Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:37
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 25.4°c
mây thưa
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Aptomat
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD35001
Aptomat 3P mạch lực 50A
cái
2
DD35002
Aptomat 3P MCCB 90A
cái
3
DD35003
Aptomat 3P MCCB 0,63A
cái
4
DD35004
Aptomat 3P MCCB 25A
cái
5
DD35005
Aptomat 3P MCCB 6,3A
cái
6
DD35006
Aptomat 3P Merlin Gerin IC65N 2P C1 chân gài
cái
7
DD35007
Aptomat 3P Mitsubishi 350A-42KA
cái
8
DD35008
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-100A
cái
9
DD35009
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-10A
cái
10
DD35010
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-150A
cái
11
DD35011
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-200A
cái
12
DD35012
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-20A
cái
13
DD35013
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-250A
cái
14
DD35014
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-32A
cái
15
DD35015
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-400A
cái
16
DD35016
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-40A
cái
17
DD35017
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-50A
cái
18
DD35018
Aptomat 3P Mitsubishi 380V-60A
cái
19
DD35019
Aptomat 3P Mitsubishi 4 cực
cái
20
DD35020
Aptomat 3P Mitsubishi 400A-18KA
cái
21
DD35021
Aptomat 3P Mitsubishi 400A-42KA
cái
22
DD35022
Aptomat 3P Mitsubishi 400A-660VAC
cái
23
DD35023
Aptomat 3P Mitsubishi 400V 50A 50Hz 15kA
cái
24
DD35024
Aptomat 3P Mitsubishi 400V-100A
cái
25
DD35025
Aptomat 3P Mitsubishi 400V-160A
cái
26
DD35026
Aptomat 3P Mitsubishi 40A-18KA
cái
27
DD35027
Aptomat 3P Mitsubishi 40A-25ka
cái
28
DD35028
Aptomat 3P Mitsubishi 40A-380V
cái
29
DD35029
Aptomat 3P Mitsubishi 40A-660VAC
cái
30
DD35030
Aptomat 3P Panasonic 30A 1SDA066513R1
cái
31
DD35031
Aptomat 3P Panasonic 30A-18KA
cái
32
DD35032
Aptomat 3P Panasonic 315A-25KA
cái
33
DD35033
Aptomat 3P Panasonic 320A 50KA 400VAC
cái
34
DD35034
Aptomat 3P Panasonic 320A-380V
cái
35
DD35035
Aptomat 3P Panasonic 32A-15KA
cái
36
DD35036
Aptomat 3P Panasonic 32A-18KA
cái
37
DD35037
Aptomat 3P Panasonic 32A-220VAC
cái
38
DD35038
Aptomat 3P Panasonic 32A-380V
cái
39
DD35039
Aptomat 3P Panasonic 32A-400VAC
cái
40
DD35040
Aptomat 3P Panasonic 32A-660VAC
cái
41
DD35041
Aptomat 3P Panasonic 32A-6KA
cái
42
DD35042
Aptomat 3P Panasonic 350A
cái
43
DD35043
Aptomat 3P Panasonic 350A-35KA
cái
44
DD35044
Aptomat 3P Panasonic 350A-36KA
cái
45
DD35045
Aptomat 3P Schneder 200A-690V+cuộn cắt 220V
cái
46
DD35046
Aptomat 3P Schneider 18KA-75A
cái
47
DD35047
Aptomat 3P Schneider 200A-24KA
cái
48
DD35048
Aptomat 3P Schneider 200A-25KA
cái
49
DD35049
Aptomat 3P Schneider 200A-30KA
cái
50
DD35050
Aptomat 3P Schneider 200A-380v
cái
51
DD35051
Aptomat 3P Schneider 200A-660V
cái
52
DD35052
Aptomat 3P Schneider 200A-690V
cái
53
DD35053
Aptomat 3P Schneider 20A-10K
cái
54
DD35054
Aptomat 3P Schneider 20A-220V
cái
55
DD35055
Aptomat 3P Schneider 20A-380VAC
cái
56
DD35056
Aptomat 3P Schneider 20A-660VAC
cái
57
DD35057
Aptomat 3P Schneider 20A-6KA
cái
58
DD35058
Aptomat 3P Schneider 225A-30KA
cái
59
DD35059
Aptomat 3P Schneider 250A-25KA
cái
60
DD35060
Aptomat 3P Schneider 250A-30KA
cái
61
DD35061
Aptomat 3P Schneider 250A-660V
cái
62
DD35062
Aptomat 3P Schneider 250A-690V
cái
63
DD35063
Aptomat 3P Schneider 25A
cái
64
DD35064
Aptomat 3P Schneider 53c 20A-380V
cái
65
DD35065
Aptomat 3P Schneider 80A-70Ka
cái
66
DD35066
Aptomat 3P Schneider ABS 1203B 1200A-690V có cuộn cắt
cái
67
DD35067
Aptomat 3P Schneider ABS 200A-0,4KV
cái
68
DD35068
Aptomat 3P Schneider ABS 350A-0,4KV
cái
69
DD35069
Aptomat 3P Schneider DZ108-20,14-20A
cái
70
DD35070
Aptomat 3P Schneider 100A-660v
cái
71
DD35071
Aptomat 3P Schneider 16A (EZC 100F3015)
cái
72
DD35072
Aptomat 3P Schneider 250A-690V+Cuộn cắt 220V
cái
73
DD35073
Aptomat 3P Schneider 25A
cái
74
DD35074
Aptomat 3P Schneider EZC 100F3015 16A
cái
75
DD35075
Aptomat 3P Schneider 400A
cái
76
DD35076
Aptomat 3P schneider EZ9F34350 50A
cái
77
DD35077
Aptomat 3P Schneider C20 20A, 380VAC
cái
78
DD35078
Aptomat 3P SchneiDer 32A
cái
79
DD35079
Aptomat 3P Siemen 3RV 1011-0KA15 0,9-2,5A; 600V
cái
80
DD35080
Aptomat 3P Sino 300A
cái
81
DD35081
Aptomat 3P Sino 100A-50Ka
cái
82
DD35082
Aptomat 3P Sino 100A-5a-102 BA 100A/660-690v PuRi
cái
83
DD35083
Aptomat 3P Sino 100A-70Ka
cái
84
DD35084
Aptomat 3P Sino 125A 660VAC
cái
85
DD35085
Aptomat 3P Sino 125A-50Ka
cái
86
DD35086
Aptomat 3P Sino 125A-70Ka
cái
87
DD35087
Aptomat 3P Sino 150A
cái
88
DD35088
Aptomat 3P Sino 150A-30KA
cái
89
DD35089
Aptomat 3P Sino 150A-380V 203C
cái
90
DD35090
Aptomat 3P Sino 150A-50Ka
cái
91
DD35091
Aptomat 3P Sino 150A-70Ka
cái
92
DD35092
Aptomat 3P Sino 150CV-30KV
cái
93
DD35093
Aptomat 3P Sino 15A
cái
94
DD35094
Aptomat 3P Sino 15A có cuộn cắt
cái
95
DD35095
Aptomat 3P Sino 15A-18KA
cái
96
DD35096
Aptomat 3P Sino 15A-380V
cái
97
DD35097
Aptomat 3P Sino 160A-25KA
cái
98
DD35098
Aptomat 3P Sino 160A-50Ka
cái
99
DD35099
Aptomat 3P Sino 160A-660V
cái
100
DD35100
Aptomat 3P Sino 160A-690V
cái
101
DD35101
Aptomat 3P Sino 16A-380V
cái
102
DD35102
Aptomat 3P Sino 16A-50Ka
cái
103
DD35103
Aptomat 3P Sino 16A-660VAC
cái
104
DD35104
Aptomat 3P Sino 16A-690V
cái
105
DD35105
Aptomat 3P Sino 16A-70Ka
cái
106
DD35106
Aptomat 3P Sino 175A-25KA
cái
107
DD35107
Aptomat 3P Sino 175A-30KA
cái
108
DD35108
Aptomat 3P Sino 18A-380V
cái
109
DD35109
Aptomat 3P Sino 200A-50Ka
cái
110
DD35110
Aptomat 3P Sino 200A-70Ka
cái
111
DD35111
Aptomat 3P Sino 250A-50Ka
cái
112
DD35112
Aptomat 3P Sino 250A-70Ka
cái
113
DD35113
Aptomat 3P Sino 25A-50Ka
cái
114
DD35114
Aptomat 3P Sino 25A-70Ka
cái
115
DD35115
Aptomat 3P Sino 30A-70Ka
cái
116
DD35116
Aptomat 3P Sino 32A-50Ka
cái
117
DD35117
Aptomat 3P Sino 32A-70Ka
cái
118
DD35118
Aptomat 3P Sino 350A-660V
cái
119
DD35119
Aptomat 3P Sino 400A EH R 350A/660-690
cái
120
DD35120
Aptomat 3P Sino 400V-30A
cái
121
DD35121
Aptomat 3P Sino 400V-50A
cái
122
DD35122
Aptomat 3P Sino 40A-50Ka
cái
123
DD35123
Aptomat 3P Sino 40A-6KA
cái
124
DD35124
Aptomat 3P Sino 40A-70Ka
cái
125
DD35125
Aptomat 3P Sino 500A
cái
126
DD35126
Aptomat 3P Sino 500A-45KA
cái
127
DD35127
Aptomat 3P Sino 50A
cái
128
DD35128
Aptomat 3P Sino 50A-18KA
cái
129
DD35129
Aptomat 3P Sino 50A-50Ka
cái
130
DD35130
Aptomat 3P Sino 50A-660VAC
cái
131
DD35131
Aptomat 3P Sino 50A-70Ka
cái
132
DD35132
Aptomat 3P Sino 6.3A-660VAC
cái
133
DD35133
Aptomat 3P Sino 600A
cái
134
DD35134
Aptomat 3P Sino 600V-100A
cái
135
DD35135
Aptomat 3P Sino 60A
cái
136
DD35136
Aptomat 3P Sino 60A-18KA
cái
137
DD35137
Aptomat 3P Sino 60A-380V
cái
138
DD35138
Aptomat 3P Sino 630A
cái
139
DD35139
Aptomat 3P Sino 630A có cuộn cắt
cái
140
DD35140
Aptomat 3P Sino 630A-35KA
cái
141
DD35141
Aptomat 3P Sino 630A-660v có cuộn cắt
cái
142
DD35142
Aptomat 3P Sino 630A-A3792Y
cái
143
DD35143
Aptomat 3P Sino 630A-NF630 HED
cái
144
DD35144
Aptomat 3P Sino 63A
cái
145
DD35145
Aptomat 3P Sino 63A-25KA
cái
146
DD35146
Aptomat 3P Sino 63A-380Vac
cái
147
DD35147
Aptomat 3P Sino 63A-400V
cái
148
DD35148
Aptomat 3P Sino 63A-50Ka
cái
149
DD35149
Aptomat 3P Sino 63A-600VAC
cái
150
DD35150
Aptomat 3P Sino 63A-70Ka
cái
151
DD35151
Aptomat 3P Sino 660v-15A
cái
152
DD35152
Aptomat 3P Sino 660V-350A
cái
153
DD35153
Aptomat 3P Sino 660V-500A
cái
154
DD35154
Aptomat 3P Sino 660v-600A có cuộn cắt
cái
155
DD35155
Aptomat 3P Sino 660V-6A
cái
156
DD35156
Aptomat 3P Sino 6A
cái
157
DD35157
Aptomat 3P Sino 6A-380V
cái
158
DD35158
Aptomat 3P Sino 80A-50Ka
cái
159
DD35159
Aptomat 3P Sino ABS-1203B 1200A -690v có cuộn cắt
cái
160
DD35160
Aptomat 3P Sino RX3 63A
cái
161
DD35161
Aptomat 3P Sino UPB 630A-690V
cái
162
DD35162
Aptomat 3P Sino 225A FH 203 R 175 A/660-690v
cái
163
DD35163
Aptomat 3P Sino 250A
cái
164
DD35164
Aptomat 3P cài 16A
cái
165
DD35165
Aptomat 3P MCB EZ9 25A, 4.5kA 400V
cái
166
DD35166
Aptomat 4P 125A-36kA
cái
167
DD35167
Aptomat 4P 160A-36 kA
cái
168
DD35168
Aptomat 4P 175A-25KA
cái
169
DD35169
Aptomat 4P 32A-25KA
cái
170
DD35170
Aptomat 4P 50A-36KA
cái
171
DD35171
Aptomat 4P 63A-25KA
cái
172
DD35172
Aptomat 4P 75A-25KA
cái
173
DD35173
Aptomat 4P 100A-25KA
cái
174
DD35174
Aptomat 4P 100A-36Ka
cái
175
DD35175
Aptomat 4P 40A-25KA
cái
176
DD35176
Aptomat 4P 40A-36Ka
cái
177
DD35177
Aptomat 4P 630A-36Ka
cái
178
DD35178
Aptomat 4P 63A-10Ka
cái
179
DD35179
Aptomat 4P 30A
cái
180
DD35180
Aptomat 4P 32A, dòng rò 30mA
cái
181
DD35181
Aptomat 4P 40A 380V f=50Hz
cái
182
DD35182
Aptomat 4P 40A-25KA
cái
183
DD35183
Aptomat 4P 50A
cái
184
DD35184
Aptomat 4P 63A
cái
185
DD35185
Aptomat 4P 63A, dòng rò 30mA
cái
186
DD35186
Aptomat 4P hạ thế LS 690V-200A
cái
187
DD35187
Aptomat 4P hạ thế LS 690V-300A
cái
188
DD35188
Aptomat 4P LS 100A
cái
189
DD35189
Aptomat 4P LS 100A-660V
cái
190
DD35190
Aptomat 4P LS 150A-660V
cái
191
DD35191
Aptomat 4P LS 200A-660V
cái
192
DD35192
Aptomat 4P LS 300A-660V
cái
193
DD35193
Aptomat 4P LS 75A-660V
cái
194
DD35194
Aptomat 4P LS 150A
cái
195
DD35195
Aptomat 4P LS 50A
cái
196
DD35196
Aptomat 4P LS-ABL 75A
cái
197
DD35197
Aptomat 4P Schneider 100A-25KA
cái
198
DD35198
Aptomat 4P Schneider 100A-36KA
cái
199
DD35199
Aptomat 4P Schneider 125A-36kA
cái
200
DD35200
Aptomat 4P Schneider 160A-36 kA
cái
201
DD35201
Aptomat 4P Schneider 175A-25KA
cái
202
DD35202
Aptomat 4P Schneider 32A-25KA
cái
203
DD35203
Aptomat 4P Schneider 40A 400V
cái
204
DD35204
Aptomat 4P Schneider 40A-25KA
cái
205
DD35205
Aptomat 4P Schneider 40A-36Ka
cái
206
DD35206
Aptomat 4P Schneider 50A-36KA
cái
207
DD35207
Aptomat 4P Schneider 630A-36KA
cái
208
DD35208
Aptomat 4P Schneider 63A 400V
cái
209
DD35209
Aptomat 4P Schneider 63A-10KA
cái
210
DD35210
Aptomat 4P Schneider 63A-25KA
cái
211
DD35211
Aptomat 4P Schneider 75A-25KA
cái
212
DD35212
Aptomat 4P Schneider 800A 50KA
cái
213
DD35213
Aptomat AB 125A
cái
214
DD35214
Aptomat ABB 100A
cái
215
DD35215
Aptomat ABB 200A
cái
216
DD35216
Aptomat ABB 250A
cái
217
DD35217
Aptomat ABB 320A
cái
218
DD35218
Aptomat ABB 400A-50Ka
cái
219
DD35219
Aptomat ABB 400A-70Ka
cái
220
DD35220
Aptomat ABB 400A-70Ka
cái
221
DD35221
Aptomat ABB S2X80 16A dạng khối
cái
222
DD35222
Aptomat ABB 1A
cái
223
DD35223
Aptomat ABB 1A+2A (cầu giao)
cái
224
DD35224
Aptomat ABB 1A+2A--->3A (cầu giao)
cái
225
DD35225
Aptomat ABB 2A
cái
226
DD35226
Aptomat ABB 2A-220V
cái
227
DD35227
Aptomat ABB 3A
cái
228
DD35228
Aptomat ABB GS264 C32
cái
229
DD35229
Aptomat ABB S262C4
cái
230
DD35230
Aptomat ABB S262 C20
cái
231
DD35231
Aptomat ABB S263 C4
cái
232
DD35232
Aptomat ABB S2X100
cái
233
DD35233
Aptomat ABB S2X80
cái
234
DD35234
Aptomat ACB S262-C6 AC400V 6A
cái
235
DD35235
Aptomat ACB S262UC-C6 DC250V 6A
cái
236
DD35236
Aptomat ACB S263-C3 AC400V 3A
cái
237
DD35237
Aptomat AlenBraley CAT140-MN-1000
cái
238
DD35238
Aptomat CB EZ9F34206 6A
cái
239
DD35239
Aptomat chống giật Sino 100A MS
cái
240
DD35240
Aptomat chống giật Sino 220V-40A
cái
241
DD35241
Aptomat chống giật Sino 30A-220V
cái
242
DD35242
Aptomat chống giật Sino 380V-75A
cái
243
DD35243
Aptomat chống giật Sino 20A-220V
cái
244
DD35244
Aptomat chống rò điện schneider 40A
cái
245
DD35245
Aptomat chống rò LS 60A-220V
cái
246
DD35246
Aptomat chống rò LS 100A-660V
cái
247
DD35247
Aptomat chống rò LS 40A-220V
cái
248
DD35248
Aptomat chống rò LS AI I.50-b-3 MTT3/50x10 1I I 380V-50A
cái
249
DD35249
Aptomat DFS 4R 63A 230/400V
cái
250
DD35250
Aptomat điều khiển 5ZK
Cái
251
DD35251
Aptomat khối 30A 220V
cái
252
DD35252
Aptomat khối Panasonic 15A
cái
253
DD35253
Aptomat khối Sino 15A
cái
254
DD35254
Aptomat khối Sino 20A
cái
255
DD35255
Aptomat Lioa 20A
cái
256
DD35256
Aptomat Lioa 20A (kèm vỏ nhựa)
bộ
257
DD35257
Aptomat LS 1,6A-220V
cái
258
DD35258
Aptomat LS 1.6-2.5A (6A)
cái
259
DD35259
Aptomat LS 1000A
cái
260
DD35260
Aptomat LS 1000A+cuộn cắt
cái
261
DD35261
Aptomat LS 100A-220V
cái
262
DD35262
Aptomat LS 100A-380V
cái
263
DD35263
Aptomat LS 10A-380V
cái
264
DD35264
Aptomat LS 10KA-30/15A-10KA
cái
265
DD35265
Aptomat LS 10KA-63/20A-10KA
cái
266
DD35266
Aptomat LS 13-18 (20A)
cái
267
DD35267
Aptomat LS 15 A (có cuộn cắt)UAB-30c
cái
268
DD35268
Aptomat LS 150A-220V
cái
269
DD35269
Aptomat LS 15A-220V
cái
270
DD35270
Aptomat LS 16-25A (30A)
cái
271
DD35271
Aptomat LS 32A-220VAC
cái
272
DD35272
Aptomat LS 400V BKN C20
cái
273
DD35273
Aptomat LS 50A (ABS)
cái
274
DD35274
Aptomat LS 60A (ABS)
cái
275
DD35275
Aptomat LS 75A (ABS)
cái
276
DD35276
Aptomat LS ABE 3 pha100A
cái
277
DD35277
Aptomat LS ABS 400A có cuộn cắt
cái
278
DD35278
Aptomat LS ABS 600A có cuộn cắt
cái
279
DD35279
Aptomat LS ABS-400 A có cuộn cắt
cái
280
DD35280
Aptomat LS ABS-800A có cuộn cắt
cái
281
DD35281
Aptomat LS ABS-803b-800A có cuộn cắt
cái
282
DD35282
Aptomat LS KBD-400
cái
283
DD35283
Aptomat LS KDP-200
cái
284
DD35284
Aptomat LS KJZ-400
cái
285
DD35285
Aptomat LS 16A cài 1 lá
cái
286
DD35286
Aptomat LS 18A-380V
cái
287
DD35287
Aptomat LS 220V-2.5A
cái
288
DD35288
Aptomat LS 4A-220V
cái
289
DD35289
Aptomat LS 660V-400A
cái
290
DD35290
Aptomat LS 6A-220V
cái
291
DD35291
Aptomat LS NT 250-50A
cái
292
DD35292
Aptomat LS 25A 50B2M3
cái
293
DD35293
Aptomat LS 630A - 660V
cái
294
DD35294
Aptomat Merlin Gerlin NSC400K 400A
cái
295
DD35295
Aptomat Mitsubishi 220V-50A
cái
296
DD35296
Aptomat Mitsubishi 380V-350A
cái
297
DD35297
Aptomat Mitsubishi 380V-400 A
cái
298
DD35298
Aptomat Mitsubishi 380V-40A
cái
299
DD35299
Aptomat Mitsubishi 380V-50A
cái
300
DD35300
Aptomat Mitsubishi 380V-60A
cái
301
DD35301
Aptomat Mitsubishi 380V-63A
cái
302
DD35302
Aptomat Mitsubishi 380V-80A
cái
303
DD35303
Aptomat Mitsubishi 400A
cái
304
DD35304
Aptomat Mitsubishi 40A
cái
305
DD35305
Aptomat Mitsubishi 45A
cái
306
DD35306
Aptomat Mitsubishi 50A
cái
307
DD35307
Aptomat Mitsubishi 5A
cái
308
DD35308
Aptomat Mitsubishi 600A-660V
cái
309
DD35309
Aptomat Mitsubishi 60A
cái
310
DD35310
Aptomat Mitsubishi 60A-4.5kA
cái
311
DD35311
Aptomat Mitsubishi 63A
cái
312
DD35312
Aptomat một pha hai cực Schneider 220VAC-10A có tiếp điểm phụ
bộ
313
DD35313
Aptomat một pha hai cực Schneider 220VDC-10A có tiếp điểm phụ
bộ
314
DD35314
Aptomat một pha một cực GMC 220VAC 10A có tiếp điểm phụ
bộ
315
DD35315
Aptomat Panasonic 30A
cái
316
DD35316
Aptomat Panasonic 40A cài 1 lá
cái
317
DD35317
Aptomat Panasonic KBD-200
cái
318
DD35318
Aptomat Panasonic KBD-400
cái
319
DD35319
Aptomat Panasonic KBJ-350
cái
320
DD35320
Aptomat Panasonic KBZ-200
cái
321
DD35321
Aptomat Panasonic KBZ-200
cái
322
DD35322
Aptomat Panasonic KBZ9- 400A
cái
323
DD35323
Aptomat Panasonic KDB-200
cái
324
DD35324
Aptomat Panasonic KDB-350A
cái
325
DD35325
Aptomat Panasonic KJZ-400
cái
326
DD35326
Aptomat phòng nổ 1A = 200A
cái
327
DD35327
Aptomat phòng nổ ATP-I-250 200A
cái
328
DD35328
Aptomat phòng nổ ATP-I 200A-660V
cái
329
DD35329
Aptomat phòng nổ 350A/ A F B -2AT/660
cái
330
DD35330
Aptomat phòng nổ ATP-1-400 400A-380V
cái
331
DD35331
Aptomat phòng nổ ATP-1 400A-660V
cái
332
DD35332
Aptomat phòng nổ 50-63A
cái
333
DD35333
Aptomat phòng nổ 630A ATP-630
cái
334
DD35334
Aptomat phòng nổ AFB-1A
cái
335
DD35335
Aptomat phòng nổ AFB-2A
cái
336
DD35336
Aptomat phòng nổ AFB-3A
cái
337
DD35337
Aptomat phòng nổ AFB-3A -500A 660V
cái
338
DD35338
Aptomat phòng nổ ATP-200
cái
339
DD35339
Aptomat phòng nổ ATP-200A
cái
340
DD35340
Aptomat phòng nổ ATP-350
cái
341
DD35341
Aptomat phòng nổ ATP-400
cái
342
DD35342
Aptomat phòng nổ DW 80-200
cái
343
DD35343
Aptomat phòng nổ DW200
cái
344
DD35344
Aptomat phòng nổ DW200-380/660V
cái
345
DD35345
Aptomat phòng nổ DW350
cái
346
DD35346
Aptomat phòng nổ DW80-200A/660v
cái
347
DD35347
Aptomat phòng nổ DW80-350
cái
348
DD35348
Aptomat phòng nổ DW80-350A/660v
cái
349
DD35349
Aptomat phòng nổ KBD 80-200
cái
350
DD35350
Aptomat phòng nổ KBD 80-350
cái
351
DD35351
Aptomat phòng nổ KBD(DW80)200
cái
352
DD35352
Aptomat phòng nổ KBD(DW80)350
cái
353
DD35353
Aptomat phòng nổ KBD-200
cái
354
DD35354
Aptomat phòng nổ KBD-400
cái
355
DD35355
Aptomat phòng nổ KJZ- 400/1140(660)Y
cái
356
DD35356
Aptomat phòng nổ ATP 400
cái
357
DD35357
Aptomat phòng nổ ATP 400A-660(380)V
cái
358
DD35358
Aptomat phòng nổ 630A ATP-630
cái
359
DD35359
Aptomat phòng nổ ATP dòng định mức 400A-660(380)v
cái
360
DD35360
Aptomat phòng nổ ATP-200A
cái
361
DD35361
Aptomat phòng nổ KJZ16-400A/660V
cái
362
DD35362
Aptomat phòng nổ KJZ16-630/660V
cái
363
DD35363
Aptomat phòng nổ loại 200A Mã hiệu: KJZ-200/1140(660)
cái
364
DD35364
Aptomat phòng nổ loại 400A Mã hiệu: KJZ-400/1140(660)
cái
365
DD35365
Aptomat phòng nổ 200A (KBZ9-200/1140(660) ) TQ
cái
366
DD35366
Aptomat phòng nổ 200A Không có bảo vệ rò
cái
367
DD35367
Aptomat phòng nổ 350A không có bảo vệ rò
cái
368
DD35368
Aptomat phòng nổ 400A KBZ9-400/1140(660) TQ
cái
369
DD35369
Aptomat phòng nổ 630A có bảo vệ rò
cái
370
DD35370
Aptomat phòng nổ ATP-200A dòng chính tác động 300-450-600A
cái
371
DD35371
Aptomat phòng nổ ATP-350A
cái
372
DD35372
Aptomat phòng nổ KBD-200/660(380) TQ
cái
373
DD35373
Aptomat phòng nổ KBD-400/660(380) TQ
cái
374
DD35374
Aptomat phòng nổ 400A Không có bảo vệ rò
cái
375
DD35375
Aptomat phòng nổ S4H 250 R250 PR211
Cái
376
DD35376
Aptomat phòng nổ 2000 A
cái
377
DD35377
Aptomat phòng nổ ABB - 400/250 PM
cái
378
DD35378
Aptomat phòng nổ KBZ 630/1140 (660)
cái
379
DD35379
Aptomat phòng nổ 1P, C65N D2
cái
380
DD35380
Aptomat phòng nổ 2P, C65N D6
cái
381
DD35381
Aptomat phòng nổ 5SJ63 C32
cái
382
DD35382
Aptomat phòng nổ C65N C16
cái
383
DD35383
Aptomat phòng nổ Q25
cái
384
DD35384
Aptomat phòng nổ KBZ 19-500
cái
385
DD35385
Aptomat phòng nổ 80A-1000A
cái
386
DD35386
Aptomat Schneder 220V-300A
cái
387
DD35387
Aptomat Schneder 220V-75A
cái
388
DD35388
Aptomat Schneder 250V-50A
cái
389
DD35389
Aptomat Schneder 25KA-100/16A-25KA
cái
390
DD35390
Aptomat Schneder 30A-220V
cái
391
DD35391
Aptomat Schneder 380V-100A
cái
392
DD35392
Aptomat Schneder 380V-10A
cái
393
DD35393
Aptomat Schneder 380V-150A
cái
394
DD35394
Aptomat Schneder 380V-15A
cái
395
DD35395
Aptomat Schneder 380V-200A
cái
396
DD35396
Aptomat Schneder 380V-20A
cái
397
DD35397
Aptomat Schneder 380V-250A
cái
398
DD35398
Aptomat Schneder 380V-300A
cái
399
DD35399
Aptomat Schneder 380V-30A
cái
400
DD35400
Aptomat Schneder 380V-32A
cái
401
DD35401
Aptomat Schneder ABS-800
cái
402
DD35402
Aptomat Schneder AFB-2A
cái
403
DD35403
Aptomat Schneder ATP-200A
cái
404
DD35404
Aptomat Schneder ATP-350
cái
405
DD35405
Aptomat Schneder ATP-400
cái
406
DD35406
Aptomat Schneder ATP-630
cái
407
DD35407
Aptomat Schneder C20- 400V
cái
408
DD35408
Aptomat Schneder C20-220V
cái
409
DD35409
Aptomat Schneder C32
cái
410
DD35410
Aptomat Schneder C35
cái
411
DD35411
Aptomat Schneder C50
cái
412
DD35412
Aptomat Schneder C63
cái
413
DD35413
Aptomat Schneder CD X-8
cái
414
DD35414
Aptomat Schneder DFS 4R 63A 230/400V
cái
415
DD35415
Aptomat Schneder DW-200
cái
416
DD35416
Aptomat Schneder DW200-350
cái
417
DD35417
Aptomat Schneder DW-400 (KDB)
cái
418
DD35418
Aptomat Schneder DZ-47-63
cái
419
DD35419
Aptomat Schneder KBD-350 A
cái
420
DD35420
Aptomat Schneider 15A
cái
421
DD35421
Aptomat Schneider 17-23A
cái
422
DD35422
Aptomat Schneider 200A
cái
423
DD35423
Aptomat Schneider 400A có cuộn cắt
cái
424
DD35424
Aptomat Schneider C65N
cái
425
DD35425
Aptomat Sino 1SDA067571R1 XT2S 160 TMD 16-300 4p FF
cái
426
DD35426
Aptomat Sino 1SDA067572R1 XT2S 160 TMD 20-300 4p FF
cái
427
DD35427
Aptomat Sino 220V-100A
cái
428
DD35428
Aptomat Sino 220V-10A
cái
429
DD35429
Aptomat Sino 220V-15A
cái
430
DD35430
Aptomat Sino 220V-16A
cái
431
DD35431
Aptomat Sino 220V-200A
cái
432
DD35432
Aptomat Sino 220V-20A
cái
433
DD35433
Aptomat Sino 220V-250A
cái
434
DD35434
Aptomat Sino 220V-25A
cái
435
DD35435
Aptomat Sino 220V-30A
cái
436
DD35436
Aptomat Sino 220V-32A
cái
437
DD35437
Aptomat Sino 220V-40A
cái
438
DD35438
Aptomat Sino 220V-50A
cái
439
DD35439
Aptomat Sino 220V-60A
cái
440
DD35440
Aptomat Sino 630A ABN803c 800AF 50/60Hz
cái
441
DD35441
Aptomat Sino 63M;25A
cái
442
DD35442
Aptomat Sino 660v-320A có cuộn cắt
cái
443
DD35443
Aptomat Sino 660v-630A có cuộn cắt
cái
444
DD35444
Aptomat Sino 75A
cái
445
DD35445
Aptomat Sino A/7 380-25A
cái
446
DD35446
Aptomat Sino A/7-50
cái
447
DD35447
Aptomat Sino A37-925 y3 660v-630A
cái
448
DD35448
Aptomat Sino ABE 4036-500A 690v
cái
449
DD35449
Aptomat Sino ABM-400-660v
cái
450
DD35450
Aptomat Sino ABS 1003-1000A 690v
cái
451
DD35451
Aptomat Sino ABS 403B -250A
cái
452
DD35452
Aptomat Sino ABS 500A
cái
453
DD35453
Aptomat Sino ABS-600
cái
454
DD35454
Aptomat Sino 1P 20A
cái
455
DD35455
Aptomat Sino 3P-100A
cái
456
DD35456
Aptomat Sino MCB 2P-10A-6KA-SC68N/C2010
cái
457
DD35457
Aptomat Sunmax 1P 15A
cái
458
DD35458
Aptomat tổng 200A
cái
459
DD35459
Aptomat tổng E225B 150A
cái
460
DD35460
Aptomat tổng EA53 150A/3P
cái
461
DD35461
Aptomat tổng 630A
cái
462
DD35462
Aptomat tổng AI I.50T-3MT 380V, 25A
cái
463
DD35463
Aptomat tổng GV2-M10 4-6,3A
cái
464
DD35464
Aptomat tổng GMT32 B5
cái
465
DD35465
Aptomat tổng F74A1 ON/OFF
cụm
466
DD35466
Bộ chuyển đổi điện áp JD194-BS4U3T AV100V
cái
467
DD35467
Bộ chuyển đổi điện áp JD194-BS4I3T AC 5A
cái
468
DD35468
Bộ chuyển đổi điện áp JD194-BS4P/Q4T
cái
469
DD35469
Bộ chuyển đổi tần số ( transmiter) JD194-BS4F
cái
470
DD35470
Bộ đóng cắt từ xa 600A
cái
471
DD35471
Hộp đựng aptomat 10x20x30
cái
472
DD35472
Vỏ aptomat
cái
473
DD35900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
25
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây