Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ sáu, 24/04/2026, 14:48
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 22.5°c
mây cụm
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
VP11001
Bảng 'Sơ đồ thoát hiểm' 1200x1600
cái
2
VP11002
Bảng cảnh báo an toàn 1800x1200
cái
3
VP11003
Bảng cảnh báo nguy hiểm 2000x1100
cái
4
VP11004
Bảng cảnh giới an toàn bằng hình ảnh Monocanh 1600x1000
cái
5
VP11005
Bảng câu lạc bộ thể thao
cái
6
VP11006
Bảng chỉ dẫn mica 300x400x5
cái
7
VP11007
Bảng chỉ dẫn tên cầu 600x800
cái
8
VP11008
Bảng chính sách chất lượng 600x840
cái
9
VP11009
Bảng chính sách chất lượng 810x1100
cái
10
VP11010
Bảng chính sách chất lượng an toàn sức khỏe nghề nghiệp và bảo vệ môi trường
cái
11
VP11011
Bảng chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng
cái
12
VP11012
Bảng chống loá
cái
13
VP11013
Bảng chữ tiêu lệnh,thủ tiêu sự cố
cái
14
VP11014
Bảng Chúc Mừng Năm Mới
cái
15
VP11015
Bảng công khai tài chính
cái
16
VP11016
Bảng công khai tài chính nhà ăn
cái
17
VP11017
Bảng đảng cộng sản Việt Nam
cái
18
VP11018
Bảng danh mục các vật dụng cấm mang vào kho VLN
cái
19
VP11019
Bảng ghi hàng hóa 1200x1000
cái
20
VP11020
Bảng ghi hàng hóa 1300x1200
cái
21
VP11021
Bảng ghi hàng hóa 1800x1200
cái
22
VP11022
Bảng ghi hàng hóa 350x300
cái
23
VP11023
Bảng ghi kết quả kiểm tra trục tải 8330x6400
cái
24
VP11024
Bảng ghi lịch công tác 1800x1200
cái
25
VP11025
Bảng ghi lịch công tác 2000x1100
cái
26
VP11026
Bảng ghi lịch điều xe 1600 x1000
cái
27
VP11027
Bảng ghi nơi để chất thải nguy hại
cái
28
VP11028
Bảng ghi số lượng VLNCN
cái
29
VP11029
Bảng Giá Bán VLN
cái
30
VP11030
Bảng giá bán VLNCN
cái
31
VP11031
Bảng hiển thị điều khiển cho bảng điều khiển, bằng nhựa kết hợp kim loại, dùng cho điện áp trên 1000V 170x230x72
cái
32
VP11032
Bảng hiệu an toàn nơi sản xuất
cái
33
VP11033
Bảng hiệu công ty 'Tất cả vì mục tiêu AT-CL-HQ-PT'
cái
34
VP11034
Bảng hiệu giao thông
cái
35
VP11035
Bảng hiệu lệnh PCCC
cái
36
VP11036
Bảng hiệu tên phân xưởng 1500x1200
cái
37
VP11037
Bảng hình ảnh về an toàn thực phẩm 1200x800
cái
38
VP11038
Bảng hình bảo vệ mẫu
cái
39
VP11039
Bảng huấn luyện Kỹ thuật An toàn
cái
40
VP11040
Bảng hướng dẫn AT-VSLĐ
cái
41
VP11041
Bảng hướng dấn cấp cứu TNLĐ 1500x1200
cái
42
VP11042
Bảng hướng dẫn thoát hiểm 1500x1200
cái
43
VP11043
Bảng hướng dẫn vận hành máy
cái
44
VP11044
Bảng kế hoạch
cái
45
VP11045
Bảng kê phương tiện PCCC in mầu ép Palcticr
cái
46
VP11046
Bảng kê phương tiện PCCC tại các kho 300x500
cái
47
VP11047
Bảng khẩu hiệu an toàn khung nhôm hộp 20x20 nền hợp kim nhôm δ 0.3mm. Cắt chữ đề can
m2
48
VP11048
Bảng khẩu hiệu khung nhôm, sau lót alumimin, cắt Dán chữ đề can nội Dung
m2
49
VP11049
Bảng khẩu hiệu thể thao
cái
50
VP11050
Bảng khẩu hiệu vì mục tiêu An Toàn - Đổi Mới
cái
51
VP11051
Bảng khu vực cấm 500x700
cái
52
VP11052
Bảng khu vực cấm 800x1200
cái
53
VP11053
Bảng khu vực nguy hiểm cấm vào
cái
54
VP11054
Bảng khung '' Đảng cộng sản việt nam''
cái
55
VP11055
Bảng khung nhôm 1000x650
cái
56
VP11056
Bảng khung nhôm 1200x580
cái
57
VP11057
Bảng khung nhôm 700x1000
cái
58
VP11058
Bảng khung nhôm 85x60
cái
59
VP11059
Bảng khung nhôm 1200x850
cái
60
VP11060
Bảng khung nhôm 1900x400
cái
61
VP11061
Bảng khung nhôm 2200x700
cái
62
VP11062
Bảng khung nhôm 380x550
cái
63
VP11063
Bảng khung nhôm 600x850
cái
64
VP11064
Bảng khung nhôm 680x850
cái
65
VP11065
Bảng khung nhôm 600x900
cái
66
VP11066
Bảng khung nhôm 750x1100
cái
67
VP11067
Bảng khung nhôm 800 x1200
cái
68
VP11068
Bảng khung nhôm 850x1200
cái
69
VP11069
Bảng khung nhôm trắng sau lót alumimin
m2
70
VP11070
Bảng khung nhôm trắng sứ, phía sau lót Fomex Đài Loan δ 5mm
m2
71
VP11071
Bảng khung nhôm vàng kính trắng 5ly, phía sau lót tấm Alumimin.
m2
72
VP11072
Bảng khung nhôm vàng 25x12, mặt mica ĐL dầy 3mm, đánh máy, in bạt Hifi, mặt sau bưng Fomex dầy 5mm
m2
73
VP11073
Bảng lịch công tác
cái
74
VP11074
Bảng liệt kê thiết bị chữa cháy
cái
75
VP11075
Bảng mỏ đá Phước Nhân
cái
76
VP11076
Bảng mục tiêu chất lượng
cái
77
VP11077
Bảng mục tiêu chất lượng ISO
cái
78
VP11078
Bảng năng lực phòng thí nghiệm
cái
79
VP11079
Bảng nguy hiểm an toàn
cái
80
VP11080
Bảng nguy hiểm cấm vào
cái
81
VP11081
Bảng nguy hiểm đá rơi
cái
82
VP11082
Bảng nguy hiểm sạt lở
cái
83
VP11083
Bảng nội dung quy trình thông báo các loại
cái
84
VP11084
Bảng nội qui khung nhôm Đl, in đề can, lồng mặt kính 3 ly bưng alumin KT 60x90cm
cái
85
VP11085
Bảng nội qui khung nhôm kính phoóc
cái
86
VP11086
Bảng nội qui khung nhôm, sau lót alumimin
m2
87
VP11087
Bảng nội qui PCCC - TB
cái
88
VP11088
Bảng nội qui vận hành trạm
cái
89
VP11089
Bảng nội quy khổ A3
cái
90
VP11090
Bảng nội quy an toàn 600x800
cái
91
VP11091
Bảng nội quy an toàn vải bạt, khung nhôm 2000x1200
cái
92
VP11092
Bảng nội quy an toàn vải bạt, khung nhôm 2200x1400
cái
93
VP11093
Bảng nội quy an toàn, vải bạt, khung nhôm 1600x1000
cái
94
VP11094
Bảng nội quy an toàn khi bốc xếp VLNCN
cái
95
VP11095
Bảng nội quy an toàn khi sử dụng thiết bị điện
cái
96
VP11096
Bảng nội quy an toàn máy bơm
cái
97
VP11097
Bảng nội quy an toàn ra vào kho VLNCN 1200x800
cái
98
VP11098
Bảng nội quy an toàn ra, vào làm việc tại kho VLNCN In PP
cái
99
VP11099
Bảng nội quy an toàn trong bảo quản VLNCN 1800x1200
cái
100
VP11100
Bảng nội quy an toàn trong nhập, xuất, đảo chuyển VLNCN - TB
cái
101
VP11101
Bảng nội quy an toàn vệ sinh thực phẩm
cái
102
VP11102
Bảng nội quy AT bãi mìn 400x600
cái
103
VP11103
Bảng nội quy AT bãi mìn 600x800
cái
104
VP11104
Bảng nội quy AT hầm thử nổ
cái
105
VP11105
Bảng nội quy cơ quan 800x1200
cái
106
VP11106
bảng nội quy đo kíp
cái
107
VP11107
Bảng nội quy gỗ 500x400
cái
108
VP11108
Bảng nội quy hướng dẫn tại PX sản xuất thuốc nổ anfo
cái
109
VP11109
Bảng nội quy kho VLNCN
cái
110
VP11110
Bảng nội quy khu tập thể CBCNV
cái
111
VP11111
Bảng nội quy làm việc
cái
112
VP11112
Bảng nội quy máy tháo lốp TS-26
cái
113
VP11113
Bảng nội quy nhà ăn
cái
114
VP11114
Bảng nội quy nhà vệ sinh 650x950
cái
115
VP11115
Bảng nội quy nhà xe 1400x1000
cái
116
VP11116
Bảng nội quy nhà xe 1200x1000
cái
117
VP11117
Bảng nội quy PCCC 800x1000
cái
118
VP11118
Bảng nội quy PCCC 800x1200
cái
119
VP11119
Bảng nội quy PCCC 1200x1600
cái
120
VP11120
Bảng nội quy PCCC 1500x2000
cái
121
VP11121
Bảng nội quy PCCC 330x460
cái
122
VP11122
Bảng nội quy PCCC In decal 400x600
cái
123
VP11123
Bảng nội quy PCCC Khung nhôm 800x1200
cái
124
VP11124
Bảng nội quy phòng khám y tế (in bạt, khung sắt, viền nhôm) 1700x1200
cái
125
VP11125
Bảng nội quy quy định an toàn 600x800
cái
126
VP11126
Bảng nội quy quy định an toàn 800x1200
cái
127
VP11127
Bảng nội quy quy định an toàn 1000x1200
cái
128
VP11128
Bảng nội quy quy định an toàn 1000x1400
cái
129
VP11129
Bảng nội quy quy định an toàn 1200x1800
cái
130
VP11130
Bảng nội quy quy định đối với bảo vệ 1000x1200
cái
131
VP11131
Bảng nội quy quy trình bằng tôn, không chân 2000x1200
cái
132
VP11132
Bảng nội quy quy trình bằng vải bạt 800x500
cái
133
VP11133
Bảng nội quy quy trình bằng vải bạt 1200x800
cái
134
VP11134
Bảng nội quy quy trình bằng vải bạt 1000x1600
cái
135
VP11135
Bảng nội quy quy trình bằng vải bạt 2000x1200
cái
136
VP11136
Bảng nội quy ra vào kho 800x800
cái
137
VP11137
Bảng nội quy ra vào kho 600x800
cái
138
VP11138
Bảng nội quy sân thể thao 1400x1200
cái
139
VP11139
Bảng nội quy sinh hoạt Văn hóa - Thể thao
cái
140
VP11140
Bảng nội quy sử dụng điện
cái
141
VP11141
Bảng nội quy thép 900x1200
cái
142
VP11142
Bảng nội quy tiếp công dân
cái
143
VP11143
Bảng nội quy trạm bảo vệ
cái
144
VP11144
Bảng nội quy vận hành máy
cái
145
VP11145
Bảng nội quy vận hành trạm bơm nước
cái
146
VP11146
Bảng nội quy vận hành trạm phân phối điện trung tâm
cái
147
VP11147
Bảng nội quy, quy định
cái
148
VP11148
Bảng pa nô khung kẽm hộp, in nội Dung trên bạt hifex
m2
149
VP11149
Bảng pa nô khung kẽm hộp, vẽ sơ đồ in phun HD trên bạt
cái
150
VP11150
Bảng pa nô tiểu phẩm ( Alumin đề can hiflex) 25x25 có bánh xe KT 1,2x2x6
m2
151
VP11151
Bảng phân công lịch trực
cái
152
VP11152
Bảng phân công nhiệm vụ
cái
153
VP11153
Bảng phân công nổ mìn
cái
154
VP11154
Bảng phân công trực gác bảo vệ
cái
155
VP11155
Bảng phân loại khu vực chứa chất thải nguy hại dạng rắn
cái
156
VP11156
Bảng phân loại khu vực của chất thải nguy hại dạng lỏng
cái
157
VP11157
Bảng phân loại rác
cái
158
VP11158
Bảng quy trình chữa cháy, sơ đồ PCCC 1600x1200
cái
159
VP11159
Bảng quy trình đèn chiếu xa
cái
160
VP11160
Bảng quy trình đo điện trở kíp
cái
161
VP11161
Bảng quy trình đo kíp
cái
162
VP11162
bảng quy trình kiểm tra máy thiết bị SX
cái
163
VP11163
Bảng quy trình sử dụng máy bơm chữa cháy
cái
164
VP11164
Bảng quy trình sx thuốc nổ Anfo
cái
165
VP11165
Bảng sơ đồ chi tiết chuẩn đoán và xử lý phản vệ in bạt màu, khung nhôm vàng, kính 5ly
cái
166
VP11166
Bảng sơ đồ tổng thể mặt bằng
cái
167
VP11167
Bảng sơ đồ triển khai lực lượng
cái
168
VP11168
Bảng sơ đồ ứng phó sự cố
cái
169
VP11169
Bảng sơ đồ xử lý thông tin 1200x1600
cái
170
VP11170
Bảng sơ đồ xử lý thông tin 600x840
cái
171
VP11171
Bảng tên 'Danh mục hàng hóa'
cái
172
VP11172
Bảng tên 'Kho hóa chất mỏ Hoàng Mai'
cái
173
VP11173
Bảng tên các đội
cái
174
VP11174
Bảng tên các đơn vị (cỡ lớn)
cái
175
VP11175
Bảng tên Chi Nhánh
cái
176
VP11176
Bảng tên CN in logo
cái
177
VP11177
Bảng tên công trình 1400x1600
cái
178
VP11178
Bảng tên công ty
cái
179
VP11179
Bảng tên lăng, họng, vòi nước các kho VLNCN
cái
180
VP11180
Bảng tên mica 120x250
cái
181
VP11181
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 120x600
cái
182
VP11182
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 150x350
cái
183
VP11183
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 200x250
cái
184
VP11184
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 200x400
cái
185
VP11185
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 40x100
cái
186
VP11186
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 60x150
cái
187
VP11187
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 60x250
cái
188
VP11188
Bảng tên mica thiết bị khắc chữ chìm 80x400
cái
189
VP11189
Bảng thành tích
cái
190
VP11190
Bảng thoát hiểm 600x800
cái
191
VP11191
Bảng thông báo chuyển tuyến bệnh nhân (in bạt, khung sắt, viền nhôm) 1700x1200
cái
192
VP11192
Bảng thông báo có chân đứng 1800x1400
cái
193
VP11193
Bảng thông báo khung nhôm, kính trắng 5 ly, sau lót alumimin (chữ đề can)
m2
194
VP11194
Bảng thông tin (có cửa lưới) 1000x2000
cái
195
VP11195
Bảng thông tin , mica, khung nhôm, bên ngoài có cửa kính 1000x2000
cái
196
VP11196
Bảng thông tin 5S - bảng từ 1200x1800
cái
197
VP11197
Bảng thông tin 5S - bảng từ 800x1200
cái
198
VP11198
Bảng tiêu chuẩn ĐĐ lối sống bằng chất liệu khung nhôm Đài Loan màu vàng nền in đề can kính 3ly bưng Alumin
cái
199
VP11199
Bảng tin ATVSLĐ nền mái che, bảng tin bằng Alumin khung SUS304 D51
m2
200
VP11200
Bảng treo (ghim) 1200x1800
cái
201
VP11201
Bảng treo (trắng) 1200x1800
cái
202
VP11202
Bảng treo khóa (thẻ) 1220x2750
cái
203
VP11203
Bảng viết khung nhôm 1200x1600
cái
204
VP11204
Bảng viết phấn 1200x1000
cái
205
VP11205
Biển vàng gương 1mm, có khung xương, khắc lõm đổ màu trộn Epoxy SUS 304
cái
206
VP11206
Biển 'Bề mặt nóng' 400x300
cái
207
VP11207
Biển 'Cấm lửa' 400x300
cái
208
VP11208
Biển 'Cấm lửa, cấm hút thuốc' 400x300
cái
209
VP11209
Biển 'Cấm xả rác' 60x450
cái
210
VP11210
Biển 'Cấm xe ra vào' 60x450
cái
211
VP11211
Biển 'Chú ý nhiệt độ cao' 500x300
cái
212
VP11212
Biển 'Khu vực nguy hiểm, cấm vào' 500x300
cái
213
VP11213
Biển 'Thoát hiểm' 400x300
cái
214
VP11214
Biển báo nền nhôm hợp kim, nội dung in đề can Hifi cán bề mặt 300x200
cái
215
VP11215
Biển báo 242A chữ X giao cắt với đường sắt
cái
216
VP11216
Biển báo ' Bể kiềm' 400x500
cái
217
VP11217
Biển báo ' Cấm đóng điện' 2100x1600
cái
218
VP11218
Biển báo 'Cấm đóng điện! có người đang làm việc' Aluminium 360x240
cái
219
VP11219
Biển báo 'Cấm lại gần! có điện nguy hiểm chết người' Aluminium 360x240
cái
220
VP11220
Biển báo 'Cấm trèo! điện áp cao nguy hiểm chết người' Aluminium 360x240
cái
221
VP11221
Biển báo 'Cấm vào! điện áp cao nguy hiểm chết người' Aluminium 360x240
cái
222
VP11222
Biển báo 'Cáp điên lực' Aluminium 210x210
cái
223
VP11223
Biển báo 'CHẤT THẢI NGUY HẠI' nền vàng, viền đen, chữ đen, Aluminium 400x400, dầy 3
cái
224
VP11224
Biển báo 'Chú ý! phía trên có điện' Aluminium 360x240
cái
225
VP11225
Biển báo 'Đã nối đất' Aluminium 210x210
cái
226
VP11226
Biển báo 'Dừng lại! có điện nguy hiểm chết người' Aluminium 350x240
cái
227
VP11227
Biển báo 'Làm việc tại đây' Aluminium 210x210
cái
228
VP11228
Biển báo 'Vào hướng này' Aluminium 210x210
cái
229
VP11229
Biển báo ( giao cắt đường sắt - đường bộ biển trắng viền đỏ) biển phản quang
cái
230
VP11230
Biển báo “Cấm đóng điện, có người đang làm việc”- Nền alumin dán chữ decal 200x250
cái
231
VP11231
Biển báo 210 ( giao nhau với đường sắt có rào chắn) ( hàn đai tròn f76 + bu lông ) 700x700x700
cái
232
VP11232
Biển báo an toàn 2100x1600
cái
233
VP11233
Biển báo an toàn
cái
234
VP11234
Biển báo an toàn hóa chất: 'Hóa chất độc hại - không nhiệm vụ miễn vào' Aluminium 600x800x3
cái
235
VP11235
Biển báo an toàn: 'Có người đang làm việc' 200x250x3
cái
236
VP11236
Biển báo an toàn: 'Có nhiệt độ cao' 200x250x3
cái
237
VP11237
Biển báo an toàn: 'Có nhiệt độ cao' Aluminium 200x250x3
cái
238
VP11238
Biển báo an toàn: 'Đang làm việc tại đây' 200x250x3
cái
239
VP11239
Biển báo an toàn: 'Khu vực có người đang làm việc' Aluminium 200x250x3
cái
240
VP11240
Biển báo an toàn: 'Thiết bị có điện' 200x250x3
cái
241
VP11241
Biển báo ảnh tuyên truyền ATLĐ Nhôm hợp kim 700x500
cái
242
VP11242
Biển báo cấm lửa 395x165
cái
243
VP11243
Biển báo chữ A (2 mặt): 'Tránh xa khu vực hóa chất' chất liệu nhựa tổng hợp 315x670x2,5
cái
244
VP11244
Biển báo chú ý có tàu chạy qua 300x700 (57 cái đai tròn Φ76, 58 đai vuông 150+ bu lông)
cái
245
VP11245
Biển báo cứu hoả 395x165
cái
246
VP11246
Biển báo đèn đỏ cấm rẽ phải
cái
247
VP11247
Biển báo đèn đỏ cấm rẽ phải ( Biển phản quang)
cái
248
VP11248
Biển báo đèn đỏ cấm rẽ trái
cái
249
VP11249
Biển báo đèn đỏ cấm rẽ trái ( Biển phản quang)
cái
250
VP11250
Biển báo đèn đỏ Dừng lại
cái
251
VP11251
Biển báo đèn đỏ Dừng lại ( Biển phản quang)
cái
252
VP11252
Biển báo di động (Chất liệu alu chân sắt mạ kẽm cao 1m) 250x150
cái
253
VP11253
Biển báo đường bộ 242B ( Biển phản quang)
cái
254
VP11254
Biển báo đường ngang 2100x1600
cái
255
VP11255
Biển báo đường ngang có rào chắn
cái
256
VP11256
Biển báo đường ngang không người gác
cái
257
VP11257
Biển báo đường sắt giao cắt đường bộ
cái
258
VP11258
Biển báo ghi giới hạn chiều cao biển tròn D700 hàn, thép L45x45 hàn sau biển
cái
259
VP11259
Biển báo giao nhau với đường đồng mức biển 205A 700x700x700 (hàn đai tròn Φ76 + bu lông)
cái
260
VP11260
Biển báo nhà xe 395x165
cái
261
VP11261
Biển báo Tranh tuyên truyền về AT trong sản xuất Nhôm hợp kim 450x650
cái
262
VP11262
Biển báo W211A giao nhau với đường sắt không có rào chắn 700x700x700 (50 đai Φ76, 54 đai 150)
cái
263
VP11263
Biển báo: 'Cấm thao tác!' Aluminium 250x200x3
cái
264
VP11264
Biển báo: 'Cấm trèo điện cao áp - nguy hiểm chết người' Aluminium 250x300x3
cái
265
VP11265
Biển bể 10m3 Nhôm hợp kim 300x300
cái
266
VP11266
Biển bể 50m3 Nhôm hợp kim 500x300
cái
267
VP11267
Biển bình chữa cháy ở đây Nhôm hợp kim 400x250
cái
268
VP11268
Biển cấm đơn vị ngoài sử dụng khí nén Nhôm hợp kim 600x800
cái
269
VP11269
Biển cấm đóng điện (Chất liệu mica Đài loan) 250x400
cái
270
VP11270
Biển cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người Nhôm hợp kim 250x350
cái
271
VP11271
Biển cấm lửa Nhôm hợp kim 400x300
cái
272
VP11272
Biền cấm lửa, cấm hút thuốc 370x170
cái
273
VP11273
Biển cấm rửa xe ở đây Nhôm hợp kim 600x400
cái
274
VP11274
Biển cấm vảo Điện áp cao nguy hiểm chết người Nhôm hợp kim 250x350
cái
275
VP11275
Biển cấm vào khu vực nguy hiểm VL: thép mỏng 240x360
cái
276
VP11276
Biển cảnh báo an toàn coi chừng cầu trục Nhôm hợp kim 400x300
cái
277
VP11277
Biển cảnh báo an toàn đeo chống ồn Nhôm hợp kim 400x300
cái
278
VP11278
Biển cảnh báo khi lau nhà (Wet floor sign)
cái
279
VP11279
Biển chỉ dẫn trèo tại đây Nhôm hợp kim 250x350
cái
280
VP11280
Biển chữ nhật ( chú ý Khi qua Đường Sắt) biển phản quang
cái
281
VP11281
Biển chú ý có người làm việc trên cao thép mỏng 240x360
cái
282
VP11282
Biển chúc mừng năm mới đã có khung, 1300x2600
m2
283
VP11283
Biển chúc mừng năm mới đã có khung, 1500x300
m2
284
VP11284
Biển chúc mừng năm mới đã có khung, 2000x4000
m2
285
VP11285
Biển chúc mừng năm mới gồm khung sắt hộp 30x30 7000x8000
m2
286
VP11286
Biển coi chừng nguy hiểm Nhôm hợp kim 350x250
cái
287
VP11287
Biển nhà xưởng chính Nhôm hợp kim 1400x800
cái
288
VP11288
Biển nội quy an toàn nhà xưởng chính Nhôm hợp kim 1200x1400
cái
289
VP11289
Biển nội quy an toàn VH máy mài 2 đá Nhôm hợp kim 800x1200
cái
290
VP11290
Biền nội quy kho chất tải nguy hại Nhôm hợp kim 800x1200
cái
291
VP11291
Biển nội quy khu tập thể Nhôm hợp kim 1200x1600
cái
292
VP11292
Biển nội quy ra vào Nhôm hợp kim 1200x1800
cái
293
VP11293
Biển pa nô có giá đỡ, bản lề xoay : khung sắt 25x25 hàn kết cấu, in bạt hiflex 800x1200
m2
294
VP11294
Biển pa nô sắt 25x25 hàn kết cấu cuốn vòm, lót tôn 0,5ly in bạt hiflex số 11500x1100
m2
295
VP11295
Biển phải đeo găng tay Nhôm hợp kim 450x350
cái
296
VP11296
Biển phải đội mũ BH Nhôm hợp kim 300x300
cái
297
VP11297
Biển phải đội mũ BHLĐ Nhôm hợp kim 450x350
cái
298
VP11298
Biển phải mặc quần áo BHLĐ Nhôm hợp kim 300x350
cái
299
VP11299
Biển phải mặc quần áo BHLĐ Nhôm hợp kim 450x350
cái
300
VP11300
Biển phòng điều khiển trung tâm Nhôm hợp kim 250x350
cái
301
VP11301
Biển phòng MCC nhà dầu Nhôm hợp kim 250x350
cái
302
VP11302
Biển phòng trưởng ca Nhôm hợp kim 250x350
cái
303
VP11303
Biển phụ 'Chú ý khi đi qua đường sắt'
cái
304
VP11304
Biển phụ 'Đèn đỏ dừng lại'
cái
305
VP11305
Biển phụ 503A ( Biển phản quang)
cái
306
VP11306
Biển phương pháp cấp cứu người bị điện giật VL: Nhôm hợp kim 450x650
cái
307
VP11307
Biển phương pháp cứu người bị điện giật VL: Nhôm hợp kim 800x500
cái
308
VP11308
Biển phương tiên chữa cháy tại đây, VL: Nhôm hợp kim 150x200
cái
309
VP11309
Biển PXVH VL: Nhôm hợp kim 500x600
cái
310
VP11310
Biển ra vào đóng cửa VL: Nhôm hợp kim 250x350
cái
311
VP11311
Biển tên CBNV chất liệu đồng mặt thuỷ tinh cài băng nam châm vĩnh cửu 1900x6500
cái
312
VP11312
Biển tên chất liệu Alumimin và chữ đề can âm bản δ 3 ly
Chiếc
313
VP11313
Biển tên đội bóng khu vực kỹ thuật bằng ALumin 300x400
cái
314
VP11314
Biển tên đơn vị +biển kỹ thuật, biển trao giải thưởng 500x300x1000
cái
315
VP11315
Biển tên trạm bảo vệ chất liệu INOX, in chữ bằng máy UV 25x50cm
cái
316
VP11316
Sơ đồ bản vẽ phân phối điện khung viền nhôm, vải bạt nhựa, , nền trắng, chữ đen 2000x1200
cái
317
VP11317
Sơ đồ bố trí kho khung sắt, in bạt trang trí viền nhôm, 1682x1189
cái
318
VP11318
Sơ đồ bố trí phòng làm việc tại văn phòng khung sắt, viền nhôm 2500x1200
cái
319
VP11319
Sơ đồ mặt bằng PCCC tại PX 1400x1600
cái
320
VP11320
Sơ đồ phòng làm việc Công ty , mica trong, chữ bằng mica đen, nền alu bạc 1200x2400
cái
321
VP11900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
23
Hôm nay
2,998
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây