Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ sáu, 24/04/2026, 14:44
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 22.5°c
mây cụm
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
VP01001
Bản nhận xét công tác
tờ
2
VP01002
Bản vẽ A0
tờ
3
VP01003
Bảng cập nhật thi công nổ mìn
tờ
4
VP01004
Bảng chấm công 27x58cm
tờ
5
VP01005
Bảng chấm công A0
tờ
6
VP01006
Bảng chấm công A3
tờ
7
VP01007
Bảng chấm điểm
tờ
8
VP01008
Bảng chia lương
tờ
9
VP01009
Bảng chia nhóm phân công nhiệm vụ
tờ
10
VP01010
Bảng đăng ký thiết bị cần bảo dưỡng
tờ
11
VP01011
Bảng ghi kết quả phân tích than
tờ
12
VP01012
Bảng kê chi phí KCB - ngoại trú
tờ
13
VP01013
Bảng kê chi phí khám chữa bệnh tại trạm y tế
tờ
14
VP01014
Bảng kê chi phí khám, chữa bệnh ngoại trú
tờ
15
VP01015
Bảng kê chi tiết bán than
tờ
16
VP01016
Bảng kế hoạch vật tư
tờ
17
VP01017
Bảng kê khối lượng vật tư tiêu hao
tờ
18
VP01018
Bảng kê lĩnh tiền mặt
tờ
19
VP01019
Bảng kê mua hàng
tờ
20
VP01020
Bảng kê thuốc
tờ
21
VP01021
Bảng kê vật tư thiết bị
tờ
22
VP01022
Bảng kê xuất gỗ lò
tờ
23
VP01023
Bảng lưu kết quả phân tích tro than A4
quyển
24
VP01024
Bảng lưu kết quả phân tích tro xỉ A4
quyển
25
VP01025
Bảng nhận diện mối nguy và đánh giá rủi ro (JSA)
tờ
26
VP01026
Bảng theo dõi hoạt động của xe A4
quyển
27
VP01027
Bảng theo dõi số VH của xe A4
quyển
28
VP01028
Bảng theo dõi thông số chất lượng hơi nước
tờ
29
VP01029
Bảng thu nhập nghành nghề
tờ
30
VP01030
Bảng TK khối lượng đất đá
tờ
31
VP01031
Báo cáo chất lượng than
tờ
32
VP01032
Báo cáo giám đốc
tờ
33
VP01033
Báo cáo giao than
quyển
34
VP01034
Báo cáo kết quả phân tích than
quyển
35
VP01035
Báo cáo mỏ rót than
tờ
36
VP01036
Báo cáo năng suất xe ôtô
quyển
37
VP01037
Báo cáo sản lượng
tờ
38
VP01038
Báo cáo sản lượng sau ca (kíp)
quyển
39
VP01039
Báo cáo sản lượng than ca rô
tờ
40
VP01040
Báo cáo sản xuất 2 ca
tờ
41
VP01041
Báo cáo sau ca
quyển
42
VP01042
Báo cáo sơ kết
bộ
43
VP01043
Báo cáo tài khoản
tờ
44
VP01044
Báo cáo thời gian làm việc của thiết bị
tờ
45
VP01045
Báo cáo tình hình sản xuất
tờ
46
VP01046
Báo cáo tình hình vận dụng xe
quyển
47
VP01047
Báo cáo tình trạng thiết bị
tờ
48
VP01048
Báo cáo tốc độ xe chạy
cái
49
VP01049
Báo cáo tổng hợp
tờ
50
VP01050
Báo cáo vận hành A0
tờ
51
VP01051
Bệnh án
quyển
52
VP01052
Bì thư A4
cái
53
VP01053
Bì thư A5
cái
54
VP01054
Bìa A4
ram
55
VP01055
Bìa A3
ram
56
VP01056
Bìa còng
cái
57
VP01057
Bìa còng đựng hồ sơ
cái
58
VP01058
Bìa cứng A3 nội
Tờ
59
VP01059
Bìa cứng A4 ngoại
Tờ
60
VP01060
Bìa cứng A4 nội
Tờ
61
VP01061
Bìa đục lỗ 10cm
cái
62
VP01062
Bìa hồ sơ
cái
63
VP01063
Bìa hồ sơ các màu, khổ A4 bìa cứng, định lượng 160g
Tờ
64
VP01064
Bìa hộp 15 phân
cái
65
VP01065
Bìa hộp 20 phân
cái
66
VP01066
Bìa hộp A3 15 phân
cái
67
VP01067
Bìa hộp A3 20 phân
cái
68
VP01068
Bìa hộp A4 10 phân
cái
69
VP01069
Bìa hộp A4 15 phân
cái
70
VP01070
Bìa hộp A4 20 phân
cái
71
VP01071
Bìa kẹp hồ sơ in hình ảnh, lô gô Công ty chất liệu giấy Couche 230mg
cái
72
VP01072
Bìa màu A4
ram
73
VP01073
Bìa màu A5
ram
74
VP01074
Bìa mầu A3
ram
75
VP01075
Bìa ngăn trang
tệp
76
VP01076
Bìa nilon A3
tờ
77
VP01077
Bìa nilon A4
tờ
78
VP01078
Bìa nút
xấp
79
VP01079
Bìa phân trang
xấp
80
VP01080
Bìa phân trang
tệp
81
VP01081
Bìa trắng cứng in thẻ
cái
82
VP01082
Bìa xanh A4
ram
83
VP01083
Biên bản bàn giao thiết bị
quyển
84
VP01084
Biên bản đánh giá trị thu hồi
tờ
85
VP01085
Biên bản đo cung độ vận chuyển đất đá
tờ
86
VP01086
Biên bản giám định (B2) A4
tờ
87
VP01087
Biên bản giám định bước 1
tờ
88
VP01088
Biên bản giám định bước 2
tờ
89
VP01089
Biên bản giám định kỹ thuật thiết bị (B1) A4
tờ
90
VP01090
Biên bản giao nhận chất lượng than
quyển
91
VP01091
Biên bản giao than
tờ
92
VP01092
Biên bản giao than qua cân ... (03 mẫu)
tờ
93
VP01093
Biên bản kiểm tra ATLD- VSLD A4
quyển
94
VP01094
Biên bản kiểm tra ATLĐ-VSLĐ-PCCN của công ty A4
quyển
95
VP01095
Biên bản kiểm tra phương tiện
quyển
96
VP01096
Biên bản kiểm tra sự cố thiết bị A4
tờ
97
VP01097
Biên bản kiểm tra tại hiện trường
quyển
98
VP01098
Biên bản kiểm tu thiết bị
tờ
99
VP01099
Biên bản làm việc
quyển
100
VP01100
Biên bản nghiệm thu
tờ
101
VP01101
Biên bản nghiệm thu A4
tờ
102
VP01102
Biên bản nghiệm thu chạy thử không tải, có thiết bị (B4) A4
tờ
103
VP01103
Biên bản nghiệm thu chạy thử TB
tờ
104
VP01104
Biên bản nghiệm thu đưa TB vào vận hành
tờ
105
VP01105
Biên bản nghiệm thu sau sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị A4
tờ
106
VP01106
Biên bản sự cố
tờ
107
VP01107
Biên bản sự cố (B1) A4
tờ
108
VP01108
Biên bản tai nạn lao động
quyển
109
VP01109
Biên bản thi nâng bậc
quyển
110
VP01110
Biên bản xác định khă năng lao động
tờ
111
VP01111
Biên bản xác nhận
quyển
112
VP01112
Biên bản xét duyệt KQ thi nâng bậc
quyển
113
VP01113
Biên bản XN sản lượng than gạt vào sàng
quyển
114
VP01114
Biên bản, phiếu (có 12 mẫu)
tờ
115
VP01115
Biểu đồ phụ tải
quyển
116
VP01116
Biểu ghi thông số vận hành H1,H2, Biểu tổng kết và VH điện chung, In A3
tờ
117
VP01117
Biểu mẫu máy gạt A4
quyển
118
VP01118
Biểu mẫu máy xúc A4
quyển
119
VP01119
Biểu mẫu tro, xỉ A4
quyển
120
VP01120
Biểu thống kê tai nạn lao động A3
quyển
121
VP01121
Biểu trưng bằng chất liệu đ̉ề can in hiflex Dán lên gỗ ép khung sắt 25x25 KT 2,8x2m
m2
122
VP01122
Dự toán sửa chữa lớn
tờ
123
VP01123
Giấy báo ăn
quyển
124
VP01124
Giấy bìa màu hồng 170GSM
tệp
125
VP01125
Giấy can
tờ
126
VP01126
Giấy chuyển tuyến
tờ
127
VP01127
Giấy CNKT đăng ký TT
quyển
128
VP01128
Giấy dán nhãn
tập
129
VP01129
Giấy đánh dấu ký
tập
130
VP01130
Giấy đề nghị sửa chữa
tờ
131
VP01131
Giấy đi đường
tờ
132
VP01132
Giấy Double A A3
ram
133
VP01133
Giấy Double A A4
ram
134
VP01134
Giấy Double A A5
ram
135
VP01135
Giấy Double A A0
ram
136
VP01136
Giấy fax EPSON PHOTO PAPER A3/ 20 Sheets
cuộn
137
VP01137
Giấy fax EPSON PHOTO PAPER A4/ 20 Sheets
cuộn
138
VP01138
Giấy fax EPSON PHOTO QUALITY 15 Inch
cái
139
VP01139
Giấy giao việc
quyển
140
VP01140
Giấy giới thiệu
quyển
141
VP01141
Giấy kiểm tra
tờ
142
VP01142
Giấy mầu
tờ
143
VP01143
Giấy nghỉ việc riêng
tờ
144
VP01144
Giấy niêm phong
cuốn
145
VP01145
Giấy note 3x3
tập
146
VP01146
Giấy note 5x3
tập
147
VP01147
Giấy note 8x4
tập
148
VP01148
Giấy note 8x8
tập
149
VP01149
Giấy Paper one A3
ram
150
VP01150
Giấy Paper one A4
ram
151
VP01151
Giấy Paper one A5
ram
152
VP01152
Giấy Paper one A0
ram
153
VP01153
Giấy phản quang
tờ
154
VP01154
Giấy Plus A3
ram
155
VP01155
Giấy Plus A4
ram
156
VP01156
Giấy Plus A5
ram
157
VP01157
Giấy Plus A0
ram
158
VP01158
Giấy ra viện
tờ
159
VP01159
Giấy Supreme A3
ram
160
VP01160
Giấy Supreme A4
ram
161
VP01161
Giấy Supreme A5
ram
162
VP01162
Giấy Supreme A0
ram
163
VP01163
Giấy than
tờ
164
VP01164
Giấy Tomy
tờ
165
VP01165
Giấy vận chuyển
tờ
166
VP01166
Giấy vàng dính
tập
167
VP01167
Hộ chiếu khoan nổ mìn
quyển
168
VP01168
Hồ sơ máy móc thiết bị
quyển
169
VP01169
Hồ sơ năng lực
quyển
170
VP01170
Hồ sơ vệ sinh lao động xí nghiệp
quyển
171
VP01171
Hồ sơ y tế, VSLĐ
quyển
172
VP01172
Hóa đơn bán lẻ
quyển
173
VP01173
Hóa đơn GTGT 01 GTKT3/001
quyển
174
VP01174
Hóa đơn GTGT 01 GTKT3/001 AA/12P
quyển
175
VP01175
Hóa đơn GTGT 01 GTKT3/001, AA/11P
quyển
176
VP01176
Hóa đơn GTGT 01 GTKT3/001, AA/17P
quyển
177
VP01177
Hoá đơn GTGT mẫu 01 GTKT3/002 (AA/17P)
quyển
178
VP01178
Kế hoạch vật tư cho bảo dưỡng, sửa chữa
quyển
179
VP01179
Kết quả phân tích than
tờ
180
VP01180
Lệnh chạy xe
tờ
181
VP01181
Lệnh vận chuyển hàng hóa bằng ô tô
quyển
182
VP01182
Lịch để bàn 24x16cm
quyển
183
VP01183
Lịch ghi chú để bàn đé bìa cứng 35x20cm
quyển
184
VP01184
Lịch treo tường có lò xo, đóng lò xo thành quyển 35x50cm
quyển
185
VP01185
Lịch treo tường có lò xo, đóng lò xo thành quyển 13 tờ + túi đựng 70x50cm
quyển
186
VP01186
Lịch trình vận dụng xe
quyển
187
VP01187
Mẫu báo cáo thông số than-nước
quyển
188
VP01188
Nhật ký giao nhận tháng
quyển
189
VP01189
Nhật ký vận hành
quyển
190
VP01190
Nhật trình sản xuất gạt
quyển
191
VP01191
Nhật trình sản xuất khoan
quyển
192
VP01192
Nhật trình sản xuất xúc
quyển
193
VP01193
Nội quy, hiệu lệnh PCCC
quyển
194
VP01194
Phiếu cấp dầu diesel DO
quyển
195
VP01195
Phiếu cấp dầu FO
quyển
196
VP01196
Phiếu cấp xăng
quyển
197
VP01197
Phiếu chấm thi
tờ
198
VP01198
Phiếu chi
quyển
199
VP01199
Phiếu công tác
tờ
200
VP01200
Phiếu đăng ký
tờ
201
VP01201
Phiếu đặt làm hàng gia công
tờ
202
VP01202
Phiếu giao hướng lò
quyển
203
VP01203
Phiếu giao nhận than
tờ
204
VP01204
Phiếu giao việc
quyển
205
VP01205
Phiếu kiểm nghiệm cột TL
quyển
206
VP01206
Phiếu kiểm soát 2 liên
quyển
207
VP01207
Phiếu kiểm tu
tờ
208
VP01208
Phiếu lấy mẫu than
tờ
209
VP01209
Phiếu lĩnh
quyển
210
VP01210
Phiếu nghiệm thu
quyển
211
VP01211
Phiếu nhập kho
quyển
212
VP01212
Phiếu nộp vật tư
quyển
213
VP01213
Phiếu TD điều trị nội trú
quyển
214
VP01214
Phiếu TD truyền dịch
quyển
215
VP01215
Phiếu than cám
tờ
216
VP01216
Phiếu thống kê ghi chuyến
quyển
217
VP01217
Phiếu thu
quyển
218
VP01218
Phiếu xác nhận
tờ
219
VP01219
Phiếu xin vật tư
quyển
220
VP01220
Phiếu xuất kho
quyển
221
VP01221
Quyết định
tờ
222
VP01222
Quyết toán SCL thiết bị
quyển
223
VP01223
Sổ A4
quyển
224
VP01224
Sổ A5
quyển
225
VP01225
Sổ bàn giao ca
quyển
226
VP01226
Sổ bàn giao ca thiết bị
quyển
227
VP01227
Sổ bàn giao sản lượng nhiên liệu
quyển
228
VP01228
Sổ bàn giao tài sản, tình trạng vệ sinh ga ra ô tô
quyển
229
VP01229
Sổ báo cáo tiêu hao hóa chất và nước ngọt 100 trang
quyển
230
VP01230
Sổ bảo hành
quyển
231
VP01231
Sổ bảo hộ lao động
quyển
232
VP01232
Sổ BC tiêu hao hóa chất nước ngọt
quyển
233
VP01233
Sổ bìa cứng
quyển
234
VP01234
sổ bìa cứng caro theo dõi vật tư
quyển
235
VP01235
Sổ cặp nhật giờ xe
quyển
236
VP01236
Sổ cập nhật thuốc hàng ngày
quyển
237
VP01237
Sổ cập nhật thuốc trạm trực
quyển
238
VP01238
Sổ cấp vật tư
quyển
239
VP01239
Sổ chấm điểm AT - VSLĐ
quyển
240
VP01240
Sổ chủ nhiệm
quyển
241
VP01241
Sổ chứng nhận cổ phần
quyển
242
VP01242
Sổ công tác 160x240, 192 trang 2 màu
quyển
243
VP01243
Sổ công văn đến 200 trang
quyển
244
VP01244
Sổ công văn đến 400 trang
quyển
245
VP01245
Sổ công văn đi 200 trang
quyển
246
VP01246
Sổ công văn đi 400 trang
quyển
247
VP01247
Sổ da A4
quyển
248
VP01248
Sổ da CK4
quyển
249
VP01249
Sổ da CK5
quyển
250
VP01250
Sổ da CK6
quyển
251
VP01251
Sổ da CK9
quyển
252
VP01252
Sổ đăng bộ
quyển
253
VP01253
Sổ đăng ký vật tư nhập kho 200 trang
quyển
254
VP01254
Sổ đăng ký vật tư, hàng hóa ra vào nhà máy 100 trang
quyển
255
VP01255
Sổ đầu thừa 3 thếp
quyển
256
VP01256
Sổ đầu thừa 5 thếp
quyển
257
VP01257
Sổ điểm cá nhân
quyển
258
VP01258
Sổ đo áp lực cột 1 chiều
quyển
259
VP01259
Sổ đo áp lực cột 2 chiều
quyển
260
VP01260
Sổ đo khí
quyển
261
VP01261
Sổ đo tiếp đất
quyển
262
VP01262
Sổ dự giờ
quyển
263
VP01263
Sổ duyệt và cấp VPP + dụng cụ
quyển
264
VP01264
Sổ ghi biên bản họp
quyển
265
VP01265
Sổ ghi biên bản họp định kỳ Hội đồng AT-VSLĐ 120 trang
quyển
266
VP01266
Sổ ghi chép
quyển
267
VP01267
Sổ ghi công tơ TPTT
quyển
268
VP01268
Sổ ghi công tơ trực phụ trung tâm 70 trang
quyển
269
VP01269
Sổ ghi đầu bài
quyển
270
VP01270
Sổ ghi kết quả mẫu than cơ sở
quyển
271
VP01271
Sổ ghi kết quả phân tích tro bay, tro đáy 70 trang
quyển
272
VP01272
Sổ ghi kết quả than sau nghiền 100 trang
quyển
273
VP01273
Sổ ghi kết quả than sau nghiền 160 trang
quyển
274
VP01274
Sổ ghi phiếu nhập kho 100 trang
quyển
275
VP01275
Sổ ghi số Biên bản giá 200 trang
quyển
276
VP01276
Sổ ghi số dự toán và kế hoạch mua sắm 200 trang
quyển
277
VP01277
Sổ ghi thông số chất lượng hơi nước CP1 100 trang
quyển
278
VP01278
Sổ ghi thông số chất lượng hơi nước CP1 190 trang
quyển
279
VP01279
Sổ ghi thông số chất lượng hơi nước CP2 100 trang
quyển
280
VP01280
Sổ ghi thông số chất lượng hơi nước CP2 (100 trang/quyển) 190 trang
quyển
281
VP01281
Sổ ghi thông số chất lượng nước khử khoáng 190 trang
quyển
282
VP01282
Sổ ghi thông số tái sinh khử khoáng 150 trang
quyển
283
VP01283
Sổ ghi thông số vận hành ESP CP1 100 trang
quyển
284
VP01284
Sổ ghi thông số vận hành ESP CP2 100 trang
quyển
285
VP01285
Sổ ghi thông số vận hành hệ thống khử khoáng
quyển
286
VP01286
Sổ ghi thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải
quyển
287
VP01287
Sổ ghi thông số vận hành lò hơi và các thiết bị phụ 64 trang
quyển
288
VP01288
Sổ ghi thông số vận hành tua bin và các thiết bị phụ 64 trang
quyển
289
VP01289
Sổ giao ca
quyển
290
VP01290
Sổ giao ca bảo vệ 200 trang
quyển
291
VP01291
Sổ giao dụng cụ vật tư
quyển
292
VP01292
Sổ giao kho cho Bảo vệ 200 trang
quyển
293
VP01293
Sổ giao mẫu
quyển
294
VP01294
Sổ giao nhận
quyển
295
VP01295
Sổ giao nhận ca 100 trang
quyển
296
VP01296
Sổ giao nhận ca đội PCCC 60 trang
quyển
297
VP01297
Sổ giao nhận ca tổ y tế 120 trang
quyển
298
VP01298
Sổ giao nhận đề nghị vật tư 100 trang
quyển
299
VP01299
Sổ giao nhận dụng cụ vật tư 95 trang
quyển
300
VP01300
Sổ giao nhận nhập xuất tồn 100 trang
quyển
301
VP01301
Sổ giao nhận nhập xuất tồn A3 60 trang
quyển
302
VP01302
Sổ giao nhạn nhập, xuất, tồn bồi dưỡng độc hại
quyển
303
VP01303
Sổ giao nhận tài liệu 100 trang
quyển
304
VP01304
Sổ giao nhận thiết bị, dụng cụ
quyển
305
VP01305
Sổ giao tài liệu làm hợp đồng, thanh lý
quyển
306
VP01306
Sổ giao tài liệu thanh toán cho kế toán 200 trang
quyển
307
VP01307
Sổ gọi tên và ghi điểm
quyển
308
VP01308
Sổ học bạ học sinh
quyển
309
VP01309
Sổ kế toán
quyển
310
VP01310
Sổ khám bệnh
quyển
311
VP01311
Sổ KHHĐCM và NDCCH tổ, nhóm CM
quyển
312
VP01312
Sổ kho 200 trang
quyển
313
VP01313
Sổ kiểm thực 3 bước 100 trang
quyển
314
VP01314
Sổ kiểm tra ghi thông số băng tải xỉ đáy lò 35 trang
quyển
315
VP01315
Sổ kiểm tra hàng ngày
quyển
316
VP01316
Sổ kiểm tu
quyển
317
VP01317
Sổ kiến nghị ATV, công nhân
quyển
318
VP01318
Sổ lĩnh vật tư khoán quản
quyển
319
VP01319
Sổ lưu mẫu 100 trang
quyển
320
VP01320
Sổ lý lịch thiết bị
quyển
321
VP01321
Sổ Memobook MB
quyển
322
VP01322
Sổ mục lục hồ sơ VB đến
quyển
323
VP01323
Sổ mục lục hồ sơ VB đi
quyển
324
VP01324
Sổ nghị quyết TGĐ
quyển
325
VP01325
Sổ nghiệm thu than lò
quyển
326
VP01326
Sổ nhận lệnh
quyển
327
VP01327
Sổ nhập hàng 400 trang
quyển
328
VP01328
Sổ nhật ký giám sát an toàn 100 trang
quyển
329
VP01329
Sổ nhật ký thiết bị
quyển
330
VP01330
Sổ nhật ký vận hành C&I A4 140 trang
quyển
331
VP01331
Sổ nhật ký vận hành chức danh trực hệ thống xỉ đáy 100 trang
quyển
332
VP01332
Sổ nhật ký vận hành chức danh trực trạm bơm tuần hoàn 190 trang
quyển
333
VP01333
Sổ nhật ký vận hành chức danh trực trạm dầu FO 190 trang
quyển
334
VP01334
Sổ nhật ký vận hành chức danh trực trạm khí nén 190 trang
quyển
335
VP01335
Sổ nhật ký vận hành chức danh trực trạm tro bay 190 trang
quyển
336
VP01336
Sổ Nhật ký vận hành ESP CP1 195 trang
quyển
337
VP01337
Sổ Nhật ký vận hành ESP CP2 195 trang
quyển
338
VP01338
Sổ nhật ký vận hành lò phó 190 trang
quyển
339
VP01339
Sổ nhật ký vận hành máy đánh phá đống dỡ tải liên hợp 100 trang
quyển
340
VP01340
Sổ nhật ký vận hành máy phát Diesel 100 trang
quyển
341
VP01341
Sổ nhật ký vận hành máy phó 190 trang
quyển
342
VP01342
Sổ nhật ký vận hành máy rót than, đào xi lô 100 trang
quyển
343
VP01343
Sổ nhật ký vận hành máy trưởng 190 trang
quyển
344
VP01344
Sổ nhật ký vận hành máy xúc 100 trang
quyển
345
VP01345
Sổ nhật ký vận hành ô tô số 100 trang
quyển
346
VP01346
Sổ nhật ký vận hành ô tô tải 100 trang
quyển
347
VP01347
Sổ nhật ký vận hành sân phân phối 195 trang
quyển
348
VP01348
Sổ nhật ký vận hành sân phân phối 70 trang
quyển
349
VP01349
Sổ nhật ký vận hành thông số vận hành hệ thống CEMS
quyển
350
VP01350
Sổ nhật ký vận hành trạm điều chế hydro 100 trang
quyển
351
VP01351
Sổ nhật ký vận hành trạm nghiền đá 100 trang
quyển
352
VP01352
Sổ nhật ký vận hành trạm nghiền than 100 trang
quyển
353
VP01353
Sổ nhật ký vận hành trạm T1 100 trang
quyển
354
VP01354
Sổ nhật ký vận hành trạm T2+T3 100 trang
quyển
355
VP01355
Sổ nhật ký vận hành trạm T4+T5 100 trang
quyển
356
VP01356
Sổ nhật ký vận hành trạm T7 100 trang
quyển
357
VP01357
Sổ nhật ký vận hành trực sân phân phối
quyển
358
VP01358
Sổ nhật ký vận hành trưởng ca 120 trang
quyển
359
VP01359
Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp 190 trang
quyển
360
VP01360
Sổ nhật ký vận hành trưởng kíp 200 trang
quyển
361
VP01361
Sổ nhật ký vận hành xe cẩu
quyển
362
VP01362
Sổ nhật ký vận hành xe cứu hỏa 100 trang
quyển
363
VP01363
Sổ nhật ký vận hành xe cứu thương 100 trang
quyển
364
VP01364
Sổ nhật ký vận hành xe gạt 100 trang
quyển
365
VP01365
Sổ nhật ký vận hành xe hút bui 100 trang
quyển
366
VP01366
Sổ nhật ký vận hành xe ma lốc 100 trang
quyển
367
VP01367
Sổ nhật ký vận hành xe nâng dầu diezel 6 tấn
quyển
368
VP01368
Sổ nhật lệnh 200 trang
quyển
369
VP01369
Sổ nhật lệnh quản đốc 120 trang
quyển
370
VP01370
Sổ nhật lệnh tổ trưởng 120 trang
quyển
371
VP01371
Sổ nhật lệnh trưởng kíp 120 trang
quyển
372
VP01372
Sổ NKVH C&I
quyển
373
VP01373
Sổ NKVH máy phát diezel
quyển
374
VP01374
Sổ NKVH sân phân phối
quyển
375
VP01375
Sổ NKVH trạm điều chế hydro
quyển
376
VP01376
Sổ NKVH trực chính trung tâm CP1 195 trang
quyển
377
VP01377
Sổ NKVH trực chính trung tâm CP2 195 trang
quyển
378
VP01378
Sổ NKVH trực phụ trung tâm CP1 195 trang
quyển
379
VP01379
Sổ NKVH trực phụ trung tâm CP2 195 trang
quyển
380
VP01380
Sổ NKVH trực tự dùng CP1
quyển
381
VP01381
Sổ NKVH trực tự dùng CP2
quyển
382
VP01382
Sổ NKVH trưởng kíp điện 195 trang
quyển
383
VP01383
Sổ phân tích mẫu sản phẩm
quyển
384
VP01384
Sổ phân việc
quyển
385
VP01385
Sổ phiếu nộp vật tư cũ
quyển
386
VP01386
Sổ quỹ tiền mặt
quyển
387
VP01387
Sổ sinh hoạt mạng lưới AT-VSV 120 trang
quyển
388
VP01388
Sổ tay 15x21cm, 100 trang
quyển
389
VP01389
Sổ TD dụng cụ VLN vào lò
quyển
390
VP01390
Sổ TD sản lượng đào lò
quyển
391
VP01391
Sổ TD sản lượng lò chợ
quyển
392
VP01392
Sổ TD thông số vận hành hệ thống CEMS
quyển
393
VP01393
Sổ theo dõi
quyển
394
VP01394
Sổ theo dõi áp lực khí SF6 35 trang
quyển
395
VP01395
Sổ theo dõi bảo dưỡng sửa chữa thiết bị 70 trang
quyển
396
VP01396
Sổ theo dõi bổ sung dầu mỡ 72 trang
quyển
397
VP01397
Sổ theo dõi các thông số vận hành máy phó 64 trang
quyển
398
VP01398
Sổ theo dõi cấp phát phiếu dầu 100 trang
quyển
399
VP01399
Sổ theo dõi cấp phát thẻ ra vào công ty 100 trang
quyển
400
VP01400
Sổ theo dõi cấp phiếu công tác 120 trang
quyển
401
VP01401
Sổ theo dõi công tơ đường dây sân phân phối 220KV A3 70 trang
quyển
402
VP01402
Sổ theo dõi công tơ đường dây SPP 110kV
quyển
403
VP01403
Sổ theo dõi công tơ đường dây SPP 220kV
quyển
404
VP01404
Sổ theo dõi công tơ đường dây SPP110kV
quyển
405
VP01405
Sổ theo dõi công tơ lọc bụi lò 1 60 trang
quyển
406
VP01406
Sổ theo dõi công tơ lọc bụi lò 2 60 trang
quyển
407
VP01407
Sổ theo dõi công tơ lọc bụi lò 3 60 trang
quyển
408
VP01408
Sổ theo dõi công tơ lọc bụi lò 4 60 trang
quyển
409
VP01409
Sổ theo dõi công tơ MCC nước thải 60 trang
quyển
410
VP01410
Sổ theo dõi dầu mỡ bôi trơn 60 trang
quyển
411
VP01411
Sổ theo dõi điện trở cách điện 60 trang
quyển
412
VP01412
Sổ theo dõi hệ thống ắc quy 60 trang
quyển
413
VP01413
Sổ theo dõi hoạt động của máy bơm chữa cháy 120 trang
quyển
414
VP01414
Sổ theo dõi hoạt động của xe chữa cháy 120 trang
quyển
415
VP01415
Sổ theo dõi huấn luyện định kỳ PCCC 120 trang
quyển
416
VP01416
Sổ theo dõi hướng dẫn về an toàn lao động, vệ sinh lao động dành cho người ngoài cơ sở đến tham quan, học tập, làm việc 120 trang
quyển
417
VP01417
Sổ theo dõi kế hoạch bổ sung mỡ
quyển
418
VP01418
Sổ theo dõi khách đến liên hệ công tác 100 trang
quyển
419
VP01419
Sổ theo dõi kiểm tra máy cấp than 95 trang
quyển
420
VP01420
Sổ theo dõi kiến nghị về ATLĐ - VSLĐ 120 trang
quyển
421
VP01421
Sổ theo dõi lĩnh vật tư 100 trang
quyển
422
VP01422
Sổ theo dõi lọc dầu 48 trang
quyển
423
VP01423
Sổ theo dõi máy cấp than
quyển
424
VP01424
Sổ theo dõi nhập - xuất - tồn bồi dưỡng độc hại 100 trang
quyển
425
VP01425
Sổ theo dõi nhiệt độ stator máy phát S1 135 trang
quyển
426
VP01426
Sổ theo dõi nhiệt độ stator máy phát S2 135 trang
quyển
427
VP01427
Sổ theo dõi pha chế dung dịch
quyển
428
VP01428
Sổ theo dõi pha hóa chất nước lò 70 trang
quyển
429
VP01429
Sổ theo dõi phiếu công tác
quyển
430
VP01430
Sổ theo dõi phương tiện đo, thiết bị- khí cụ điện phải kiểm định 120 trang
quyển
431
VP01431
Sổ theo dõi phương tiện PCCC
quyển
432
VP01432
Sổ theo dõi sản lượng điện/ca 120 trang
quyển
433
VP01433
Sổ theo dõi sản lượng năm
quyển
434
VP01434
Sổ theo dõi sản lượng năm TKĐ 40 trang
quyển
435
VP01435
Sổ theo dõi sáng kiến cải tiến KT
quyển
436
VP01436
Sổ theo dõi số lần sét đánh 20 trang
quyển
437
VP01437
Sổ theo dõi sự cố thiết bị (P.KT)
quyển
438
VP01438
Sổ theo dõi tàu chạy 100 trang
quyển
439
VP01439
Sổ theo dõi thẻ ra, vào lò hơi 100 trang
quyển
440
VP01440
Sổ theo dõi thiết bị, các loại máy có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ
quyển
441
VP01441
Sổ theo dõi thiết bị, máy móc có yêu cầu nghiêm ngặt về AT-VSLĐ 120 trang
quyển
442
VP01442
Sổ theo dõi thống kê tai nạn lao động 120 trang
quyển
443
VP01443
Sổ theo dõi thông số 6.6-0.4kV CP1 100 trang
quyển
444
VP01444
Sổ theo dõi thông số 6.6-0.4kV CP2 100 trang
quyển
445
VP01445
Sổ theo dõi thông số 6.6kV CP1
quyển
446
VP01446
Sổ theo dõi thông số 6.6kV CP2
quyển
447
VP01447
Sổ theo dõi thông số vận hành ESP CP1 A4 100 trang
quyển
448
VP01448
Sổ theo dõi thông số vận hành ESP CP2 A4 100 trang
quyển
449
VP01449
Sổ theo dõi thông số vận hành hệ thống CEMS 35 trang
quyển
450
VP01450
Sổ theo dõi thông số vận hành hệ thống khử khoáng 200 trang
quyển
451
VP01451
Sổ theo dõi thông số vận hành hệ thống nước lò
quyển
452
VP01452
Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện S1 A4
quyển
453
VP01453
Sổ theo dõi thông số vận hành máy phát điện S2 135 trang
quyển
454
VP01454
Sổ theo dõi thông số vận hành trạm hydro 100 trang
quyển
455
VP01455
Sổ theo dõi thực hiện chế độ phiếu công tác 120 trang
quyển
456
VP01456
Sổ theo dõi thực hiện lệnh công tác 120 trang
quyển
457
VP01457
Sổ theo dõi tình trạng thiết bị 60 trang
quyển
458
VP01458
Sổ theo dõi tình trạng vận hành thiết bị cấp hóa chất nước lò
quyển
459
VP01459
Sổ theo dõi trang bị phương tiện PCCC 120 trang
quyển
460
VP01460
Sổ theo dõi và sử dụng dầu Diezel
quyển
461
VP01461
Sổ theo dõi và sử dụng dầu nhờn mỡ máy
quyển
462
VP01462
Sổ theo dõi và sử dụng vật tư 100 trang
quyển
463
VP01463
Sổ theo dõi vận hành thiết bị Clo 70 trang
quyển
464
VP01464
Sổ theo dõi vận hành thiết bị khử khoáng 70 trang
quyển
465
VP01465
Sổ theo dõi vận hành thiết bị nước lò 70 trang
quyển
466
VP01466
Sổ theo dõi vận hành thiết bị nước thải 70 trang
quyển
467
VP01467
Sổ theo dõi xe, hàng hóa ra vào công ty 100 trang
quyển
468
VP01468
Sổ thông gió
quyển
469
VP01469
Sổ thống kê
quyển
470
VP01470
Sổ thống kê xe chở tro bay 190 trang
quyển
471
VP01471
Sổ thống kê xe chở tro xỉ 100 trang
quyển
472
VP01472
Sổ thống kê xe chở xỉ đáy 100 trang
quyển
473
VP01473
Sổ thu thập số liệu
quyển
474
VP01474
Sổ thực hiện phẩm chất nguồn than
quyển
475
VP01475
Sổ thực hiện sản lượng nguyên khai than
quyển
476
VP01476
Sổ tính than tồn đống tại bãi
quyển
477
VP01477
Sổ tính toạ độ
quyển
478
VP01478
Sổ tổng hợp
quyển
479
VP01479
Sổ tổng hợp số giờ số chuyến thiết bị vận tải 100 trang
quyển
480
VP01480
Sổ tra cứu tài liệu lưu trữ đến
quyển
481
VP01481
Sổ tra cứu tài liệu lưu trữ đi
quyển
482
VP01482
Sổ tự kiểm tra chấm điểm ctác AT-BHLĐ cấp PX
quyển
483
VP01483
Sổ tuyên truyền PCCC 60 trang
quyển
484
VP01484
Sổ xin cấp vật tư
quyển
485
VP01485
Sổ xuất hàng 400 trang
quyển
486
VP01486
Tem nhãn bình
cái
487
VP01487
Tem nhãn nắp
cái
488
VP01488
Thẻ đeo ngực cài nam châm 7x2cm
cái
489
VP01489
Thẻ khách (in hai mặt)
cái
490
VP01490
Thẻ kho
tờ
491
VP01491
Thẻ kiểm tra định kỳ
quyển
492
VP01492
Tờ tiếp thuốc điều trị
tờ
493
VP01493
Tổng hợp kết quả thi
quyển
494
VP01494
Tổng hợp sản lượng
tờ
495
VP01495
Vé ăn ca
quyển
496
VP01496
Vé gửi xe 4.5x8cm
cái
497
VP01497
Vở ô ly 200 trang
quyển
498
VP01498
Vở ô ly nhỏ
quyển
499
VP01900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
9
Máy chủ tìm kiếm
2
Khách viếng thăm
7
Hôm nay
2,998
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây