Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ tư, 15/04/2026, 19:41
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 25.4°c
mây thưa
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
Than điện
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
DD43001
Chối than M648X-40871
cái
2
DD43002
Chổi than 10x125x32
cái
3
DD43003
Chổi than 10x20x32
cái
4
DD43004
Chổi than 10x25x50
cái
5
DD43005
Chổi than 10x25x55
cái
6
DD43006
Chổi than 12x12x35
cái
7
DD43007
Chổi than 16x10x6
cái
8
DD43008
Chổi than 20x40x62
cái
9
DD43009
Chổi than 25x32x60
cái
10
DD43010
Chổi than 25x9x7
cái
11
DD43011
Chổi than 32x14x60
cái
12
DD43012
Chổi than 32x16
cái
13
DD43013
Chổi than 32x16x54
cái
14
DD43014
Chổi than 50x32x12
cái
15
DD43015
Chổi than 50x32x13
cái
16
DD43016
Chổi than 50x32x25
cái
17
DD43017
Chổi than 62x40x12
cái
18
DD43018
Chổi than 6x10x15
cái
19
DD43019
Chổi than 8x20x35
cái
20
DD43020
Chổi than 8x20x40
cái
21
DD43021
Chổi than 1853758
cái
22
DD43022
Chổi than 2737023120
cái
23
DD43023
Chổi than MD618689
cái
24
DD43024
Chổi than MD618689
cái
25
DD43025
Chổi than 37300 -70700
cái
26
DD43026
Chổi than KD1-23740-0351
cái
27
DD43027
Chổi than SD2660-07100X7
cái
28
DD43028
Chổi than 20459059
cái
29
DD43029
Chổi than CT142-3708060-10
cái
30
DD43030
Chổi than 1362710
cái
31
DD43031
Chổi than DX J201 12x40x62
cái
32
DD43032
Chổi than 16x5x25
cái
33
DD43033
Chổi than 08D4860 25x32x100
cái
34
DD43034
Chổi than DX J201 50x25x10
cái
35
DD43035
Chổi than DX J201 50x40x12
cái
36
DD43036
Chổi than 5x7, L=25
cái
37
DD43037
Chổi than 60x32x25
cái
38
DD43038
Chổi than DHG -1-2
bộ
39
DD43039
Chổi than HJD 150A
cái
40
DD43040
Chổi than HJD 200A
cái
41
DD43041
Chổi than KD0-23740-0354
cái
42
DD43042
Chổi than KD1-23740-0351
cái
43
DD43043
Chổi than CT142-3708060-10
cái
44
DD43044
Chổi than KD1-23740-0351
cái
45
DD43045
Chổi than 3T-9524
cái
46
DD43046
Chổi than KD1-23740-0050
cái
47
DD43047
Chổi than 3T-9524
cái
48
DD43048
Chổi than 33740-0180
cái
49
DD43049
Chổi than D252
cái
50
DD43050
Chổi than 8x12x20
cái
51
DD43051
Chổi than 20x32x40
cái
52
DD43052
Chổi than KD1-23740-0050
cái
53
DD43053
Chổi than DHG -1-2
bộ
54
DD43054
Chổi than XD J201 32x60x12
cái
55
DD43055
Chổi than DHG -1-2
bộ
56
DD43056
Chổi than DHG -1-2
bộ
57
DD43057
Chổi than XD J201 32x60 x12
cái
58
DD43058
Chổi than DHG -1-2
bộ
59
DD43059
Chổi than DHG -1-2
bộ
60
DD43060
Chổi than DHG -1-2
bộ
61
DD43061
Chổi than XD J201 32x60 x12
cái
62
DD43062
Chổi than J201 32x20x8
cái
63
DD43063
Chổi than J201 61x32x12
cái
64
DD43064
Chổi than J201 32x20x8
cái
65
DD43065
Chổi than J201 61x32x12
cái
66
DD43066
Chổi than J201 32x20x8
cái
67
DD43067
Chổi than J201 61x32x12
cái
68
DD43068
Chổi than J201 32x20x8
cái
69
DD43069
Chổi than J201 61x32x12
cái
70
DD43070
Chổi than J201 32x20x8
cái
71
DD43071
Chổi than J201 61x32x12
cái
72
DD43072
Chổi than J201 32x20x8
cái
73
DD43073
Chổi than J201 61x32x12
cái
74
DD43074
Chổi than J201 32x20x8
cái
75
DD43075
Chổi than J201 61x32x12
cái
76
DD43076
Chổi than J201 32x20x8
cái
77
DD43077
Chổi than J201 61x32x12
cái
78
DD43078
Chổi than J201 32x20x8
cái
79
DD43079
Chổi than J201 61x32x12
cái
80
DD43080
Chổi than đề 2813075190
cái
81
DD43081
Chổi than đề MD611731
cái
82
DD43082
Chổi than đề MD611731
cái
83
DD43083
Chổi than đề KD1-23740-0050
cái
84
DD43084
Chổi than đề KDO-23740-0354(JNKSX22)
cái
85
DD43085
Chổi than đề 3T-9524
cái
86
DD43086
Chổi than đề R124H
cái
87
DD43087
Chổi than đề KD1-23740-0050
cái
88
DD43088
Chổi than đề KDO23740-0354
cái
89
DD43089
Chổi than đề 12x20x32
cái
90
DD43090
Chổi than đề PT3427
cái
91
DD43091
Chổi than đề KD0-23740
cái
92
DD43092
Chổi than đề 25x19x8
cái
93
DD43093
Chổi than đề 36x26x10
cái
94
DD43094
Chổi than đề 12x30; h=20÷25
cái
95
DD43095
Chổi than đề 25003708050
cái
96
DD43096
Chổi than điện 12,5x16x32
cái
97
DD43097
Chổi than điện 12x20x12
cái
98
DD43098
Chổi than điện 17x20x35
cái
99
DD43099
Chổi than điện 19x9,5x48,5
cái
100
DD43100
Chổi than điện 8x16x32,5
cái
101
DD43101
Chổi than điện 16x25x40
cái
102
DD43102
Chổi than điện GH - S431
cái
103
DD43103
Chổi than điện D347N
bộ
104
DD43104
Chổi than điện 16x32x50
cái
105
DD43105
Chổi than điện DHG -1-2
bộ
106
DD43106
Chổi than điện 75A
cái
107
DD43107
Chổi than điện SDHJ-II-250A
cái
108
DD43108
Chổi than điện JD-16/50
cái
109
DD43109
Chổi than điện 36x12x30
cái
110
DD43110
Chổi than điện 28x10x23
cái
111
DD43111
Chổi than điện 36x10x24
cái
112
DD43112
Chổi than điện 16x32x50
cái
113
DD43113
Chổi than điện 8x8xL30
cái
114
DD43114
Chổi than điện D172/1-3 25x32x100
cái
115
DD43115
Chổi than điện 210592
cái
116
DD43116
Chổi than điện 14V
cái
117
DD43117
Chổi than điện SDHJ-II-500A
cái
118
DD43118
Chổi than điện
cái
119
DD43119
Chổi than điện 12,5x16x40
cái
120
DD43120
Chổi than điện 16x25x32
cái
121
DD43121
Chổi than điện 16x32x40
cái
122
DD43122
Chổi than điện 20x32x40
cái
123
DD43123
Chổi than điện 25x32x40
cái
124
DD43124
Chổi than điện 25x50x60
cái
125
DD43125
Chổi than điện 6x6x10
cái
126
DD43126
Chổi than điện KD1-23740-0050
cái
127
DD43127
Chổi than điện KD0-23740-0354
cái
128
DD43128
Chổi than điện 4P 50A 690V
bộ
129
DD43129
Chổi than điện 12,5x16
viên
130
DD43130
Chổi than điện 12,5x20x40
viên
131
DD43131
Chổi than điện 12x16,5
viên
132
DD43132
Chổi than điện 12x24x40
viên
133
DD43133
Chổi than điện 12x25x32
viên
134
DD43134
Chổi than điện 12x25x35
viên
135
DD43135
Chổi than điện 12x25x40
viên
136
DD43136
Chổi than điện 12x32x40
viên
137
DD43137
Chổi than điện 12x50x65
viên
138
DD43138
Chổi than điện 16x25
viên
139
DD43139
Chổi than điện 20x22
viên
140
DD43140
Chổi than điện 25x32
viên
141
DD43141
Chổi than điện 12x30x50
viên
142
DD43142
Chổi than điện 3x22x40
viên
143
DD43143
Chổi than điện 4x10x40
viên
144
DD43144
Chổi than điện 12,5x25x32
viên
145
DD43145
Chổi than điện 12x19,5x42
viên
146
DD43146
Chổi than điện 12x30x50
viên
147
DD43147
Chổi than điện 15x25x45
viên
148
DD43148
Chổi than điện 16x32x60
viên
149
DD43149
Chổi than điện 20x30x50
viên
150
DD43150
Chổi than điện 20x40x60
viên
151
DD43151
Chổi than điện Graphite Φ350
viên
152
DD43152
Chổi than điện Graphite Φ350
viên
153
DD43153
Chổi than điện Graphite Φ400
viên
154
DD43154
Chổi than điện 10x16x25
viên
155
DD43155
Chổi than điện 12x32x40
viên
156
DD43156
Chổi than điện 12x32x63
viên
157
DD43157
Chổi than điện 25x50x60
viên
158
DD43158
Chổi than điện 12.5x32x50
viên
159
DD43159
Chổi than điện 20x40x60
viên
160
DD43160
Chổi than điện 10x12x27
viên
161
DD43161
Chổi than điện 10x16x40
viên
162
DD43162
Chổi than điện 12,5x16x25
viên
163
DD43163
Chổi than điện 16x25x32
viên
164
DD43164
Chổi than điện 16x32x32
viên
165
DD43165
Chổi than điện 16x32x40
viên
166
DD43166
Chổi than điện 20x32x40
viên
167
DD43167
Chổi than điện 25x32x40
viên
168
DD43168
Chổi than điện 25x50x40
viên
169
DD43169
Chổi than điện 16x25x50
viên
170
DD43170
Chổi than điện 16x32x40
viên
171
DD43171
Chổi than điện 16x32
viên
172
DD43172
Chổi than điện 25x50x60
viên
173
DD43173
Chổi than, giá đỡ HJD 200A
bộ
174
DD43174
Chổi than, giá đỡ HJD 500A
bộ
175
DD43900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
23
Hôm nay
1,751
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây