-6KA
cái
229
DD34229
Aptomat 2P ABB C10 220VDC
cái
230
DD34230
Aptomat 2P ABB C3 220VDC
cái
231
DD34231
Aptomat 2P Apana 32A
cái
232
DD34232
Aptomat 2P BKN-LS C10
cái
233
DD34233
Aptomat 2P BKN-LS C20
234
DD34234
Aptomat 2P BKN-LS C32
cái
235
DD34235
Aptomat 2P BKN-LS C6
cái
236
DD34236
Aptomat 2P BKN-Sunmax C20
cái
237
DD34237
Aptomat 2P cài 125A
cái
238
DD34238
Aptomat 2P cài C65 C63
cái
239
DD34239
Aptomat 2P cài SchneiDer I IC65N C20A
cái
240
DD34240
Aptomat 2P chống giật Schneider 63A
cái
241
DD34241
Aptomat 2P Clipsal 16A
cái
242
DD34242
Aptomat 2P Clipsal 20A
cái
243
DD34243
Aptomat 2P Clipsal 30A
cái
244
DD34244
Aptomat 2P Clipsal 32A
cái
245
DD34245
Aptomat 2P Clipsal 40A
cái
246
DD34246
Aptomat 2P hạ thế Clipsal 690V-20A
cái
247
DD34247
Aptomat 2P hạ thế LS 690V-20A
cái
248
DD34248
Aptomat 2P khối LS 30A
cái
249
DD34249
Aptomat 2P khối Panasonic 20A
cái
250
DD34250
Aptomat 2P LG 10A có vỏ bọc
cái
251
DD34251
Aptomat 2P Lioa 100A
cái
252
DD34252
Aptomat 2P LS 10A-240V
cái
253
DD34253
Aptomat 2P LS 15A-30Ka
cái
254
DD34254
Aptomat 2P LS 15A-400V
cái
255
DD34255
Aptomat 2P LS 16A ( loại bắt giá)
cái
256
DD34256
Aptomat 2P LS 20A- 380V
cái
257
DD34257
Aptomat 2P LS 20A-220V
cái
258
DD34258
Aptomat 2P LS 20A-240V
cái
259
DD34259
Aptomat 2P LS 20A-50Ka
cái
260
DD34260
Aptomat 2P LS 220V-10A
cái
261
DD34261
Aptomat 2P LS 220V-20A
cái
262
DD34262
Aptomat 2P LS 25A-6KA
cái
263
DD34263
Aptomat 2P LS 400V-15A
cái
264
DD34264
Aptomat 2P LS 40A-15Ka
cái
265
DD34265
Aptomat 2P LS 40A-50Ka
cái
266
DD34266
Aptomat 2P LS 40A-6KA
cái
267
DD34267
Aptomat 2P LS 50A-50Ka
cái
268
DD34268
Aptomat 2P LS 660V-15A
cái
269
DD34269
Aptomat 2P LS ATW BXH 100Ape
cái
270
DD34270
Aptomat 2P LS 10A-240V
cái
271
DD34271
Aptomat 2P LS 15A-240V
cái
272
DD34272
Aptomat 2P LS 15A-660V
cái
273
DD34273
Aptomat 2P LS 20A
cái
274
DD34274
Aptomat 2P LS 30A
cái
275
DD34275
Aptomat 2P LS 32A
cái
276
DD34276
Aptomat 2P LS 63A
cái
277
DD34277
Aptomat 2P LS 6A-6KA
cái
278
DD34278
Aptomat 2P LS 75A-50Ka
cái
279
DD34279
Aptomat 2P LS 32A
cái
280
DD34280
Aptomat 2P LS 50A
cái
281
DD34281
Aptomat 2P Merlin gerin C1; 50Hz; 400V IC65N 2P 1C
cái
282
DD34282
Aptomat 2P Merlin gerin C16
cái
283
DD34283
Aptomat 2P Merlin gerin D16
cái
284
DD34284
Aptomat 2P Panasonic 25A
cái
285
DD34285
Aptomat 2P Panasonic C16
cái
286
DD34286
Aptomat 2P Panasonic C25
cái
287
DD34287
Aptomat 2P Panasonic C32
cái
288
DD34288
Aptomat 2P Panasonic 15A
cái
289
DD34289
Aptomat 2P Panasonic 20A
cái
290
DD34290
Aptomat 2P Panasonic 30A
cái
291
DD34291
Aptomat 2P Schneider 100A-14KA
cái
292
DD34292
Aptomat 2P Schneider 100A-18KA
cái
293
DD34293
Aptomat 2P Schneider 100A-22KA
cái
294
DD34294
Aptomat 2P Schneider 100A-30KA
cái
295
DD34295
Aptomat 2P Schneider 100A-380V
cái
296
DD34296
Aptomat 2P Schneider 100A-600VAC
cái
297
DD34297
Aptomat 2P Schneider 10A
cái
298
DD34298
Aptomat 2P Schneider 10A-380V
cái
299
DD34299
Aptomat 2P Schneider 10A-600V
cái
300
DD34300
Aptomat 2P Schneider 10A-660V
cái
301
DD34301
Aptomat 2P Schneider 10A-6KA
cái
302
DD34302
Aptomat 2P Schneider 125A
cái
303
DD34303
Aptomat 2P Schneider 125A
cái
304
DD34304
Aptomat 2P Schneider 125A 25Ka
cái
305
DD34305
Aptomat 2P Schneider 125A 30KA
cái
306
DD34306
Aptomat 2P Schneider 16A (A9K27216 )
cái
307
DD34307
Aptomat 2P Schneider 32A- 250VAC-50Hz-4,5KA
cái
308
DD34308
Aptomat 2P Schneider 6A
cái
309
DD34309
Aptomat 2P Schneider 6A- 250VAC-50Hz-4,5KA
cái
310
DD34310
Aptomat 2P Schneider 1000A
cái
311
DD34311
Aptomat 2P Schneider 1000A 50kA-415V
cái
312
DD34312
Aptomat 2P Schneider 100A
cái
313
DD34313
Aptomat 2P Schneider 100A- 250VAC-50Hz-25KA
cái
314
DD34314
Aptomat 2P Schneider 6A
cái
315
DD34315
Aptomat 2P Sino 100A-50Ka
cái
316
DD34316
Aptomat 2P Sino 10A
cái
317
DD34317
Aptomat 2P Sino 10A-6KA
cái
318
DD34318
Aptomat 2P Sino 15A
cái
319
DD34319
Aptomat 2P Sino 16A
cái
320
DD34320
Aptomat 2P Sino 16A-15KA
cái
321
DD34321
Aptomat 2P Sino 16A-6KA
cái
322
DD34322
Aptomat 2P Sino 20A
cái
323
DD34323
Aptomat 2P Sino 20A-240VAC
cái
324
DD34324
Aptomat 2P Sino 220V-16A
cái
325
DD34325
Aptomat 2P Sino 220V-20A
cái
326
DD34326
Aptomat 2P Sino 25A
cái
327
DD34327
Aptomat 2P Sino 25A-6KA
cái
328
DD34328
Aptomat 2P Sino 2A
cái
329
DD34329
Aptomat 2P Sino 30A
cái
330
DD34330
Aptomat 2P Sino 32A
cái
331
DD34331
Aptomat 2P Sino 380V-6A
cái
332
DD34332
Aptomat 2P Sino 40A
cái
333
DD34333
Aptomat 2P Sino 40A-660VAC
cái
334
DD34334
Aptomat 2P Sino 50A
cái
335
DD34335
Aptomat 2P Sino C16 dạng cài
cái
336
DD34336
Aptomat 3P NSE250N 250A+SD+0F
cái
337
DD34337
Aptomat 3P 15A
cái
338
DD34338
Aptomat 3P 20A
cái
339
DD34339
Aptomat 3P 30A
cái
340
DD34340
Aptomat 3P 50A
cái
341
DD34341
Aptomat 3P 63A
cái
342
DD34342
Aptomat 3P 100A
cái
343
DD34343
Aptomat 3P 150A
cái
344
DD34344
Aptomat 3P 400A
cái
345
DD34345
Aptomat 3P 80A Icu15kA Ith(40độC) 80A; Iu=100A; Ue=690V
cái
346
DD34346
Aptomat 3P I=100A; U=380V; Icu15A
cái
347
DD34347
Aptomat 3P CM1-63M 80A
cái
348
DD34348
Aptomat 3P 380v, C100
cái
349
DD34349
Aptomat 3P NSX160F192 SchneiDer 160A
cái
350
DD34350
Aptomat 3P 25A liền rơ le nhiệt GV2ME2520-25A SchneiDer
bộ
351
DD34351
Aptomat 3P 32A+ thanh gài
cái
352
DD34352
Aptomat 3P 440VAC-3A
cái
353
DD34353
Aptomat 3P 50A gài
cái
354
DD34354
Aptomat 3P 100A-50Ka
cái
355
DD34355
Aptomat 3P 100A-70Ka
cái
356
DD34356
Aptomat 3P 125A-50Ka
cái
357
DD34357
Aptomat 3P 125A-70Ka
cái
358
DD34358
Aptomat 3P 150A-50Ka
cái
359
DD34359
Aptomat 3P 150A-70Ka
cái
360
DD34360
Aptomat 3P 16A-50Ka
cái
361
DD34361
Aptomat 3P 16A-70Ka
cái
362
DD34362
Aptomat 3P 200A-50Ka
cái
363
DD34363
Aptomat 3P 200A-70Ka
cái
364
DD34364
Aptomat 3P 250A-50Ka
cái
365
DD34365
Aptomat 3P 250A-70Ka
cái
366
DD34366
Aptomat 3P 25A-50Ka
cái
367
DD34367
Aptomat 3P 25A-70Ka
cái
368
DD34368
Aptomat 3P 32A-50Ka
cái
369
DD34369
Aptomat 3P 32A-70Ka
cái
370
DD34370
Aptomat 3P 400A-50Ka
cái
371
DD34371
Aptomat 3P 400A-70Ka
cái
372
DD34372
Aptomat 3P 40A-50Ka
cái
373
DD34373
Aptomat 3P 40A-70Ka
cái
374
DD34374
Aptomat 3P 50A-50Ka
cái
375
DD34375
Aptomat 3P 50A-70Ka
cái
376
DD34376
Aptomat 3P 63A-50Ka
cái
377
DD34377
Aptomat 3P 63A-70Ka
cái
378
DD34378
Aptomat 3P 80A-50Ka
cái
379
DD34379
Aptomat 3P 80A-70Ka
cái
380
DD34380
Aptomat 3P S2X80 dạng khối Iu=80A; Ue=690V, f=50Hz, I=20A;
cái
381
DD34381
Aptomat 3P 100A
cái
382
DD34382
Aptomat 3P 100A - át khối
cái
383
DD34383
Aptomat 3P 100A - loại cài
cái
384
DD34384
Aptomat 3P 100A (nhựa)
cái
385
DD34385
Aptomat 3P 100A 380V, dạng cài
cái
386
DD34386
Aptomat 3P C100 10KA (dạng cài)
cái
387
DD34387
Aptomat 3P 125A (dạng khối)
cái
388
DD34388
Aptomat 3P 160A In S40/63/80 380V 415VACCB 140483/50Hz
cái
389
DD34389
Aptomat 3P 16A 380V
cái
390
DD34390
Aptomat 3P 20A
cái
391
DD34391
Aptomat 3P 20A, 380V - át cài
cái
392
DD34392
Aptomat 3P 25A 380V, dạng cài
cái
393
DD34393
Aptomat 3P 25A, 380V
cái
394
DD34394
Aptomat 3P 32A, 380V
cái
395
DD34395
Aptomat 3P 32A, loại cài
cái
396
DD34396
Aptomat 3P cài SchneiDer IC65N - D4A
cái
397
DD34397
Aptomat 3P 200A
cái
398
DD34398
Aptomat 3P 30A
cái
399
DD34399
Aptomat 3P 300A; U=400V xoay chiều C4
cái
400
DD34400
Aptomat 3P 500V - 100A
cái
401
DD34401
Aptomat 3P 630A (moeller)
cái
402
DD34402
Aptomat 3P 32693 400A/50KA NS400N STR23SE 400 3P3T; mã sản phẩm
cái
403
DD34403
Aptomat 3P DZ15-100/3902 380V; 100A
cái
404
DD34404
Aptomat 3P NS160N SD; 380V;160A
cái
405
DD34405
Aptomat 3P NS100N SD; 380V; 80A
cái
406
DD34406
Aptomat 3P 400V 150A (át khối)
cái
407
DD34407
Aptomat 3P C50 400VAC 50Hz (dạng cài)
cái
408
DD34408
Aptomat 3P C63 400VAC, 50Hz, dạng cài
cái
409
DD34409
Aptomat 3P 40A (át cài)
cái
410
DD34410
Aptomat 3P 40A (nhựa)
cái
411
DD34411
Aptomat 3P C65N-C40 40A; 380V
cái
412
DD34412
Aptomat 3P 40A-6KA
cái
413
DD34413
Aptomat 3P 450A
cái
414
DD34414
Aptomat 3P 50A (loại cài)
cái
415
DD34415
Aptomat 3P 50A
kg
416
DD34416
Aptomat 3P 50A 400A (loại cài)
cái
417
DD34417
Aptomat 3P 63A (át cài)
cái
418
DD34418
Aptomat 3P 63A 400A(át cài)
cái
419
DD34419
Aptomat 3P 80A
cái
420
DD34420
Aptomat 3P C10
cái
421
DD34421
Aptomat 3P C16
cái
422
DD34422
Aptomat 3P C20
cái
423
DD34423
Aptomat 3P C4
cái
424
DD34424
Aptomat 3P C40
cái
425
DD34425
Aptomat 3P C6
cái
426
DD34426
Aptomat 3P C65 D10
cái
427
DD34427
Aptomat 3P C65 D32
cái
428
DD34428
Aptomat 3P C65 D4
cái
429
DD34429
Aptomat 3P C65 D6
cái
430
DD34430
Aptomat 3P C65 D63
cái
431
DD34431
Aptomat 3P C65N, D4, 50Hz, 400V
cái
432
DD34432
Aptomat 3P D1
cái
433
DD34433
Aptomat 3P D10
cái
434
DD34434
Aptomat 3P D16
cái
435
DD34435
Aptomat 3P D20
cái
436
DD34436
Aptomat 3P D25
cái
437
DD34437
Aptomat 3P D32
cái
438
DD34438
Aptomat 3P D4
cái
439
DD34439
Aptomat 3P D40
cái
440
DD34440
Aptomat 3P D6
cái
441
DD34441
Aptomat 3P D63
cái
442
DD34442
Aptomat 3P C100
cái
443
DD34443
Aptomat 3P C40
cái
444
DD34444
Aptomat 3P C63
cái
445
DD34445
Aptomat 3P C65N C10
cái
446
DD34446
Aptomat 3P D247-60 (nhựa)
kg
447
DD34447
Aptomat 3P C65N D50 dạng cài
cái
448
DD34448
Aptomat 3P NSE 100E 30A
cái
449
DD34449
Aptomat 3P S283 C100V
cái
450
DD34450
Aptomat 3P 40A 25ka
cái
451
DD34451
Aptomat 3P 80A (loại cài)
cái
452
DD34452
Aptomat 3P
cái
453
DD34453
Aptomat 3P C65N; C40; 50Hz; 400v
cái
454
DD34454
Aptomat 3P C65N; D10; 50Hz; 400v
cái
455
DD34455
Aptomat 3P NF30-SW - 10A
cái
456
DD34456
Aptomat 3P 3P, C65N; C20; 50Hz; 400v
cái
457
DD34457
Aptomat 3P 3P, C65N D50
cái
458
DD34458
Aptomat 3P 3P, C65N; C20; 50Hz; 400v
cái
459
DD34459
Aptomat 3P 3P, C65N; C40; 50Hz; 400v
cái
460
DD34460
Aptomat 3P 3P, C65N; D10; 50Hz; 400v
cái
461
DD34461
Aptomat 3P 3P, C65N D50
cái
462
DD34462
Aptomat 3P Schneider 16A
cái
463
DD34463
Aptomat 3P (có cuộn cắt) xúc ЭКГ A3716ФY3 160A -380V
cái
464
DD34464
Aptomat 3P 3 cực C63 3 cực 400V (át cài)
cái
465
DD34465
Aptomat 3P 3 cực C63 380V (dạng cài)
cái
466
DD34466
Aptomat 3P 4 cực 30A
cái
467
DD34467
Aptomat 3P 4 cực C32
cái
468
DD34468
Aptomat 3P 4 cực 100A
cái
469
DD34469
Aptomat 3P 4 cực 32A: GS264/C32
cái
470
DD34470
Aptomat 3P 4 cực 63A: GS264/C63
cái
471
DD34471
Aptomat 3P 4 cực 10KA, 32A, dạng cài
cái
472
DD34472
Aptomat 3P 4 cực 10KA, 63A, dạng cài
cái
473
DD34473
Aptomat 3P 4 cực C63
cái
474
DD34474
Aptomat 3P ABB C20
cái
475
DD34475
Aptomat 3P ABB C6
cái
476
DD34476
Aptomat 3P ABB 690v-25K 630A
cái
477
DD34477
Aptomat 3P ABB 690v-630A T5S630
cái
478
DD34478
Aptomat 3P LS 350A
cái
479
DD34479
Aptomat 3P ABE-LS 100A
cái
480
DD34480
Aptomat 3P BKN-LS C10
cái
481
DD34481
Aptomat 3P BKN-LS C13
cái
482
DD34482
Aptomat 3P BKN-LS C16
cái
483
DD34483
Aptomat 3P BKN-LS C20
cái
484
DD34484
Aptomat 3P BKN-LS C32
cái
485
DD34485
Aptomat 3P BKN-LS C40
cái
486
DD34486
Aptomat 3P BKN-LS C50
cái
487
DD34487
Aptomat 3P BKN-LS C63
cái
488
DD34488
Aptomat 3P DV112M4 4kW; 380/660 V; 9.2/5.3A; IP:55; n=1420v/p; F; M1; Cosϕ0.84; 84,2%; 20A, 400V
bộ
489
DD34489
Aptomat 3P bơm gió 6ZK
Cái
490
DD34490
Aptomat 3P bơm javen bể hỗn hợp 9A, 400V
bộ
491
DD34491
Aptomat 3P bơm Javen bể khử trùng 9A, 400V
bộ
492
DD34492
Aptomat 3P Y2-112M-2; n=2890 r/min; 380V; 8.1A; 4kW; 50Hz; Cosϕ 88; trọng lượng 45kG; 20A, 400V
bộ
493
DD34493
Aptomat 3P 20A, 400V
bộ
494
DD34494
Aptomat 3P 20A, 400V
bộ
495
DD34495
Aptomat 3P 9A, 400V
bộ
496
DD34496
Aptomat 3P 9A, 400V
bộ
497
DD34497
Aptomat 3P CB EZ9F34316 16A
cái
498
DD34498
Aptomat 3P chống giật LS 200A
cái
499
DD34499
Aptomat 3P chống giật LS 20A
cái
500
DD34500
Aptomat 3P chống giật LS 32A
cái
501
DD34501
Aptomat 3P chống giật LS 100A
cái
502
DD34502
Aptomat 3P chống giật LS 50A
cái
503
DD34503
Aptomat 3P chống rò 380V-30A
cái
504
DD34504
Aptomat 3P Clipsal ABN103C 200A 30kA
cái
505
DD34505
Aptomat 3P Clipsal 1603E 1600A
cái
506
DD34506
Aptomat 3P Clipsal 200A
cái
507
DD34507
Aptomat 3P Clipsal 100A-660v
cái
508
DD34508
Aptomat 3P Clipsal 200A-660v
cái
509
DD34509
Aptomat 3P Clipsal 220V-225A
cái
510
DD34510
Aptomat 3P Clipsal 400A-660v
cái
511
DD34511
Aptomat 3P Clipsal 50A
cái
512
DD34512
Aptomat 3P Clipsal 800A-660v
cái
513
DD34513
Aptomat 3P Clipsal ABN53c 30A 18kA
cái
514
DD34514
Aptomat 3P Clipsal 50A
cái
515
DD34515
Aptomat 3P Clipsal LG ABE 53a 50A
cái
516
DD34516
Aptomat 3P hạ thế Clipsal 690V-30A
cái
517
DD34517
Aptomat 3P hạ thế Clipsal 690V-50A
cái
518
DD34518
Aptomat 3P hạ thế Clipsal 690V-80A
cái
519
DD34519
Aptomat 3P hạ thế LS 690V-30A
cái
520
DD34520
Aptomat 3P hạ thế LS 690V-50A
cái
521
DD34521
Aptomat 3P hạ thế LS 690V-80A
cái
522
DD34522
Aptomat 3P HyunDai 150A
cái
523
DD34523
Aptomat 3P HyunDai 200A
cái
524
DD34524
Aptomat 3P HyunDai 250A
cái
525
DD34525
Aptomat 3P HyunDai 300A
cái
526
DD34526
Aptomat 3P HyunDai 400A
cái
527
DD34527
Aptomat 3P liền rơle nhiệt GV2ME2520 25A
cái
528
DD34528
Aptomat 3P LS BKN C63 380V
cái
529
DD34529
Aptomat 3P LS 100A
cái
530
DD34530
Aptomat 3P LS 100A ABN-103
cái
531
DD34531
Aptomat 3P LS 100A-380V
cái
532
DD34532
Aptomat 3P LS 100A-660V
cái
533
DD34533
Aptomat 3P LS 100A-690V
cái
534
DD34534
Aptomat 3P LS 10A
cái
535
DD34535
Aptomat 3P LS 1200A
cái
536
DD34536
Aptomat 3P LS 1200A-690V
cái
537
DD34537
Aptomat 3P LS 125A
cái
538
DD34538
Aptomat 3P LS 150A
cái
539
DD34539
Aptomat 3P LS 150A (Có cuộn cắt)
cái
540
DD34540
Aptomat 3P LS 150A-660V
cái
541
DD34541
Aptomat 3P LS 150A-690V
cái
542
DD34542
Aptomat 3P LS 15A-380V
cái
543
DD34543
Aptomat 3P LS 15A-400V
cái
544
DD34544
Aptomat 3P LS 200A-690V Có cuộn cắt
cái
545
DD34545
Aptomat 3P LS 20A (TĐ3) ABS
cái
546
DD34546
Aptomat 3P LS 20A- 660V
cái
547
DD34547
Aptomat 3P LS 250A
kg
548
DD34548
Aptomat 3P LS 250A- ABN-403C (Có cặp tiếp điểm đóng mở)
cái
549
DD34549
Aptomat 3P LS 25A
cái
550
DD34550
Aptomat 3P LS 25A-690V
cái
551
DD34551
Aptomat 3P LS 300A
cái
552
DD34552
Aptomat 3P LS 300A 42KA
cái
553
DD34553
Aptomat 3P LS 300A+rơ le ngắt
cái
554
DD34554
Aptomat 3P LS 30A
cái
555
DD34555
Aptomat 3P LS 30A (TĐ2)
cái
556
DD34556
Aptomat 3P LS 30A-660V
cái
557
DD34557
Aptomat 3P LS 30A-690V
cái
558
DD34558
Aptomat 3P LS 32A-6KAA
cái
559
DD34559
Aptomat 3P LS 380V-30A
cái
560
DD34560
Aptomat 3P LS 400 A (có chỉnh dòng)
cái
561
DD34561
Aptomat 3P LS 400A-660V
cái
562
DD34562
Aptomat 3P LS 400A-690v
cái
563
DD34563
Aptomat 3P LS 630A-690V
cái
564
DD34564
Aptomat 3P LS 660V-400A có cuộn cắt
cái
565
DD34565
Aptomat 3P LS 660V-500A có cuộn cắt
cái
566
DD34566
Aptomat 3P LS 690V-150A
cái
567
DD34567
Aptomat 3P LS 6A-6KA
cái
568
DD34568
Aptomat 3P LS 75A-18KA
cái
569
DD34569
Aptomat 3P LS 75A-22KA
cái
570
DD34570
Aptomat 3P LS 800A -690V
cái
571
DD34571
Aptomat 3P LS 800A-50KA
cái
572
DD34572
Aptomat 3P LS 80A-25KA
cái
573
DD34573
Aptomat 3P LS 80A-690V
cái
574
DD34574
Aptomat 3P LS A37-630A-690V
cái
575
DD34575
Aptomat 3P LS ABS- 600A
cái
576
DD34576
Aptomat 3P LS AII-50 25/380/660
cái
577
DD34577
Aptomat 3P LS BKN-C32
cái
578
DD34578
Aptomat 3P LS CM1-225M/3300 160A
cái
579
DD34579
Aptomat 3P LS CM1-400M/3300 250A
cái
580
DD34580
Aptomat 3P LS CM2;225M;180A
cái
581
DD34581
Aptomat 3P LS CM2;40L;250A
cái
582
DD34582
Aptomat 3P LS CM2;630L;500A
cái
583
DD34583
Aptomat 3P LS ELCB 150A
cái
584
DD34584
Aptomat 3P LS NM1-630A 3300Z-630A-660V
cái
585
DD34585
Aptomat 3P LS NS800H Ui=800V (Code:NS080H3M)
cái
586
DD34586
Aptomat 3P LS 100A+cuộn cắt
cái
587
DD34587
Aptomat 3P LS 100A-660V
cái
588
DD34588
Aptomat 3P LS 100A-690V
cái
589
DD34589
Aptomat 3P LS 150A-690V
cái
590
DD34590
Aptomat 3P LS 200A-660V
cái
591
DD34591
Aptomat 3P LS 20A-660V
cái
592
DD34592
Aptomat 3P LS C63; BKN 380V
cái
593
DD34593
Aptomat 3P LS 100A
cái
594
DD34594
Aptomat 3P LS 400A-690V có cuộn cắt
cái
595
DD34595
Aptomat 3P LS 50A
cái
596
DD34596
Aptomat 3P LS 630A
cái
597
DD34597
Aptomat 3P LS 660V-100A
cái
598
DD34598
Aptomat 3P LS 660V-1200A có cuộn cắt
cái
599
DD34599
Aptomat 3P LS 660V-200A
cái
600
DD34600
Aptomat 3P LS 660V-300A
cái
601
DD34601
Aptomat 3P LS 660V-400A
cái
602
DD34602
Aptomat 3P LS 660V-630A
cái
603
DD34603
Aptomat 3P LS 690V-250A có cuộn cắt
cái
604
DD34604
Aptomat 3P LS 800A
cái
605
DD34605
Aptomat 3P LS 100A
cái
606
DD34606
Aptomat 3P LS 150A
cái
607
DD34607
Aptomat 3P LS 200A
cái
608
DD34608
Aptomat 3P LS 30A
cái
609
DD34609
Aptomat 3P LS 400A
cái
610
DD34610
Aptomat 3P LS 500A
cái
611
DD34611
Aptomat 3P LS 60A
cái
612
DD34612
Aptomat 3P LS 80A
cái
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
17
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây