Trình duyệt của bạn đã tắt chức năng hỗ trợ JavaScript.
Website chỉ làm việc khi bạn bật nó trở lại.
Để tham khảo cách bật JavaScript, hãy click chuột
vào đây
!
Thứ sáu, 24/04/2026, 14:51
Thời tiết Cẩm Phả, Quảng Ninh: 22.5°c
mây cụm
CÔNG TY THAN HẠ LONG - TKV
Trang nhất
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Lãnh đạo Công ty các thời kỳ
Thương hiệu Than Hạ Long
Đảng ủy
Công đoàn
Đoàn thanh niên
Tin Tức
Thông tin đấu thầu
Tin tuyển dụng
Tra cứu mã vật tư
Liên hệ
Trang nhất
Tra cứu mã Vật tư
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
Catridge, mực và các phụ kiện máy in
-- Tất cả các nhóm --
Chương 1. Thuốc nổ và vật liệu nổ công nghiệp
|--> Thuốc nổ
|--> Thuốc nổ Amonit AD1
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ TNP1
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ ANFO
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời
|--> Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|--> Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|--> Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ
|--> Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|--> Thuốc nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|--> Kíp nổ
|--> Kíp nổ điện số 8
|--> Kíp nổ điện vi sai 20 số ( số 1-20)
|--> Kíp nổ điện vi sai an toàn 06 số (số 1-6)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ ( bao gồm cả loại không móc J)
|--> Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP 15 số
|--> Kíp nổ vi sai phi điện tiêu chuẩn 36 số
|--> Dây nổ
|--> Mồi nổ
|--> Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác
|--> Diêm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 3604
|--> Các hợp kim dễ cháy
|--> Vật liệu nổ khác
Chương 2. Gỗ lò, gỗ tà vẹt và các sản phẩm bằng gỗ khác
|--> Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
|--> Gỗ tròn chống lò
|--> Gỗ tấm, gỗ ván, gỗ xẻ, gỗ đã được gia công khác
|--> Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
|--> Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí )
|--> Các sản phẩm bằng gỗ khác
Chương 3. Kim loại đen, sắt thép, vì chống lò bằng thép, các sản phẩm bằng sắt thép
|--> Thép tấm không mạ, tráng phủ
|--> Thép lập là
|--> Thép dải (băng thép)
|--> Thép tấm inox
|--> Thép tấm hợp kim
|--> Thép tấm mạ kẽm
|--> Tấm lợp kim loại
|--> Thép hộp mạ kẽm
|--> Thép thường tròn
|--> Thép tròn inox
|--> Thép tròn hợp kim
|--> Thép tròn mạ kẽm
|--> Thép vuông hợp kim
|--> Thép hộp hợp kim
|--> Thép chống lò
|--> Thép lòng máng SVP các loại
|--> Thép hình U
|--> Thép hình I
|--> Thép hình C
|--> Thép hình V
|--> Thép hình L
|--> Thép hình H
|--> Thép hình M (E)
|--> Thép vuông
|--> Thép lục lăng
|--> Thép hộp
|--> Thép hộp inox
|--> Dây sắt hoặc thép
|--> Thép ống đen
|--> Thép ống inox
|--> Thép ống mạ kẽm
|--> Cáp thép đen
|--> Lưới thép
|--> Lưới sàng
|--> Xích máng cào
|--> Xích, các bộ phận của xích
|--> Cầu máng cào, bộ phận của cầu máng cào
|--> Neo
|--> Móc
|--> Đinh đóng gỗ, đinh các loại
|--> Ốc, đai ốc và các sản phẩm tương tự khác
|--> Chốt
|--> Đai thép
|--> Gu dông
|--> Vít bắt gỗ
|--> Vít, đinh vít
|--> Đai giữ ống
|--> Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa bằng kim loại
|--> Bình ga bằng sắt hoặc thép
|--> Các cấu kiện bằng thép (vì chống, phụ kiện vì chống, các kết cấu và các cấu kiện bằng thép khác...)
|--> Lò xo, lá lò xo bằng sắt hoặc thép dùng trong máy móc, xe,…
|--> Bạc
|--> Các cấu kiện bằng thép khác
|--> Ống các loại bằng sắt thép
|--> Áo ống
|--> Nối
|--> Côn, cút thép
|--> Mặt bích thép
|--> Mối nối thép
|--> Gang thỏi
|--> Ống bằng gang
|--> Cút bằng gang
|--> Rắc co chữ T bằng gang
|--> Côn ren bằng gang
|--> Gang khác, các sản phẩm khác bằng gang
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Bộ - Kít - Hộp gioăng, gioăng
|--> Phớt
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Bu lông
|--> Vòng đệm sắt
|--> Gasket/Vòng đệm dùng trong nhà máy Nitoratamon
Chương 4. Kim loại màu và các sản phẩm từ kim loại màu
|--> Đồng đỏ
|--> Đồng vàng tròn
|--> Đồng vàng dặc, ống đồng vàng
|--> Dây đồng tròn
|--> Dây tầu điện, dây khác bằng đồng
|--> Đồng vàng dây
|--> Đồng đỏ dẹt
|--> Đồng đỏ lá, tấm
|--> Đồng vàng lá tấm
|--> Phôi đồng
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
|--> Phụ kiện đề ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng
|--> Vòng đệm đồng vàng
|--> Các sản phẩm khác bằng đồng
|--> Nhôm chưa gia công
|--> Phế liệu và mảnh vụn nhôm
|--> Bột và vảy nhôm
|--> Nhôm ở dạng thanh, que và hình
|--> Dây nhôm
|--> Nhôm ở dạng tấm, lá và dải
|--> Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm
|--> Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.
|--> Các sản phẩm khác bằng nhôm
|--> Kim loại màu khác
Chương 5. Cột, xà chống thủy lực
|--> Cột chống thủy lực các loại
|--> Xà hộp, xà khớp các loại
Chương 6. Băng tải, dây cua roa, săm lốp và các sản phẩm khác bằng cao su
|--> Mặt băng tải cao su các loại
|--> Lốp, săm, yếm Đà Nẵng (DRC)
|--> Lốp, săm, yếm Cao su Sao Vàng (SRC)
|--> Lốp, săm, yếm Bridgestone
|--> Lốp Goodyear
|--> Lốp Michelin
|--> Lốp Yokohama
|--> Các loại lốp khác
|--> Săm
|--> Yếm
|--> Băng truyền, dây cu-roa, …
|--> Vòng đệm cao su
|--> Vòng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Các loại ống, ỗng dẫn, vòi bằng cao su
|--> Cao su tấm
|--> Gioăng cao su
|--> Các sản phẩm khác bằng cao su
Chương 7. Dây cáp điện, thiết bị điện gia dụng, vật liệu điện khác
|--> Biến thế điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
|--> Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng tương tự
|--> Pin và bộ pin
|--> Ắc quy
|--> Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện
|--> Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong
|--> Đèn điện xách tay, hoạt động bằng nguồn điện riêng
|--> Dụng cụ đun nước nóng
|--> Dụng cụ điện gia dụng khác (bàn là, máy sấy, uốn tóc,…)
|--> Tủ lạnh
|--> Điều hòa
|--> Máy giặt
|--> Quạt điện
|--> Điện thoại , bộ đàm
|--> Thiết bị viễn thông
|--> Micro
|--> Loa
|--> Amply
|--> Đầu ghi hình
|--> Phương tiện lưu trữ thông tin
|--> Camera các loại
|--> Máy vô tuyến truyền hình
|--> Máy chiếu
|--> Ăng ten
|--> Thiết bị phát tín hiệu âm thanh báo động
|--> Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được
|--> Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng
|--> Tấm, mảng vi mạch, mạch in
|--> Cầu dao
|--> Cầu chì
|--> Công tắc
|--> Phích cắm điện
|--> Khởi động từ, bao gồm cả khởi động từ phòng nổ dùng trong hầm lò
|--> Aptomat
|--> Aptomat
|--> Ổ cắm
|--> Đui đèn
|--> Bộ điều khiển
|--> Tiếp điểm
|--> Nút bấm
|--> Rơ le
|--> Sứ
|--> Than điện
|--> Đầu nối cáp
|--> Vật tư điện khác
|--> Bảng điện
|--> Hộp các loại
|--> Tủ điện
|--> Thiết bị điều khiển số, chuyển mạch
|--> Đèn điện, bóng đèn thường
|--> Đi-ốt
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Cáp điện, dây điện các loại
|--> Đồng hồ
|--> Ampe kế
|--> Công tơ
|--> Các loại thiết bị đo điện khác
|--> Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ các sản phẩm cách điện thuộc là
|--> Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại
|--> Cảm biến các loại
Chương 8. Mũi khoan, choòng khoan
|--> Mũi khoan
|--> Choòng khoan
|--> Vật tư khác
Chương 9. Hóa chất các loại
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Hóa chất công nghiệp
|--> Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
|--> Sơn, véc ni, bột màu và các sản phẩm tương tự
|--> Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng ở dạng thanh, miếng, bánh,…
|--> Phân bón
|--> Keo dán, băng dính các loại
Chương 10. Công cụ, dụng cụ
|--> Cuốc
|--> Dao, bay
|--> Kéo
|--> Dụng cụ khác
|--> Cưa, lưỡi cưa
|--> Dũa, nạo và các dụng cụ tương tự
|--> Kìm, kìm cắt, panh và dụng cụ tương tự
|--> Dụng cụ đục, cắt ống và các dụng cụ cầm tay tương tự
|--> Đá cắt, đá mài
|--> Cờ lê
|--> Cút đe
|--> Mỏ lết
|--> Tô vít
|--> Tuýp
|--> Đèn xì, mỏ cặp, đèn cắt
|--> Búa, đe, bệ rèn và các dụng cụ tương tự
|--> Bàn cặp, ê tô
|--> Dụng cụ ren
|--> Dụng cụ ta rô
|--> Dụng cụ khoan
|--> Dụng cụ ép, dập, đục lỗ
|--> Dùng cho gia công kim loại
|--> Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí
|--> Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra khác
|--> Khóa, ổ khóa, móc khóa, chìa của các loại trên bằng kim loại
|--> Bản lề
|--> Giá treo, giá đỡ, …
|--> Cầu thang
|--> Cân các loại
|--> Xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng
|--> Bàn, ghế các sản phẩm bằng gỗ
|--> Bàn ghế bằng inox
|--> Bát đũa đồ gia dụng bằng inox
|--> Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
|--> Bộ đồ ăn, đồ bếp, đồ gia dụng bằng sứ
|--> Chai lọ các loại bằng thủy tinh
|--> Đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác bằng nhôm
|--> Kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm
|--> Gương thủy tinh, kể cả gương chiếu hậu…
|--> Chổi, bàn chải các loại, giẻ lau…
|--> Các sản phẩm bằng plastic.
|--> Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp (các loại đồ chứa đựng trên 300 lít, cửa các loại và các bộ phận của nó)
|--> Thảm và các loại hàng dệt trải sàn
|--> Bạt các loại
|--> Rèm trang trí, rèm các loại
|--> Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
|--> Đồ nội thất khác và bộ phận của chúng (tủ bằng kim loại, gỗ, nhựa, mây tre…
|--> Khung đệm, chăn, đệm, gối…
|--> Dây xe, chão bện, thừng và cáp tráng phủ ngoài bằng cao su hoặc plastic
|--> Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
|--> Đề can các loại
|--> Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, vải lót, vải lọc dầu
Chương 11. Bảo hộ lao động
|--> Áo bảo hộ
|--> Các loại BHLĐ bằng vải khác
|--> Giầy, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự
|--> Găng tay
|--> Mũ, nón các loại
|--> Kính
|--> Mặt nạ
|--> Các loại khác
|--> Ống gió lò
Chương 12. Vật liệu xây dựng (không bao gồm loại bằng sắt thép)
|--> Xi măng
|--> Cát
|--> Đá xây dựng
|--> Đất sét
|--> Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
|--> Gạch xây dựng, gạch lát nền
|--> Ngói
|--> Thiết bị vệ sinh bằng sứ
|--> Giấy, bìa được làm từ bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo
Chương 13. Văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng
|--> Giấy tờ, sổ sách, các sản phẩm từ giấy
|--> Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự
|--> Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic.
|--> Đồ dùng trong văn phòng, các sản phẩm khác bằng plastic
|--> Nến, nến cây và các loại tương tự
|--> Ghim dập, đinh bấm, đinh gấp… các sản phẩm tương tự bằng sắt, thép có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác
|--> Dụng cụ đo chiều dài, dụng cụ vẽ, dụng cụ tính toán toán học…
|--> Bộ vải dệt kèm chỉ dùng để trang trí (băng rôn, …)
|--> Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác
|--> Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay
|--> Bảng mạch chủ (Mainboard)
|--> Bộ xử lý trung tâm (CPU)
|--> Bộ nhớ trong (RAM)
|--> Ổ đĩa cứng (HDD)
|--> Cạc màn hình, cạc âm thanh
|--> Vỏ máy (CASE)
|--> Bàn phím (KEYBOARD)
|--> Chuột điều khiển (MOUSE)
|--> Ổ đọc đĩa (CD-ROM), ổ ghi đĩa (CD WRITER), ổ đọc, ghi đĩa DVD
|--> Màn hình máy tính (MONITOR)
|--> Loa máy tính (SPEAKER)
|--> Thiết bị kết nối Internet (Dial-up Modem, ADSL Modem)
|--> Bộ chuyển nguồn (SWITCH)
|--> Phương tiện lưu giữ thông tin
|--> Thiết bị lưu điện (UPS)
|--> Máy tính số học
|--> Phụ kiện tin học khác
|--> Máy in và phụ kiện kèm theo
|--> Catridge, mực và các phụ kiện máy in
|--> Máy scan và phụ kiện của máy scan
|--> Máy fax và phụ kiện của máy fax
|--> Máy photocopy và phụ kiện
|--> Máy văn phòng khác như đột lỗ, dập ghim (dùng điện hoặc không dùng điện)
Chương 14. Nhiên liệu, dầu nhờn, mỡ máy, dầu mỡ khác
|--> Than cục TCVN 8910-2015
|--> Than cám TCVN 8910-2015
|--> Than bùn TCVN 8910-2015
|--> TCCS01:2012/VINACOMIN
|--> TCCS02:2012/VINACOMIN
|--> TCCS03:2012/VINACOMIN
|--> TCCS04:2012/VINACOMIN
|--> TCCS05:2012/VINACOMIN
|--> TCCS07:2012/VINACOMIN
|--> TCCS08:2013/VINACOMIN
|--> TCCS09:2019/TKV
|--> TCCS10:2020/TKV
|--> Than nhập khẩu
|--> Dầu (DO,FO,…)
|--> Xăng (Ron 95, Ron 92, E5,…)
|--> Dầu các loại (dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dầu biến thế…)
|--> Mỡ máy
|--> Gas
Chương 15. Quặng các loại
|--> Quặng bauxit
|--> Alumina và Hydrat
|--> Quặng đồng
|--> Quặng Cromit
|--> Quặng Titan
|--> Quặng sắt
Chương 16. Vòng bi, con lăn các loại
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Vòng bi
|--> Bi các loại
|--> Con lăn
|--> Bánh răng
|--> Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puly
Chương 17. Phụ kiện đường sắt
|--> Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép
|--> Tà vẹt bê tông
|--> Tà vẹt sắt
|--> Củ đâu, móng trâu
|--> Tấm đệm
|--> Phụ kiện khác
Chương 18. Vật tư khác
|--> Van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
|--> Van 1 chiều, van 2 chiều, van 3 ngả, 4 ngả
|--> Van an toàn, van bi, van bích, van áp suất, van biến mô, van bướm
|--> Van cách ly, van cảm biến, van cân bằng van cầm tay, van cao áp, van cầu, van chặn, van chia, van Y, van cửa, van dao, van cổng
|--> Van cửa, van dẫn hướng, van dao, van dầu, van đầu vào, van đề, van đi số, van đĩa xoay, van điện
|--> Van điều áp, van điều khiển, van đổi áp, van đồng, van duy trì, van ga doan, van gang, van gạt, van giảm áp, van giao lưu, van góc, vna hằng nhiệt
|--> Van inox, van khí nén, van không tải, van kiểm tra, van mặt bích, van kim, van lái, van lên xuống ben, van liên thông, van màng, van mát dầu, van mỡ, van nạp dầu, van nạp khí, van phân phối, van phao, van phanh, van ngăn, van ngắt, van nhiên liệu, va
|--> Van tay, van tháo cạn, van thao tác, van thủy lực, van tích áp, van tiết lưu, van ty, van ve, van xả
|--> Van điều khiển dùng trong nhà máy Nitoratamon
|--> Van trong nhà máy alumin
|--> Màng van
|--> Vòi các loại
|--> Que hàn
|--> Ống dẫn, ống nối bằng nhựa (ống nhựa)
|--> Nối nhựa
|--> Bích nhựa
|--> Cút, côn nhựa
|--> Tên nhựa
|--> Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy
|--> Thuốc đã pha trộn dùng cho phòng hoặc chữa bệnh
|--> Các loại hóa chất diện côn trùng, diệt sâu bọ
|--> Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự
|--> Các chất khác
|--> Vật tư, phụ tùng máy thở W-70
|--> Vật tư, phụ tùng máy nén khí SP-2
|--> Dụng cụ đo khí bằng ống nghiệm
|--> Phụ tùng máy thở 4 giờ AHG-4
|--> Vật tư máy cứu sinh GC - 11C Nga
|--> Vật tư Bình dập cháy MFZ-4
|--> Vật tư Máy đo khí GQJ-1B
|--> Dụng cụ kiểm tra độ chính xác máy đo CH4
|--> Vật tư Máy thở 2 giờ AHG-2
|--> Vật tư Máy thở 4 giờ AHY-6
|--> Vật tư Máy cứu sinh ASZ-30
|--> Vật tư chai ô xy 40 lít
|--> Vật tư cho phòng cháy chữa cháy
|--> Vật tư thiết bị tạo bọt dập lửa
|--> Vật tư cấp cứu mỏ
|--> Khuôn mẫu
|--> Vật tư phân tích khí, kiểm tra, sửa chữa T. bị CCM
|--> Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác
|--> Thịt và các sản phẩm tương tự
|--> Rau các loại
|--> Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
|--> Nước, nước khoáng tự nhiên, các loại
|--> Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép
|--> Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
|--> Hạt giống các loại
|--> Động vật sống
|--> Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
|--> Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
|--> Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
|--> Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
|--> Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
|--> Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
|--> Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị
|--> Ngũ cốc
|--> Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
|--> Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
|--> Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
|--> Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|--> Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật; các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ chế biến làm thực phẩm các loại; sáp động hoặc thực vật
|--> Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác hay động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác
|--> Đường và các loại mứt, kẹo có đường.
|--> Cacao và các sản phẩm chế biến từ cacao
|--> Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
|--> Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt và các Phần khác của cây
|--> Các sản phẩm chế biến ăn được khác
|--> Đồ uống, rượu và giấm
|--> Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến.
|--> Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
|--> Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các Loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
|--> Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
|--> Ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá nửa quí, kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
|--> Vũ khí và đạn dược; phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng
|--> Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Stt
Mã
Tên vật tư hàng hóa
ĐVT
1
VP31001
Bộ chống mực
cái
2
VP31002
Bộ trống - gạt mực
cái
3
VP31003
Cáp PRINTER 1.2M
túi
4
VP31004
Cáp PRINTER 10M
cái
5
VP31005
Cáp PRINTER 3M
cái
6
VP31006
Cáp PRINTER 5M
cái
7
VP31007
Cáp PRINTER HP1100
cái
8
VP31008
Catridge xerox 5010
cái
9
VP31009
Catridge xerox Docupint 2065
cái
10
VP31010
Catridge 12A/303/FX9 Canon 2900/3000
hộp
11
VP31011
Catridge máy fax 612
cái
12
VP31012
Catridge máy fax 802
hộp
13
VP31013
Catridge máy fax KX-FL-422-CX
hộp
14
VP31014
Catridge máy in 1055
hộp
15
VP31015
Catridge máy in 2900
hộp
16
VP31016
Catridge máy in A4 Canon LBP 3010
hộp
17
VP31017
Catridge máy in A4 Canon LBP 3050
hộp
18
VP31018
Catridge máy in Canon 1210
hộp
19
VP31019
Catridge máy in Canon 251 DW
cái
20
VP31020
Catridge máy in Canon 3050
cái
21
VP31021
Catridge máy in Canon 312
hộp
22
VP31022
Catridge máy in Canon 3300
hộp
23
VP31023
Catridge máy in Canon LBP 251
cái
24
VP31024
Catridge máy in HP 1005
hộp
25
VP31025
Catridge máy in HP 1020
hộp
26
VP31026
Catridge máy in HP 1102
cái
27
VP31027
Catridge máy in HP 3050
cái
28
VP31028
Catridge máy in HP 402
hộp
29
VP31029
Catridge máy in HP1102
hộp
30
VP31030
Catridge máy in KX-FLB
hộp
31
VP31031
Catridge máy in màu đen C9731A
hộp
32
VP31032
Catridge máy in màu đỏ C9733A
hộp
33
VP31033
Catridge máy in màu vàng C9732A
hộp
34
VP31034
Catridge máy in màu xanh C9730A
hộp
35
VP31035
Catridge máy in Ricoh SP 111
cái
36
VP31036
Catridge máy in 12A/303/FX9 Canon 2900/3000
hộp
37
VP31037
Catridge máy phô tô Shagtmx-M453U
cái
38
VP31038
Catridge máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
39
VP31039
Catridge máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
40
VP31040
Catridge máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
41
VP31041
Chíp catridge
cái
42
VP31042
Chíp catridge máy phô tô Shagtmx-M453U
cái
43
VP31043
Chíp mực
cái
44
VP31044
Chíp mực máy phô tô Shagtmx-M453U
cái
45
VP31045
Chíp mực máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
46
VP31046
Chíp mực máy phô tô Sharp GTMX M453X
cái
47
VP31047
Chíp mực máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
48
VP31048
Chíp mực máy phô tô Xerox 5010
cái
49
VP31049
Chíp mực máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
50
VP31050
Gạt mực máy phô tô Sharp GTMX M453U
cái
51
VP31051
Tang trống máy fax KX-FL-422-CX
52
VP31052
Tang trống máy in Canon 1210
53
VP31053
Tang trống máy in Canon 251 DW
54
VP31054
Tang trống máy in Canon 2900
55
VP31055
Tang trống máy in Canon 3050
56
VP31056
Tang trống máy in Canon 3300
57
VP31057
Tang trống máy in Canon LB 2900
58
VP31058
Tang trống máy in Canon LBP 251
59
VP31059
Tang trống máy in HP 1020
60
VP31060
Tang trống máy in HP 1102
61
VP31061
Tang trống máy in HP 3050
62
VP31062
Tang trống máy in HP P1008
63
VP31063
Tang trống máy in KX-FLB 802
64
VP31064
Tang trống máy phô tô Sharp M453U
65
VP31065
Tang trống máy phô tô Xerox 5010
66
VP31066
Trống catridge máy phô tô Sharp GTMX M453U
67
VP31067
Trống catridge Xerox
68
VP31068
Bao lụa sấy máy in A3
cái
69
VP31069
Bao lụa sấy máy in A4
cái
70
VP31070
Lô ép máy in canon 3000
cái
71
VP31071
Mực máy pho tô Sharp - 5726 (312AT)
bình
72
VP31072
Mực bút lông (25ml/hộp)
hộp
73
VP31073
Mực ca non NPG 28
hộp
74
VP31074
Mực dấu Cửu Long
hộp
75
VP31075
Mực đổ máy in
hộp
76
VP31076
Mực đổ máy phô tô Sharp GTMX M453U
hộp
77
VP31077
Mực in laser 1100
hộp
78
VP31078
Mực in laser 1150
hộp
79
VP31079
Mực in laser 1300
hộp
80
VP31080
Mực in màu Epson 1800
hộp
81
VP31081
Mực in màu siêu tốc DD4450
hộp
82
VP31082
Mực in siêu tốc
hộp
83
VP31083
Mực in Thuận Phong
hộp
84
VP31084
Mực máy in Canon BC-02
hộp
85
VP31085
Mực máy in Canon BC-15E
hộp
86
VP31086
Mực máy in Canon BCI-10
hộp
87
VP31087
Mực máy in Canon BCI-15B
hộp
88
VP31088
Mực máy in Canon BCI-15C
hộp
89
VP31089
Mực máy in Canon BCI-21
hộp
90
VP31090
Mực máy in Canon BCI-21 COLOR
hộp
91
VP31091
Mực máy in Canon BCI-24 BLACK
hộp
92
VP31092
Mực máy in Canon BCI-24 COLOR
hộp
93
VP31093
Mực máy in Canon BCI-3EBK
hộp
94
VP31094
Mực máy in Canon BCI-3EC
hộp
95
VP31095
Mực máy in Canon BCI-3EM
hộp
96
VP31096
Mực máy in Canon BCI-3EY
hộp
97
VP31097
Mực máy in Canon EP-22
hộp
98
VP31098
Mực máy in Canon EP-25
hộp
99
VP31099
Mực máy in Canon EP-26
hộp
100
VP31100
Mực máy in Canon EP-303
hộp
101
VP31101
Mực máy in Canon EP-65
hộp
102
VP31102
Mực máy in Epson S022
hộp
103
VP31103
Mực máy in Epson S025
hộp
104
VP31104
Mực máy in Epson S050167
hộp
105
VP31105
Mực máy in Epson S089
hộp
106
VP31106
Mực máy in Epson S140
hộp
107
VP31107
Mực máy in Epson S141
hộp
108
VP31108
Mực máy in Epson S187
hộp
109
VP31109
Mực máy in Epson S189
hộp
110
VP31110
Mực máy in Epson S191
hộp
111
VP31111
Mực máy in Epson S193
hộp
112
VP31112
Mực máy in Epson T007
hộp
113
VP31113
Mực máy in Epson T008
hộp
114
VP31114
Mực máy in Epson T009
hộp
115
VP31115
Mực máy in Epson T010
hộp
116
VP31116
Mực máy in Epson T026
hộp
117
VP31117
Mực máy in Epson T027
hộp
118
VP31118
Mực máy in Epson T028
hộp
119
VP31119
Mực máy in Epson T029
hộp
120
VP31120
Mực máy in Epson T0321
hộp
121
VP31121
Mực máy in Epson T0323
hộp
122
VP31122
Mực máy in Epson T034190
hộp
123
VP31123
Mực máy in Epson T034290
hộp
124
VP31124
Mực máy in Epson T034390
hộp
125
VP31125
Mực máy in Epson T034490
hộp
126
VP31126
Mực máy in Epson T034590
hộp
127
VP31127
Mực máy in Epson T034690
hộp
128
VP31128
Mực máy in Epson T034790
hộp
129
VP31129
Mực máy in Epson T034890
hộp
130
VP31130
Mực máy in Epson T038
hộp
131
VP31131
Mực máy in Epson T039
hộp
132
VP31132
Mực máy in Epson T042290
hộp
133
VP31133
Mực máy in Epson T042390
hộp
134
VP31134
Mực máy in Epson T042490
hộp
135
VP31135
Mực máy in Epson T0461
hộp
136
VP31136
Mực máy in Epson T0472
hộp
137
VP31137
Mực máy in Epson T0473
hộp
138
VP31138
Mực máy in Epson T0474
hộp
139
VP31139
Mực máy in Epson T0491
hộp
140
VP31140
Mực máy in Epson T0492
hộp
141
VP31141
Mực máy in Epson T0493
hộp
142
VP31142
Mực máy in Epson T0494
hộp
143
VP31143
Mực máy in Epson T0495
hộp
144
VP31144
Mực máy in Epson T0496
hộp
145
VP31145
Mực máy in Epson T0631
hộp
146
VP31146
Mực máy in Epson T0632
hộp
147
VP31147
Mực máy in Epson T0633
hộp
148
VP31148
Mực máy in Epson T0634
hộp
149
VP31149
Mực máy in HP 15D
hộp
150
VP31150
Mực máy in HP 23D
hộp
151
VP31151
Mực máy in HP 25A
hộp
152
VP31152
Mực máy in HP 26A
hộp
153
VP31153
Mực máy in HP 29A
hộp
154
VP31154
Mực máy in HP 45A
hộp
155
VP31155
Mực máy in HP 49A
hộp
156
VP31156
Mực máy in HP 51A
hộp
157
VP31157
Mực máy in HP 52A
hộp
158
VP31158
Mực máy in HP 78D
hộp
159
VP31159
Mực máy in HP C6656AA
hộp
160
VP31160
Mực máy in HP C6657AA
hộp
161
VP31161
Mực máy in HP C8727A
hộp
162
VP31162
Mực máy in HP C8728A
hộp
163
VP31163
Mực máy in HP C8767A
hộp
164
VP31164
Mực máy in HP C9363A
hộp
165
VP31165
Mực máy in HP LASER 03F
hộp
166
VP31166
Mực máy in HP LASER 06F
hộp
167
VP31167
Mực máy in HP LASER 10A
hộp
168
VP31168
Mực máy in HP LASER 11A
hộp
169
VP31169
Mực máy in HP LASER 12A
hộp
170
VP31170
Mực máy in HP LASER 13A
hộp
171
VP31171
Mực máy in HP LASER 15A
hộp
172
VP31172
Mực máy in HP LASER 24A
hộp
173
VP31173
Mực máy in HP LASER 27A
hộp
174
VP31174
Mực máy in HP LASER 29X
hộp
175
VP31175
Mực máy in HP LASER 38A
hộp
176
VP31176
Mực máy in HP LASER 49A
hộp
177
VP31177
Mực máy in HP LASER 74A
hộp
178
VP31178
Mực máy in HP LASER 8061A
hộp
179
VP31179
Mực máy in HP LASER 92A
hộp
180
VP31180
Mực máy in HP LASER 96A
hộp
181
VP31181
Mực máy in HP LASER 98A
hộp
182
VP31182
Mực máy in G 28 (IR 2018)
hộp
183
VP31183
Mực máy in HP 1005
hộp
184
VP31184
Mực máy in HP C9370A
hộp
185
VP31185
Mực máy in HP C9371A
hộp
186
VP31186
Mực máy in HP C9372A
hộp
187
VP31187
Mực máy in HP C9373A
hộp
188
VP31188
Mực máy in HP C9374A
hộp
189
VP31189
Mực máy in HP C9403A
hộp
190
VP31190
Mực máy in Max LM-390A (50m/cuộn)
hộp
191
VP31191
Mực máy in 12A
hộp
192
VP31192
Mực máy in 29X
hộp
193
VP31193
Mực máy in 35A
hộp
194
VP31194
Mực máy in Flexo PP-BLACK 05
hộp
195
VP31195
Mực máy in Flexo PP-BLUE 02
hộp
196
VP31196
Mực máy in Flexo PP-RED 03
hộp
197
VP31197
Mực máy in Flexo PP-YOLLOW 04
hộp
198
VP31198
Mực máy in HP
hộp
199
VP31199
Mực máy in A0
hộp
200
VP31200
Mực máy in
hộp
201
VP31201
Mực máy in 1200
hộp
202
VP31202
Mực máy in Canon LBP 2900
hộp
203
VP31203
Mực máy in Canon BC-02
hộp
204
VP31204
Mực máy in 16A
hộp
205
VP31205
Mực máy in
hộp
206
VP31206
Mực máy in 49A
hộp
207
VP31207
Mực máy in
hộp
208
VP31208
Mực máy in K72
hộp
209
VP31209
Mực máy in Ricoh MP 6500, 7500 1.5m
hộp
210
VP31210
Mực máy in 5200/3500
hộp
211
VP31211
Mực máy in HP/Canon/1100/1120/2900...
hộp
212
VP31212
Mực máy in PR2 Plus
hộp
213
VP31213
Ru băng 2170
cái
214
VP31214
Ru băng LQ 2170
cái
215
VP31215
Ru băng LQ 1170
cái
216
VP31216
Ru lô kéo giấy A3, A4
cái
217
VP31217
Drum mực Canon IR2004
Hộp
218
VP31218
Drum mực Fuji Xero S1810 CT351007
Hộp
219
VP31219
Drum mực Fuji Xerox S2011 CT351075
Hộp
220
VP31220
Drum mực máy FAX Panasonic KX - FL422
Hộp
221
VP31221
Drum mực máy in Panasonic MB2010 (412E)
Hộp
222
VP31222
Mực in SS 2250 cho máy Fax Canon
hộp
223
VP31223
Mực in SS 2250 máy 280 cho máy FAX 3
hộp
224
VP31224
Trục cao su máy FAX cannon L280
cái
225
VP31225
Cụm cơ kéo giấy máy Fax 4350D
cụm
226
VP31226
Gạt mực trên trống máy FAX cannon L280
cái
227
VP31900
Loại khác
TIN XEM NHIỀU
Giám đốc Công ty Than Hạ Long kiểm tra sản xuất tại các đơn vị đào lò chủ lực
Công bố quyết định về công tác cán bộ tại Công ty Than Hạ Long – TKV
Đ/c Phạm Duy Hưng - Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Than Hạ Long - TKV kiểm tra sản xuất hầm lò và tặng quà người lao động
Than Hạ Long và các Liên danh nhà thầu ký kết gói thầu số 39 (Dự án mỏ hầm lò Khe Chàm II/IV)
Đại hội Đảng bộ Công ty Than Hạ Long-TKV nhiệm kỳ 2025-2030 thành công tốt đẹp
Công đoàn Công ty Than Hạ Long tổ chức giao lưu bóng đá hưởng ứng Tháng Công nhân 2025
“Bữa cơm Công đoàn” mang niềm vui đến cho người lao động Than Hạ Long
Đảng uỷ CôngThan Hạ Long thăm tặng quà đơn vị đào lò “ Vượt khó”
Công đoàn TKV thăm, động viên đơn vị sản xuất có nhiều thành tích trong công tác đào lò của Công ty Than Hạ Long
Công ty Than Hạ Long tổ chức kỳ thi nâng bậc công nhân kỹ thuật năm 2025
THỐNG KÊ
Đang truy cập
21
Hôm nay
2,998
Bạn đã không sử dụng Site,
Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập
. Thời gian chờ:
60
giây